vanban.org

Điều 23. Hồ sơ và thủ tục cấp phép — Nghị định 157/2004/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 15/08/2011 Thay thế: 47/2011/NĐ-CP · 17/06/2011 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 128/2007/NĐ-CP · 02/08/2007
Chính phủ Ban hành 18/08/2004 Hiệu lực 10/09/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 6 phiên bản · 22 năm
Nghị định số 47/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính · 47/2011/NĐ-CP
Nghị định số 157/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về bưu chính · 157/2004/NĐ-CP
15/08/201147/2011/NĐ-CPSửa đổi Đang xem 29/08/2007128/2007/NĐ-CPBãi bỏ 10/09/2004Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 157/2004/NĐ-CP › Chương V › Mục 2 › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Hồ sơ và thủ tục cấp phép

1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép gồm:

a) Đơn đề nghị cấp giấy phép của doanh nghiệp;

b) Bản sao công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;

c) Điều lệ tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp;

d) Đề án cung cấp dịch vụ;

đ) Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ; bảng giá cước; mẫu hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ hoặc chứng từ, vận đơn; nguyên tắc và mức bồi thường;

e) Báo cáo kết quả thử nghiệm (đối với trường hợp có yêu cầu thử nghiệm).

2. Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện cấp hoặc từ chối cấp giấy phép trong thời hạn không quá 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong trường hợp từ chối, Bộ Bưu chính, Viễn thông phải có văn bản giải thích lý do.