Điều 3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục
1. Nguyên tắc phân bổ:
a) Định mức phân bổ bao gồm: Toàn bộ chi hoạt động sự nghiệp giáo dục, chính sách ưu tiên đối với lĩnh vực giáo dục do Trung ương ban hành. Định mức phân bổ chi hoạt động đảm bảo tỷ lệ 18% tổng chi sự nghiệp giáo dục (áp dụng cho năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách); huyện Khánh Vĩnh tăng 1,4 lần và Khánh Sơn tăng 1,5 lần so với định mức phân bổ cho thành phố, thị xã và các huyện đồng bằng.
b) Định mức phân bổ không bao gồm: Chi tiền lương, các khoản có tính chất tiền lương và các khoản đóng góp theo lương; các chế độ đặc thù do địa phương ban hành như: Chi học bổng, khen thưởng học sinh tại Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 28 tháng 9 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (chênh lệch giữa chế độ của địa phương so với chế độ của Trung ương ban hành); chi cho công tác phổ cập giáo dục; hỗ trợ lễ, Tết và một số chính sách đặc thù khác. Các khoản chi này bố trí chi theo chế độ quy định.
c) Đối với các hoạt động mang tính chất toàn ngành như: Chế độ cử tuyển, bồi dưỡng học sinh giỏi các cấp, bồi dưỡng giáo viên, hội khỏe Phù Đổng,... hàng năm căn cứ nhu cầu và khả năng ngân sách để bố trí cho phù hợp.
2. Định mức cụ thể:
Nghìn đồng/học sinh/năm
| STT | Tiêu chí phân bổ | Định mức phân bổ |
| 1 | Địa bàn thành phố, thị xã và các huyện đồng bằng | |
| - Nhà trẻ, mẫu giáo | 1.579 | |
| - Tiểu học | 878 | |
| - Trung học cơ sở | 876 | |
| - Trung học phổ thông | 876 | |
| - Trung học phổ thông chuyên | 1.752 | |
| - Giáo dục hướng nghiệp | 180 | |
| - Giáo dục thường xuyên | 701 | |
| 2 | Địa bàn huyện Khánh Vĩnh | |
| - Nhà trẻ, mẫu giáo | 2.220 | |
| - Tiểu học | 1.231 | |
| - Trung học cơ sở | 1.248 | |
| - Trung học phổ thông | 1.248 | |
| - Giáo dục thường xuyên | 998 | |
| - Giáo dục hướng nghiệp | 180 | |
| 3 | Địa bàn huyện Khánh Sơn | |
| - Nhà trẻ, mẫu giáo | 2.381 | |
| - Tiểu học | 1.322 | |
| - Trung học cơ sở | 1.337 | |
| - Trung học phổ thông | 1.337 | |
| - Giáo dục thường xuyên | 1.070 | |
| - Giáo dục hướng nghiệp | 180 | |
| 4 | Phổ thông dân tộc nội trú: Trung học cơ sở và trung học phổ thông | 2.016 |
| 5 | Trung tâm học tập cộng đồng | 44 triệu đồng/trung tâm/năm |