Điều 54. Đối tượng miễn, giảm: Không — Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/07/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 29/07/2022
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2022/NQ-HĐND · 19/07/2022
Sửa đổi, bổ sung: 04/2021/NQ-HĐN · 28/04/2021
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 8 năm
29/07/202205/2022/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem
08/05/202104/2021/NQ-HĐNSửa đổi, bổ sung
27/07/2020Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND › Chương I › Mục XI › Điều 54
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Chương I — MỨC THU, MIỄN, GIẢM CÁC LOẠI PHÍ
Điều 1. Mức thu
Điều 2. Tỷ lệ trích để lại
Điều 3. Đối tượng nộp
Điều 4. Đối tượng miễn, giảm: Không
Điều 5. Tổ chức thu phí: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
Điều 6. Mức thu (chưa bao gồm bảo hiểm)
Điều 7. Tỷ lệ trích để lại
Điều 8. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân tham quan danh lam thắng cảnh.
Điều 9. Đối tượng miễn, giảm
Điều 10. Tổ chức thu phí: Các đơn vị được giao quản lý danh lam thắng cảnh.
Điều 11. Mức thu
Điều 12. Tỷ lệ trích để lại
Điều 13. Đối tượng nộp
Điều 14. Đối tượng miễn, giảm
Điều 15. Tổ chức thu phí
Điều 16. Mức thu
Điều 17. Tỷ lệ trích để lại
Điều 18. Đối tượng nộp
Điều 19. Đối tượng miễn, giảm
Điều 20. Tổ chức thu phí
Điều 21. Mức thu
Điều 22. Tỷ lệ trích để lại
Điều 23. Đối tượng nộp
Điều 24. Đối tượng miễn, giảm: Không.
Điều 25. Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
Điều 26. Mức thu
Điều 27. Tỷ lệ trích để lại
Điều 28. Đối tượng nộp
Điều 29. Đối tượng miễn: Không
Điều 30. Tổ chức thu phí
Điều 31. Mức thu
Điều 32. Tỷ lệ trích để lại
Điều 33. Đối tượng nộp
Điều 34. Đối tượng miễn: Không.
Điều 35. Tổ chức thu phí
Điều 36. Mức thu: 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.
Điều 37. Tỷ lệ trích để lại
Điều 38. Đối tượng nộp
Điều 39. Đối tượng miễn
Điều 40. Tổ chức thu phí
Điều 41. Mức thu: 30.000 đồng/hồ sơ.
Điều 42. Tỷ lệ trích để lại
Điều 43. Đối tượng nộp
Điều 44. Đối tượng miễn
Điều 45. Tổ chức thu phí
Điều 46. Mức thu
Điều 4. 7 . Tỷ lệ trích để lại
Điều 4. 8 . Đối tượng nộp
Điều 49. Đối tượng miễn
Điều 5. 0 . Tổ chức thu phí
Điều 51. Mức thu
Điều 52. Tỷ lệ trích để lại
Điều 53. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân có đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Điều 54. Đối tượng miễn, giảm: Không
Điều 55. Tổ chức thu phí: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Chương II — MỨC THU, MIỄN, GIẢM CÁC LOẠI LỆ PHÍ
Điều 5. 6 . Mức thu
Điều 5. 7 . Đối tượng nộp
Điều 5. 8 . Đối tượng miễn
Điều 5. 9 . Tổ chức thu lệ phí: Công an cấp xã, cấp huyện.
Điều 60. Mức thu cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi (Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân).
Điều 61. Đối tượng nộp
Điều 62. Đối tượng miễn
Điều 63. Tổ chức thu lệ phí: Công an cấp tỉnh, cấp huyện.
Điều 64. Mức thu
Điều 6. 5 . Đối tượng nộp
Điều 6. 6 . Đối tượng miễn
Điều 6. 7 . Tổ chức thu lệ phí
Điều 6. 8 . Mức thu
Điều 6. 9 . Đối tượng nộp
Điều 70. Đối tượng miễn, giảm: Không.
Điều 71. Tổ chức thu lệ phí
Điều 72. Mức thu
Điều 73. Đối tượng nộp
Điều 74. Đối tượng miễn
Điều 7. 5 . Tổ chức thu lệ phí
Điều 7. 6 . Mức thu
Điều 7. 7 . Đối tượng nộp
Điều 7. 8 . Đối tượng miễn, giảm: Không.
Điều 7. 9 . Tổ chức thu lệ phí
Điều 80. Mức thu
Điều 81. Đối tượng nộp
Điều 82. Đối tượng miễn, giảm: Không.
Điều 83. Tổ chức thu lệ phí
Chương III — THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 84. Các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thực hiện thu tiền phí, lệ phí và cấp chứng từ thu phí, lệ phí theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Điều 8. 5 . Định kỳ hàng tuần các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phải gửi số tiền phí thu được vào Tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.
Điều 8. 6 . Hàng tháng chậm nhất là ngày 05 tháng sau, đơn vị thu phí, lệ phí nộp số tiền phí, lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước, đồng thời thực hiện kê khai phí, lệ phí.
Điều 87. Sử dụng phí, lệ phí
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy