vanban.org

Điều 26. Mức thu — Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/07/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 29/07/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2022/NQ-HĐND · 19/07/2022 Sửa đổi, bổ sung: 04/2021/NQ-HĐN · 28/04/2021
Bắc Kạn Ban hành 17/07/2020 Hiệu lực 27/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 09/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số: 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 05/2018/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND › Chương I › Mục VI › Điều 26
Đọc toàn văn

Điều 26. Mức thu

1. Đối với tổ chức

a) Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 

STT Quy mô diện tích Đơn vị tính Mức thu cấp mới (cấp lần đầu) Mức thu cấp đổi, cấp lại
1 Nhỏ hơn và bằng 5.000m2 Đồng/hồ sơ 1.000.000 Bằng năm mươi phần trăm (50%) so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu)
2 Từ trên 5.000m2 đến  10.000m2 1.500.000
3 Từ  trên 01ha đến 03ha 3.000.000
4 Từ trên 03ha đến 05ha 4.000.000
5 Từ  trên 05ha đến 10ha 5.000.000
6 Từ  trên 10ha  đến 20ha 6.000.000
7 Từ trên 20ha trở lên 7.500.000

b) Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp

STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu
1 Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận; Đồng/hồ sơ 300.000
2 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
3 Chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuế hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

2. Đối với hộ gia đình, cá nhân:

a) Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

STT Quy mô diện tích Mức thu cấp mới (cấp lần đầu)
Trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh (đồng/hồ sơ) Trường hợp giao đất ở (đồng/hồ sơ)
I Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
1  Nhỏ hơn và bằng 200m2 250.000 200.000
2  Từ trên 200m2đến 400m2 300.000 250.000
3  Từ trên 400m2đến 1.000m2 450.000 350.000
4  Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2 600.000 500.000
5  Từ trên 3.000m2đến 5.000m2 750.000 650.000
6  Từ trên 5.000m2đến 7.000m2 900.000 800.000
7  Từ trên 7.000m2đến 10.000m2 1.200.000 1.000.000
8  Từ trên 10.000m2  (01ha) 1.500.000 1.200.000
II Đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác
1 Nhỏ hơn và bằng 200m2 160.000 120.000
2 Từ trên 200m2đến 400m2 200.000 150.000
3 Từ trên 400m2đến 1.000m2 280.000 200.000
4 Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2 380.000 300.000
5 Từ trên 3.000m2đến 5.000m2 480.000 400.000
6 Từ trên 5.000m2đến 7.000m2 580.000 500.000
7 Từ trên 7.000m2đến 10.000m2 700.000 600.000
8 Từ trên 10.000m2  (01ha) 800.000 700.000

b) Mức thu đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu). 

c) Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:

STT Quy mô diện tích Đơn vị tính Mức thu tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện Mức thu tại các khu vực khác
1 Chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có giấy chứng nhận.

Đồng/

hồ sơ

150.000 75.000
2 Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án