vanban.org

Điều 46. Mức thu — Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/07/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 29/07/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2022/NQ-HĐND · 19/07/2022 Sửa đổi, bổ sung: 04/2021/NQ-HĐN · 28/04/2021
Bắc Kạn Ban hành 17/07/2020 Hiệu lực 27/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 09/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số: 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 05/2018/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND › Chương I › Mục X › Điều 46
Đọc toàn văn

Điều 46. Mức thu

STT Các trường hợp đăng ký Mức thu (Đồng/hồ sơ)
1 Đăng ký biện pháp bảo đảm 80.000
2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 30.000
3 Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký 60.000
4 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm 20.000