Điều 10. Định mức phân bổ chi sự nghiệp thể dục thể thao
1. Nguyên tắc phân bổ:
a) Định mức bao gồm: Định mức phân bổ theo biên chế sự nghiệp, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP và các kinh phí hoạt động sự nghiệp chung của ngành.
b) Định mức không bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương; chế độ hỗ trợ lễ, Tết.
2. Định mức cụ thể:
Đồng/người dân/năm
| Tiêu chí phân bổ | Định mức phân bổ |
| 1. Cấp huyện: | |
| a) Thành phố, thị xã | 3.850 |
| b) Các huyện đồng bằng | 2.300 |
| c) Huyện Khánh Vĩnh | 9.100 |
| d) Huyện Khánh Sơn | 14.300 |
| 2. Cấp xã: | |
| a) Thuộc thành phố, thị xã | |
| - Đối với xã có dưới 6.000 dân | 3.780 |
| - Đối với xã có từ 6.000 dân đến 10.000 dân | 2.835 |
| - Đối với xã có trên 10.000 dân | 1.890 |
| b) Thuộc các huyện đồng bằng | |
| - Đối với xã có dưới 6.000 dân | 2.880 |
| - Đối với xã có từ 6.000 dân đến 10.000 dân | 2.160 |
| - Đối với xã có trên 10.000 dân | 1.440 |
| c) Huyện Khánh Vĩnh | |
| - Đối với xã có dưới 6.000 dân | 3.580 |
| - Đối với xã có từ 6.000 dân đến 10.000 dân | 2.685 |
| - Đối với xã có trên 10.000 dân | 1.790 |
| d) Huyện Khánh Sơn | |
| - Đối với xã có dưới 6.000 dân | 3.880 |
| - Đối với xã có từ 6.000 dân đến 10.000 dân | 2.910 |
| - Đối với xã có trên 10.000 dân | 1.940 |