Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế làm việc của Chính phủ. — Nghị định 23/2003/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/12/2007
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 26/12/2007
Thay thế: 179/2007/NĐ-CP · 03/12/2007
Sửa đổi, bổ sung: 144/2005/NĐ-CP · 16/11/2005
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị định · 6 phiên bản · 23 năm
26/12/2007179/2007/NĐ-CPThay thế Đang xem
11/12/2005144/2005/NĐ-CPSửa đổi
18/04/2003Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 23/2003/NĐ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế làm việc của Chính phủ.
Điều 2. Quy chế này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quy chế làm việc của Chính phủ ban hành kèm theo Nghị định số 11/1998/NĐ-CP, ngày 24 tháng 11 năm 1998.
Điều 3. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chủ trì đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế làm việc của Chính phủ.
Chương 1 — NGUYÊN TẮC, PHẠM VI VÀ CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Điều 1. Nguyên tắc làm việc của Chính phủ
Điều 2. Phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Chính phủ
Điều 3. Trách nhiệm của thành viên Chính phủ
Điều 4. Phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Thủ tướng Chính phủ
Điều 5. Phạm vi giải quyết công việc của Phó Thủ tướng, quan hệ công tác giữa Thủ tướng, các Phó Thủ tướng
Điều 6. Phạm vi giải quyết công việc của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 7. Quan hệ công tác giữa các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 8. Quan hệ công tác giữa Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ với Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 9. Thủ tục gửi công văn, tờ trình giải quyết công việc
Chương 2 — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Điều 10. Các loại chương trình công tác
Điều 11. Trình tự xây dựng chương trình công tác
Điều 12. Kế hoạch chuẩn bị các đề án
Điều 13. Quan hệ phối hợp trong chuẩn bị đề án
Điều 14. Theo dõi và đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương 3 — GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Điều 15. Cách thức giải quyết công việc thường xuyên của Thủ tướng Chính phủ
Điều 16. Trách nhiệm của Văn phòng Chính phủ trong việc chuẩn bị Phiếu trình
Điều 17. Xử lý Phiếu trình và ra văn bản
Điều 18. Tổ chức cuộc họp của Thủ tướng, Phó Thủ tướng để xử lý công việc thường xuyên
Chương 4 — PHIÊN HỌP CHÍNH PHỦ
Điều 19. Phiên họp Chính phủ thường kỳ và phiên họp Chính phủ bất thường
Điều 20. Chuẩn bị phiên họp Chính phủ
Điều 21. Thành phần dự họp Chính phủ
Điều 22. Trình tự phiên họp Chính phủ
Điều 23. Biên bản phiên họp Chính phủ
Điều 24. Nghị quyết phiên họp Chính phủ và việc ban hành các văn bản đã được Chính phủ thông qua tại phiên họp
Chương 5 — BAN HÀNH VÀ CÔNG BỐ CÁC VĂN BẢN CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Điều 25. Thời hạn ban hành các văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
Điều 26. Thẩm quyền ký các văn bản
Điều 27. Công bố văn bản
Chương 6 — KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH CÁC VĂN BẢN
Điều 28. Mục đích kiểm tra
Điều 29. Nguyên tắc kiểm tra
Điều 30. Phạm vi kiểm tra
Điều 31. Phương thức kiểm tra
Điều 32. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương 7 — THANH TRA, TIẾP CÔNG DÂN VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 33. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 34. Trách nhiệm của Tổng Thanh tra Nhà nước
Điều 35. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
Điều 36. Trách nhiệm phối hợp giữa Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Chương 8 — TIẾP KHÁCH, HỘI HỌP, ĐI CÔNG TÁC
Điều 37. Thủ tướng, Phó Thủ tướng tiếp khách trong nước
Điều 38. Tiếp khách nước ngoài
Điều 39. Tổ chức cuộc họp của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 40. Thủ tướng Chính phủ họp với Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 41. Đi công tác địa phương
Điều 42. Đi công tác nước ngoài
Chương 9 — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 43
Điều 44. Báo cáo tại phiên họp Chính phủ
Điều 45. Nhiệm vụ của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
Điều 46. Thông tin về hoạt động của bộ máy hành chính nhà nước cho nhân dân
Điều 47. Thông tin đối ngoại
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy