vanban.org

Điều 3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục — Nghị quyết 13/2016/NQ-HĐND

Khánh Hòa Ban hành 12/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017. · 13/2016/NQ-HĐND
01/01/201907/2018/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 13/2016/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục

1. Nguyên tắc phân bổ:

a) Định mức phân bổ bao gồm: Toàn bộ chi hoạt động sự nghiệp giáo dục, chính sách ưu tiên đối với lĩnh vực giáo dục do Trung ương ban hành. Định mức phân bổ chi hoạt động đảm bảo tỷ lệ 18% tổng chi sự nghiệp giáo dục (áp dụng cho năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách); huyện Khánh Vĩnh tăng 1,4 lần và Khánh Sơn tăng 1,5 lần so với định mức phân bổ cho thành phố, thị xã và các huyện đồng bằng.

b) Định mức phân bổ không bao gồm: Chi tiền lương, các khoản có tính chất tiền lương và các khoản đóng góp theo lương; các chế độ đặc thù do địa phương ban hành như: Chi học bổng, khen thưởng học sinh tại Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 28 tháng 9 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (chênh lệch giữa chế độ của địa phương so với chế độ của Trung ương ban hành); chi cho công tác phổ cập giáo dục; hỗ trợ lễ, Tết và một số chính sách đặc thù khác. Các khoản chi này bố trí chi theo chế độ quy định.

c) Đối với các hoạt động mang tính chất toàn ngành như: Chế độ cử tuyển, bồi dưỡng học sinh giỏi các cấp, bồi dưỡng giáo viên, hội khỏe Phù Đổng,... hàng năm căn cứ nhu cầu và khả năng ngân sách để bố trí cho phù hợp.

2. Định mức cụ thể:

Nghìn đồng/học sinh/năm

STT Tiêu chí phân bổ Định mức phân bổ
1 Địa bàn thành phố, thị xã và các huyện đồng bằng  
  - Nhà trẻ, mẫu giáo 1.579
  - Tiểu học 878
  - Trung học cơ sở 876
  - Trung học phổ thông 876
  - Trung học phổ thông chuyên 1.752
  - Giáo dục hướng nghiệp 180
  - Giáo dục thường xuyên 701
2 Địa bàn huyện Khánh Vĩnh  
  - Nhà trẻ, mẫu giáo 2.220
  - Tiểu học 1.231
  - Trung học cơ sở 1.248
  - Trung học phổ thông 1.248
  - Giáo dục thường xuyên 998
  - Giáo dục hướng nghiệp 180
3 Địa bàn huyện Khánh Sơn  
  - Nhà trẻ, mẫu giáo 2.381
  - Tiểu học 1.322
  - Trung học cơ sở 1.337
  - Trung học phổ thông 1.337
  - Giáo dục thường xuyên 1.070
  - Giáo dục hướng nghiệp 180
4 Phổ thông dân tộc nội trú: Trung học cơ sở và trung học phổ thông 2.016
5 Trung tâm học tập cộng đồng 44 triệu đồng/trung tâm/năm