Mẫu văn bản xác nhận của Bộ Ngoại giao về chủng loại và định lượng hàng hóa cần thiết nhập khẩu để phục vụ nhu cầu công tác được miễn thuế (Mẫu số 02d - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 02d
BỘ NGOẠI GIAO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../...
..., ngày ... tháng ... năm ...
V/v xác nhận chủng loại
định lượng hàng hóa cần thiết
nhập khẩu để phục vụ
công tác được miễn thuế
Kính gửi: - Cơ quan/Tổ chức ...
- Chi cục Hải quan ... (nơi dự kiến làm thủ tục nhập khẩu)
Căn cứ khoản 3, khoản 7 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ.
Xét văn bản đề nghị số ... ngày ... của ..., địa chỉ ...
Bộ Ngoại giao xác nhận chủng loại và định lượng hàng hóa cần thiết nhập khẩu để phục vụ cho nhu cầu công tác ngoài các mặt hàng quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 của Chính phủ được miễn thuế như sau:
| STT | Chủng loại (Tên hàng) | Đơn vị tính | Định lượng (Số lượng) | Ghi chú |
Nơi nhận:
- Như trên;
- Tổng cục Hải quan;
- Lưu: ...
TL. BỘ TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG CỤC LÊ TÂN NHÀ NƯỚC
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 11/VBHN-BTC
…Bộ Ngoại giao đề nghị xác nhận chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu được miễn thuế. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Bộ Ngoại giao có văn bản xác nhận theo Mẫu số 02d Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định này hoặc có văn bản từ chối (nếu rõ lý do từ chối). Cơ quan hải quan căn cứ hồ sơ theo quy định tại khoản 6 Điều này để thực hiện miễn thuế.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.