Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ. — Nghị định 88/1999/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/11/2006
Thay thế: 2368/2007/QĐ-UBND · 29/10/2007
Thay thế: 111/2006/NĐ-CP · 29/09/2006
Dòng đời phiên bản
4 đời nghị định · 8 phiên bản · 27 năm
05/03/200516/2005/NĐ-CPChưa hợp nhất
16/07/200366/2003/NĐ-CPChưa hợp nhất
16/09/1999Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 88/1999/NĐ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3
Điều 4
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Hình thức lựa chọn nhà thầu
Điều 5. Phương thức đấu thầu
Điều 6. Hợp đồng
Điều 7. Điều chỉnh giá trị hợp đồng
Điều 8. Kế hoạch đấu thầu của dự án
Điều 9. Điều kiện thực hiện đấu thầu
Điều 10. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu
Điều 11. Làm rõ hồ sơ dự thầu
Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu
Điều 13. Mở thầu, xét thầu, trình duyệt và công bố kết quả đấu thầu
Điều 14. Đồng tiền, thuế và ngôn ngữ trong đấu thầu
Điều 15. Trách nhiệm của Bên mời thầu
Điều 16. Thành phần, tiêu chuẩn, trách nhiệm và quyền hạn của Tổchuyên gia
Chương II — ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN
Điều 17. Nội dung công tác tư vấn
Điều 18. Loại hình tư vấn
Điều 19. Yêu cầu đối với nhà tư vấn
Điều 20. Trình tự tổ chức đấu thầu
Điều 21. Chi phí tư vấn
Chương III — ĐẤU THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA
Điều 22. Trình tự tổ chức đấu thầu
Điều 23. Sơ tuyển nhà thầu
Điều 24. Hồ sơ mời thầu
Điều 25. Thư hoặc thông báo mời thầu
Điều 26. Chỉ dẫn đối với nhà thầu
Điều 27. Hồ sơ dự thầu
Điều 28. Bảo lãnh dự thầu
Điều 29. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 30. Đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 31. Kết quả đấu thầu
Điều 32. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Chương IV — ĐẤU THẦU XÂY LẮP
Điều 33. Trình tự tổ chức đấu thầu
Điều 34. Sơ tuyển nhà thầu
Điều 35. Hồ sơ mời thầu
Điều 36. Thư hoặc thông báo mời thầu
Điều 37. Chỉ dẫn đối với nhà thầu
Điều 38. Hồ sơ dự thầu
Điều 39. Bảo lãnh dự thầu
Điều 40. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 41. Đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 42. Kết quả đấu thầu
Điều 43. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Chương V — ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ
Điều 44. Nguyên tắctổ chức đấu thầu
Điều 45. Tổ chức đấu thầu
Chương VI — ĐẤU THẦU LỰA CHỌN ĐỐI TÁC ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Điều 46. Nguyên tắc áp dụng
Điều 47. Trình tự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dựán
Điều 48. Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤU THẦU
Điều 49. Cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu
Điều 50. Nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu
Điều 51. Trách nhiệm của người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền
Điều 52. Phân cấp trách nhiệm về đấu thầu
Điều 53. Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu
Điều 54. Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu và thẩm định kết quả đấuthầu
Điều 55. Xử lý tình huống trong đấu thầu
Điều 56. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin
Điều 57. Chi phí và lệ phí đấu thầu
Chương VIII — KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 58. Kiểm tra về đấu thầu
Điều 59. Nội dung và quyền hạn của cơ quan kiểm tra thực hiện côngtác đấu thầu
Điều 60. Xử lý vi phạm
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 61. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy