vanban.org

Điều 31. Mức thu — Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/07/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 29/07/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2022/NQ-HĐND · 19/07/2022 Sửa đổi, bổ sung: 04/2021/NQ-HĐN · 28/04/2021
Bắc Kạn Ban hành 17/07/2020 Hiệu lực 27/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 09/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số: 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 05/2018/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND › Chương I › Mục VI › Điều 31
Đọc toàn văn

Điều 31. Mức thu

STT Danh mục phí Đơn vị tính Mức thu
I Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
1 Trường hợp thẩm định đề án, báo cáo lần đầu
1.1 Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
- Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm Đồng/đề án, báo cáo 300.000
- Đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước:    
+ Từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm Đồng/đề án, báo cáo 800.000
+ Từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm Đồng/đề án, báo cáo 2.000.000
+ Từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm Đồng/đề án, báo cáo 3.800.000
1.2 Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
+ Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm Đồng/đề án, báo cáo 500.000
+ Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm Đồng/đề án, báo cáo 1.400.000
+ Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 01m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm Đồng/đề án, báo cáo 3.300.000
+ Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01m3 đến dưới 02m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm Đồng/đề án, báo cáo 6.300.000
1.3 Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước:
+ Dưới 100m3/ngày đêm Đồng/đề án, báo cáo 500.000
+ Từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm Đồng/đề án, báo cáo 1.400.000
+ Từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm Đồng/đề án, báo cáo 3.300.000
+ Từ 2.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm Đồng/đề án, báo cáo 6.300.000
+ Từ 10.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản Đồng/đề án, báo cáo 8.700.000
+ Từ 20.000m3 đến dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản Đồng/đề án, báo cáo 11.000.000
2 Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục I biểu này
3 Trường hợp thẩm định cấp lại: Mức thu bằng ba mươi phần trăm (30%) mức thu tại Phần 1 Mục I biểu này
II Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
1 Trường hợp thẩm định báo cáo lần đầu
- Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm Đồng/báo cáo 300.000
- Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng:    
+ Từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm Đồng/báo cáo 1.100.000
+ Từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm Đồng/báo cáo 2.500.000
+ Từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm Đồng/báo cáo 4.500.000
2 Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục II biểu này
III Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
1 Trường hợp thẩm định lần đầu  Đồng/hồ sơ 1.100.000
2 Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục III biểu này