Điều 11. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
1. Nguyên tắc phân bổ:
a) Định mức bao gồm: Định mức phân bổ theo biên chế sự nghiệp, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP và các kinh phí hoạt động sự nghiệp chung của ngành.
b) Định mức không bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương; chế độ hỗ trợ lễ, Tết; các chế độ chính sách an sinh xã hội theo quy định.
2. Định mức cụ thể:
Đồng/người dân/năm
| Tiêu chí phân bổ | Định mức phân bổ |
| 1. Cấp huyện: | |
| a) Thành phố, thị xã | 35.000 |
| b) Các huyện đồng bằng | 45.000 |
| c) Huyện Khánh Vĩnh | 110.000 |
| d) Huyện Khánh Sơn | 180.000 |
| 2. Cấp xã | |
| a) Thuộc thành phố, thị xã | |
| - Đối với xã có dưới 6.000 dân | 5.700 |
| - Đối với xã có từ 6.000 dân đến 10.000 dân | 4.275 |
| - Đối với xã có trên 10.000 dân | 2.850 |
| b) Thuộc các huyện đồng bằng | |
| - Đối với xã có dưới 6.000 dân | 6.100 |
| - Đối với xã có từ 6.000 dân đến 10.000 dân | 4.575 |
| - Đối với xã có trên 10.000 dân | 3.050 |
| c) Thuộc huyện Khánh Vĩnh | |
| - Đối với xã có dưới 6.000 dân | 18.000 |
| - Đối với xã có từ 6.000 dân đến 10.000 dân | 13.500 |
| - Đối với xã có trên 10.000 dân | 9.000 |
| d) Thuộc huyện Khánh Sơn | |
| - Đối với xã có dưới 6.000 dân | 20.000 |
| - Đối với xã có từ 6.000 dân đến 10.000 dân | 15.000 |
| - Đối với xã có trên 10.000 dân | 10.000 |