Điều 32. Xử lý rủi ro trong bảo lãnh — Nghị định 106/2004/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/01/2007
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 17/03/2005
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2006/NĐ-CP · 20/12/2006
Sửa đổi, bổ sung: 20/2005/NĐ-CP · 28/02/2005
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 22 năm
17/03/200520/2005/NĐ-CPBổ sung Đang xem
27/04/2004Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 106/2004/NĐ-CP › Chương II › Mục III › Điều 32
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Điều 4. Giao Quỹ hỗ trợ phát triển tổ chức thực thi chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Điều 6. Giải thích từ ngữ
Chương II — TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
Điều 7. Các hình thức cho vay đầu tư phát triển của Nhà nước
Điều 8. Đối tượng cho vay đầu tư
Điều 9. Điều kiện cho vay đầu tư
Điều 10. Mức vốn cho vay đầu tư
Điều 11. Thời hạn cho vay đầu tư
Điều 12. Lãi suất cho vay đầu tư
Điều 13. Đối tượng cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ
Điều 14. Điều kiện cho vay dự án theo Hiệp định Chính phủ
Điều 15. Thực hiện giải ngân
Điều 16. Tài sản bảo đảm áp dụng đối với cho vay đầu tư và bảo lãnh tín dụng đầu tư
Điều 17. Trả nợ vay
Điều 18. Điều chỉnh thời hạn ân hạn, thời hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn
Điều 19. Rủi ro và xử lý rủi ro
Điều 20. Trích, lập Quỹ dự phòng rủi ro
Điều 21. Thẩm quyền xử lý rủi ro:
Điều 22. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư bao gồm:
Điều 23. Điều kiện để được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
Điều 24. Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
Điều 25. Mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
Điều 26. Đối tượng được bảo lãnh
Điều 27. Điều kiện bảo lãnh
Điều 28. Thời hạn bảo lãnh
Điều 29. Mức bảo lãnh
Điều 30. Phí bảo lãnh
Điều 31. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ
Điều 32. Xử lý rủi ro trong bảo lãnh
Chương III — NGUỒN VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
Điều 33. Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Chương IV — QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
Điều 34. Nhiệm vụ của Quỹ hỗ trợ phát triển
Điều 35. Cơ chế tài chính Quỹ hỗ trợ phát triển
Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 36. Bộ Tài chính
Điều 37. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 38. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 39. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Chương VI — BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 40. Thanh tra, kiểm tra, báo cáo
Điều 41. Xử lý vi phạm
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 42. Hiệu lực thi hành
Điều 43. Các dự án đã ký hợp đồng tín dụng
Điều 44. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện
Điều 45
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy