vanban.org

Điều 72. Mức thu — Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/07/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 29/07/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2022/NQ-HĐND · 19/07/2022 Sửa đổi, bổ sung: 04/2021/NQ-HĐN · 28/04/2021
Bắc Kạn Ban hành 17/07/2020 Hiệu lực 27/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 09/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số: 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 05/2018/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND › Chương II › Mục V › Điều 72
Đọc toàn văn

Điều 72. Mức thu

STT Nội dung ĐVT Mức thu
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
1 Cấp giấy chứng nhận lần đầu
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) Đồng/giấy 25.000 100.000
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Đồng/giấy 100.000 500.000
2 Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
- Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) Đồng/giấy 20.000 50.000
- Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Đồng/giấy 50.000 50.000
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả đất, nhà và tài sản gắn liền với đất).
3 Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
- Tại các phường thuộc thành phố Đồng/01 lần 28.000 30.000
- Tại các khu vực khác Đồng/01 lần 14.000
4 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
- Tại các phường thuộc thành phố Đồng/01 lần 15.000 30.000
- Tại các khu vực khác Đồng/01 lần 7.500