vanban.org

Điều 64. Mức thu — Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/07/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 29/07/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2022/NQ-HĐND · 19/07/2022 Sửa đổi, bổ sung: 04/2021/NQ-HĐN · 28/04/2021
Bắc Kạn Ban hành 17/07/2020 Hiệu lực 27/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 09/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số: 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 05/2018/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND › Chương II › Mục III › Điều 64
Đọc toàn văn

Điều 64. Mức thu

STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu
1 Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
- Khai sinh (Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) Đồng 7.000
- Khai tử (Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) Đồng 7.000
- Kết hôn (Đăng ký lại kết hôn) Đồng 25.000
- Nhận cha, mẹ, con Đồng 15.000
- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước Đồng 15.000
- Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước Đồng 15.000
- Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Đồng 15.000
- Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác Đồng 7.000
2 Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Khai sinh (Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) Đồng 65.000
- Khai tử (Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) Đồng 65.000
- Kết hôn (Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) Đồng 1.350.000
- Giám hộ, chấm dứt giám hộ Đồng 65.000
- Nhận cha, mẹ, con Đồng 1.350.000
- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước Đồng 25.000
- Xác định lại dân tộc Đồng 25.000
- Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài Đồng 65.000
- Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Đồng 65.000
  Đăng ký hộ tịch khác Đồng 65.000