Điều 4. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
1. Nguyên tắc phân bổ:
a) Định mức bao gồm: Chế độ miễn giảm học phí đối với sinh viên ngành sư phạm; các chế độ chi tiêu của Trung ương và của địa phương ban hành trong lĩnh vực đào tạo và dạy nghề.
b) Định mức không bao gồm: Chi tiền lương, các khoản có tính chất tiền lương và các khoản đóng góp theo lương; chế độ lễ, Tết.
c) Định mức được phân bổ cho 10 tháng/năm.
d) Trường hợp có sự sụt giảm số học viên, sinh viên lớn so với chỉ tiêu Nhà nước giao làm giảm dự toán ảnh hưởng đến chi hoạt động của đơn vị, thì Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét hỗ trợ cho đơn vị nhưng số hỗ trợ không vượt quá dự toán được giao đầu năm.
2. Định mức cụ thể:
| STT | Tiêu chí phân bổ | Đơn vị tính | Định mức phân bổ |
| 1 | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị | Triệu đồng/trung tâm/năm | 300 |
| 2 | Đại học Khánh Hòa | Nghìn đồng/học viên, sinh viên/năm | |
| a) Ngành sư phạm | |||
| - Hệ đại học | 5.000 | ||
| - Hệ cao đẳng | 4.000 | ||
| b) Ngành nghệ thuật | |||
| - Hệ đại học | 4.500 | ||
| - Hệ cao đẳng | 4.000 | ||
| - Hệ trung cấp | 3.000 | ||
| - Hệ sơ trung cấp | 1.100 | ||
| c) Ngành văn hóa và du lịch | |||
| - Hệ đại học | 4.500 | ||
| - Hệ cao đẳng | 4.000 | ||
| - Hệ trung cấp | 3.000 | ||
| 3 | Trường Cao đẳng Nghề Nha Trang | Nghìn đồng/học viên, sinh viên/năm | |
| - Hệ cao đẳng | 4.000 | ||
| - Hệ trung cấp | 3.000 | ||
| 4 | Trường Cao đẳng Y tế | Nghìn đồng/học viên, sinh viên/năm | |
| - Hệ cao đẳng | 4.000 | ||
| - Hệ trung cấp | 3.000 | ||
| 5 | Trường Trung cấp Kinh tế | Nghìn đồng/học viên, sinh viên/năm | 3.000 |
| 6 | Trường Trung cấp Nghề; Trường Trung cấp Nghề Dân tộc nội trú | Nghìn đồng/học viên, sinh viên/năm | 3.000 |
| 7 | Trường Chính trị tỉnh | Nghìn đồng/học viên, sinh viên/năm | 3.800 |