Mẫu THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (*) (Mẫu số B09-MBN - Quyết định 233/QĐ-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số B09-MBN
(Ban hành tại Quyết định số 233/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Công ty:..........................................
Địa chỉ:.............................................
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (*)
Quý.......... Năm..........
1- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1.1- Hình thức sở hữu vốn:
1.2- Lĩnh vực kinh doanh:
1.3- Tổng số công nhân viên:
Trong đó: Nhân viên quản lý
1.4- Những ảnh hưởng quan trọng đến tình hình kinh doanh trong năm báo cáo:
.................................................................................................................................
2- Chính sách kế toán áp dụng tại doanh nghiệp:
2.1- Niên độ kế toán (bắt đầu từ ngày............ kết thúc vào ngày.................)
2.2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán và nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác:
2.3- Hình thức sổ kế toán áp dụng:
2.4- Phương pháp kế toán tài sản cố định:
- Nguyên tắc xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình. TSCĐ vô hình:
- Phương pháp khấu hao, thời gian sử dụng hữu ích, hoặc tỷ lệ khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình.
2.5- Phương pháp kế toán hàng tồn kho:
- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho;
- Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ;
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho (kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ);
2.6- Tình hình trích lập và hoàn nhập dự phòng.
2.7- Chính sách kế toán đối với chi phí đi vay:
- Chính sách kế toán được áp dụng cho chi phí đi vay:
+ Tổng số chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ:
+ Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ.
2.8- Phương pháp xác định doanh thu và phương pháp xác định phần công việc đã hoàn thành của Hợp đồng xây dựng.
- Phương pháp xác định phần công việc đã hoàn thành của các giao dịch cung cấp dịch vụ:
- Phương pháp xác định phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng xây dựng.
3- Chi tiết một số chỉ tiêu trong báo cáo tài chính
3.1- Một số chỉ tiêu chi tiết về Hàng tồn kho
| Chỉ tiêu | Mã số | Số tiền |
1. Giá gốc của tổng số Hàng tồn kho 2. Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho 3. Giá trị ghi sổ của Hàng tồn kho (giá gốc trừ (-) dự phòng giảm giá hàng tồn kho) đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo cho các khoản nợ vay |
Những trường hợp hay sự kiện dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
3.2- Tình hình tăng, giảm tài sản cố định:
a/ Theo từng nhóm tài sản cố định, mỗi loại tài sản cố định (tài sản cố định hữu hình; tài sản cố định thuê tài chính; tài sản cố định vô hình) trình bày trên một biểu riêng:
Đơn vị tính:..................
Nhóm TSCĐ Chỉ tiêu | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc, thiết bị | ....... | Tổng |
I. Nguyên giá tài sản cố định 1. Số dư đầu kỳ 2. Số tăng trong kỳ Trong đó: - Mua sắm mới - Xây dựng mới 3. Số giảm trong kỳ Trong đó: - Thanh lý - Nhượng bán 4. Số cuối kỳ Trong đó: - Chưa sử dụng - Đã khấu hao hết vẫn còn sử dụng - Chờ thanh lý II. Giá trị đã hao mòn 1. Đầu kỳ 2. Tăng trong kỳ 3. Giảm trong kỳ 4. Số cuối kỳ III. Giá trị còn lại 1. Đầu kỳ 2. Cuối kỳ - TSCĐ đã dùng để thế chấp, cầm cố các khoản vay - TSCĐ tạm thời không sử dụng - TSCĐ chờ thanh lý |
Lý do tăng, giảm:
b/ TSCĐ thuê tài chính:
-Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong kỳ;
- Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm;
- Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản.
c/ TSCĐ thuê hoạt động
- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai cho hợp đồng thuê hoạt động không huỷ ngang theo các thời hạn
+ Từ một (1) năm trở xuống
+ Trên một (1) năm đến năm (5) năm;
+ Trên năm (5) năm.
- Căn cứ xác định chi phí tiền thuê phát sinh thêm
3.3- Tình hình thu nhập của công nhân viên:
Đơn vị tính..................
| Chỉ tiêu | Kế hoạch | Thực hiện | |
| Kỳ này | Kỳ trước | ||
1. Tổng quỹ lương 2. Tiền thưởng 3. Tổng thu nhập 4. Tiền lương bình quân 5. Thu nhập bình quân | |||
Lý do tăng, giảm:
3.4- Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu:
| Chỉ tiêu | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ |
I. Nguồn vốn kinh doanh Trong đó: Vốn Ngân sách Nhà nước cấp II. Chênh lệch tỷ giá hối đoái III. Các quỹ 1. Quỹ đầu tư phát triển 2. Quỹ nghiên cứu khoa học và đào tạo 3. Quỹ dự phòng tài chính IV. Nguồn vốn đầu tư XDCB 1. Ngân sách cấp 2. Nguồn khác V. Quỹ khác 1. Quỹ khen thưởng 2. Quỹ phúc lợi | ||||
| Tổng cộng |
Lý do tăng, giảm:
3.5- Tình hình tăng, giảm các khoản đầu tư vào đơn vị khác
Đơn vị tính:..............
| Chỉ tiêu | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | Kết quả đầu tư |
I. Đầu tư ngắn hạn: 1. Đầu tư chứng khoán 2. Đầu tư ngắn hạn khác II. Đầu tư dài hạn: 1. Đầu tư chứng khoán 2. Đầu tư vào liên doanh 3. Đầu tư dài hạn khác | |||||
| Tổng cộng |
Lý do tăng, giảm:
3.6- Các khoản phải thu và nợ phải trả:
| Chỉ tiêu | Số đầu kỳ | Số cuối kỳ | Tổng số tiền tranh chấp, mất khả năng thanh toán | ||
| Tổng số | Trong đó số quá hạn | Tổng số | Trong đó số quá hạn | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
1. Các khoản phải thu - Phải thu từ khách hàng - Trả trước cho người bán - Cho vay - Phải thu tạm ứng - Phải thu nội bộ - Phải thu khác 2. Các khoản phải trả 2.1- Nợ dài hạn - Vay dài hạn - Nợ dài hạn 2.2. Nợ ngắn hạn - Vay ngắn hạn - Phải trả cho người bán - Người mua trả trước - Doanh thu nhận trước - Phải trả công nhân viên - Phải trả thuế - Các khoản phải nộp NN - Phải trả nội bộ - Phải trả khác | |||||
| Tổng cộng | |||||
Trong đó:
- Số phải thu bằng ngoại tệ (quy ra USD);
- Số phải trả bằng ngoại tệ (quy ra USD);
- Lý do tranh chấp, mất khả năng thanh toán:
4- Giải thích và thuyết minh một số tình hình và kết quả hoạt động SXKD (Phần tự trình bày của doanh nghiệp).
Đơn vị tính:.........................
| Chỉ tiêu | Số tiền |
1. Doanh thu bán hàng Trong đó: Doanh thu trao đổi hàng hoá 2. Doanh thu cung cấp dịch vụ Trong đó: Doanh thu trao đổi cung cấp dịch vụ 3. Lãi tiền gửi, tiền cho vay 4. Lãi đầu tư trái phiếu, tín phiếu 5. Cổ tức, lợi nhuận được chia 6. Lãi bán ngoại tệ 7. Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái 8. Lãi bán hàng trả chậm 9. Chiết khấu thanh toán được hưởng 10. Doanh thu tài chính khác |
Trong đó thông tin về hợp đồng xây dựng:
- Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;
- Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập Báo cáo tài chính;
- Số tiền còn phải trả cho khách hàng liên quan đến hợp đồng xây dựng;
- Số tiền còn phải thu của khách hàng liên quan đến hợp đồng xây dựng.
5- Các thông tin bổ sung về lưu chuyển tiền tệ:
5.1. Thông tin về các giao dịch không bằng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo
(a) Việc mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính;
(b) Việc mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu;
(c) Việc chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu.
5.2- Thông tin về mua và thanh lý các công ty con hoặc các đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo
(a) Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;
(b) Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;
(c) Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;
(d) Phần giá trị tài sản và công nợ không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ.
- Đầu tư tài chính ngắn hạn
- Các khoản phải thu;
- Hàng tồn kho;
- Tài sản cố định;
- Đầu tư tài chính dài hạn;
- Nợ ngắn hạn;
- Nợ dài hạn.
5.3- Các khoản tiền và tương đương tiền doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng:
- Các khoản tiền nhận ký quỹ, ký cược;
- Các quỹ chuyên dùng;
- Kinh phí dự án;
- Các khoản khác.....
6- Một số chỉ tiêu đánh giá khái quát thực trạng tài chính và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm nay | Năm trước |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
1. Bố trí cơ cấu tài sản và cơ cấu nguồn vốn 1.1. Bố trí cơ cấu tài sản - Tài sản cố định / Tổng tài sản - Tài sản lưu động/ Tổng tài sản 1.2. Bố trí cơ cấu nguồn vốn - Nợ phải trả/ Tổng nguồn vốn - Nguồn vốn chủ sở hữu/ Tổng nguồn vốn 2. Khả năng thanh toán 2.1. Khả năng thanh hiện hành 2.2. Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn 2.3. Khả năng thanh toán nhanh 2.4. Khả năng thanh toán nợ dài hạn 3. Tỷ suất sinh lời 3.1. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu - Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên doanh thu - Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu 3.2. Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản - Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên tổng tài sản - Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản 3.3. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên nguồn vốn chủ sở hữu | % % % % lần lần lần lần % % % % % |
7- Đánh giá tổng quát các chỉ tiêu
8- Các kiến nghị
Ngày........ tháng........ năm ........
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 139 mẫu Kế toán, kiểm toán hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.