Điều 38. Nghị định này thay thế Nghị định số 171/HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. — Nghị định 16/1999/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2002
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/01/2002
Thay thế: 101/2001/NĐ-CP · 31/12/2001
Dòng đời phiên bản
5 đời nghị định · 12 phiên bản · 35 năm
01/01/2002101/2001/NĐ-CP +1Sửa đổi Đang xem
11/04/1999Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 16/1999/NĐ-CP › Chương 6 › Điều 38
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng làm thủ tục hải quan
Điều 2. Giải thích các từ ngữ
Điều 3. Người làm thủ tục hải quan
Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan và địa điểm kiểm tra hải quan
Điều 5. Thời hạn làm thủ tục hải quan
Chương 2 — THỦ TỤC HẢI QUAN
Điều 6. Khai báo và tiếp nhận hồ sơ hải quan
Điều 7. Xuất trình và kiểm tra hàng hóa
Điều 8. Thông báo thuế, thu, nộp thuế
Điều 9. Giải phóng hàng
Điều 10. Kiểm tra sau giải phóng hàng
Điều 11. Hàng quá cảnh
Điều 12. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để dự hội chợ, triển lãm
Điều 13. Hàng tạm nhập để trưng bầy, quảng cáo, giới thiệu sản phẩm
Điều 14. Hàng viện trợ
Điều 15
Điều 16. Hàng hoá mua bán từ phương tiện vận tải xuất nhập cảnh tại khu vực cảng biển, cảng sông của Việt Nam.
Điều 17. Hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
Điều 18. Tài sản di chuyển, tài sản thừa kế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 19. Hành lý, ngoại hối, kim khí quý, đá quý, tiền Việt Nam xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 20
Điều 21. Hành lý xuất khẩu, nhập khẩu và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh của người được quyền ưu đãi và miễn trừ
Điều 22. Hàng hóa, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu trôi dạt, thất lạc, nhầm lẫn, nếu xác định được người sở hữu hàng hoá, hành lý, thì người đó được làm thủ tục hải quan để nhận lại hàng. Bộ Hồ sơ hải quan gồm:
Điều 23. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo các loại hình khác
Điều 24. Quy định chung
Điều 25. Máy bay xuất cảnh, nhập cảnh
Điều 26. Tàu thuyền xuất cảnh, nhập cảnh
Điều 27. Tàu liên vận quốc tế xuất cảnh, nhập cảnh bằng đường sắt
Điều 28. Ô tô xuất cảnh, nhập cảnh
Điều 29. Phương tiện vận tải quân sự
Điều 30. Phương tiện vận tải quá cảnh
Điều 31. Các phương tiện vận tải khác
Chương 3 — GIÁM SÁT HẢI QUAN
Điều 32. Phạm vi giám sát hải quan
Điều 33. Thời gian giám sát thực hiện đối với từng đối tượng như sau:
Chương 4 — LỆ PHÍ HẢI QUAN
Điều 34. Ngành hải quan được thu lệ phí hải quan đối với các trường hợp sau đây:
Điều 35. Mức thu và sử dụng lệ phí hải quan
Chương 5 — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 36. Khiếu nại, tố cáo
Điều 37. Xử lý vi phạm
Chương 6 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 38. Nghị định này thay thế Nghị định số 171/HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 39. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm ban hành các văn bản hướng dẫn chi tiết thi hành các điều khoản quy định trong Nghị định này;
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy