vanban.org

Mẫu BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Mẫu số B01-MBN - Quyết định 233/QĐ-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Quyết định 233/QĐ-BTC Bộ Tài chính Ban hành 20/01/2005 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số B01-MBN

(Ban hành tại Quyết định số 233/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Công ty..........................................

Địa chỉ:.............................................

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

tại ngày............ tháng.......... năm..........

Đơn vị tính:...................

Tài sản Mã số Thuyết minh Số đầu năm Số cuối kỳ
1 2 3 4 5

A- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

(100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150 + 160)

100      
I. Tiền và tương đương tiền 110      
1. Tiền 111      
2. Tương đương tiền 112      
3. Tiền gửi, tiền đang chuyển 113      
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120      
1. Đầu tư ngắn hạn 121      
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129   (...) (...)
III. Các khoản phải thu 130      
1. Phải thu của khách hàng và trả trước cho người bán 131      
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 132      
3. Phải thu nội bộ 133      
4. Nợ phải thu mua theo thoả thuận 135      
5. Chi phí trả trước ngắn hạn 137      
6. Các khoản phải thu khác 138      
7. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi(*) 139   (...) (...)
IV. Hàng tồn kho 140      
1. Hàng đang đi trên đường 141      
2. Nguyên liệu, vật liệu tồn kho 142      
3. Công cụ, dụng cụ trong kho 143      
4. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang 144      
5. Tài sản tồn đọng mua theo thoả thuận 146      
7. Hàng gửi đi bán 147      
8. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149   (...) (...)

B- Tài sản cố định, đầu tư dài hạn

(200 = 210+ 220 + 230 + 240)

200      
I. Tài sản cố định 210      
1. Tài sản cố định hữu hình 211      
- Nguyên giá 212      
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 213   (...) (...)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 214      
- Nguyên giá 215      
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 216   (...) (...)
3. Tài sản cố định vô hình 217      
- Nguyên giá 218      
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 219   (...) (...)
4. Bất động sản đầu tư 220      
- Nguyên giá 221      
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 222   (...) (...)
II. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 220      
III. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 230      
1. Đầu tư vào công ty con 231      
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 232      
3. Đầu tư dài hạn khác 238      
4. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (*) 239   (...) (...)
IV. Tài sản dài hạn khác 240      
1. Phải thu dài hạn 241      
2. Chi phí trả trước dài hạn 242      
Tổng cộng tài sản ( 250 = 100 + 200) 250      
1 2 3 4 5
Nguồn vốn        
A- Nợ phải trả (300 = 310 + 330) 300      
I. Nợ ngắn hạn 310      
1. Vay và nợ ngắn hạn 311      
2. Phải trả cho người bán và người mua trả tiền trước 312      
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313      
5. Phải trả công nhân viên 314      
6. Phải trả cho các đơn vị nội bộ 315      
7. Các khoản phải trả, phải nộp khác 317      
II. Nợ dài hạn 330      
1.Vay và nợ dài hạn 331      
2. Phải trả dài hạn 332      

B- Nguồn vốn chủ sở hữu

(400 = 410 + 420)

400      
I. Nguồn vốn, quỹ 410      
1. Nguồn vốn kinh doanh 411      
2. Nguồn vốn đầu tư XDCB 412      
3. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 413      
4. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 414      
5. Các quỹ của doanh nghiệp 416      
6. Lợi nhuận chưa phân phối 417      
II. Nguồn kinh phí, quỹ khác 420      
1. Quỹ khen thưởng và phúc lợi 421      
2. Nguồn vốn hỗ trợ của NSNN 423      
- Số vốn NSNN đã hỗ trợ 424      
- TS và nợ đã mua theo chỉ định chưa xử lý* 425   (...) (....)
3. Nguồn vốn nhận bàn giao nợ và TS tồn đọng 426      
- Số vốn nhận bàn giao 427      
- TS và nợ nhận bàn giao chưa xử lý* 428   (...) (....)
Tổng cộng nguồn vốn (430 = 300 + 400) 430      

Ghi chú: Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...)

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Chỉ tiêu Thuyết minh Số đầu năm Số cuối kỳ

1. Tài sản thuê ngoài

2. Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

3. Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi

4. Nợ khó đòi đã xử lý

5. Nợ gốc mua lại

6. Ngoại tệ các loại

7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có

8. Mệnh giá cổ phiếu, trái phiếu

     

Lập, ngày........ tháng........ năm 200......

Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 139 mẫu Kế toán, kiểm toán hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Kế toán, kiểm toán mới

Xem tất cả
Mẫu BỘ TÀI CHÍNH KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Mẫu số B02/TH - Thông tư 99/2021/TT-BTC
Mẫu BỘ TÀI CHÍNH KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Mẫu số B01/TH - Thông tư 99/2021/TT-BTC
Mẫu BỘ TÀI CHÍNH KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Mẫu số B047TN - Thông tư 99/2021/TT-BTC
Mẫu BỘ TÀI CHÍNH KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Mẫu số B03/TN - Thông tư 99/2021/TT-BTC
Mẫu BỘ TÀI CHÍNH KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Mẫu số B02/TN - Thông tư 99/2021/TT-BTC

Mẫu mới cập nhật

Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 01 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu đơn đề nghị gia hạn/nộp dần kinh phí bồi hoàn
Mẫu số 08 - Quyết định 145/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026