Mẫu BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Mẫu số B03-MBN - Quyết định 233/QĐ-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số B03-MBN
(Ban hành tại Quyết định số 233/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Công ty..........................................
Địa chỉ:.............................................
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Quý.......... Năm..........
Đơn vị tính:...................
| Chỉ tiêu | Mã số | Năm nay | Năm trước |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | |||
| 1. Tiền thu từ bán nợ, TS tồn đọng và doanh thu khác | 01 | ||
| 2. Tiền chi trả cho người bán nợ, bán TS tồn đọng và dịch vụ | 02 | ||
| 3. Tiền chi trả công nhân viên | 03 | ||
| 4. Tiền chi trả lãi vay | 04 | ||
| 5. Tiền chi trả NSNN từ số bán nợ, TS tồn đọng mua theo chỉ định và nhận bàn giao | |||
| 7. Tiền chi nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp | 05 | ||
| 8. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 06 | ||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 | ||
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | |||
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 21 | ||
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 22 | ||
| 3. Tiền chi mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 23 | ||
| 4. Tiền thu hồi bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 24 | ||
| 5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 25 | ||
| 6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 26 | ||
| 7. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | ||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 30 | ||
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | |||
| 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 | ||
| 2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu | 32 | ||
| 3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được | 33 | ||
| 4. Tiền chi trả nợ gốc vay | 34 | ||
| 5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính | 35 | ||
| 6. Lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 36 | ||
| 7. Tiền thu hỗ trợ từ NSNN mua nợ và TS tồn đọng theo chỉ định | 37 | ||
| 8. Tiền chi mua nợ, TS tồn đọng mua theo chỉ định | 38 | ||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 | ||
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20 + 30 + 40) | 50 | ||
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 60 | ||
| ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 61 | ||
| Tiền và tương đương tiền cuối ký (50 + 60 + 61) | 70 |
Lập, ngày........ tháng........ năm ......
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Mẫu số B03-MBN
(Ban hành tại Quyết định số 233/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Công ty..........................................
Địa chỉ:.............................................
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Quý.......... Năm..........
Đơn vị tính:...................
| Chỉ tiêu | Mã số | Năm trước | Kỳ này |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | |||
| 1. Lợi nhuận trước thuế | 01 | ||
| 2. Điều chỉnh cho các khoản | |||
| - Khấu hao TSCĐ | 02 | ||
| - Các khoản dự phòng | 03 | ||
| - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện | 04 | ||
| - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư | 05 | ||
| - Chi phí lãi vay | 06 | ||
| 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động | 08 | ||
| - Tăng giảm các khoản phải thu | 09 | ||
| - Tăng giảm hàng tồn kho | 10 | ||
| - Tăng giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp) | 11 | ||
| - Tăng giảm chi phí trả trước | 12 | ||
| - Tiền lãi vay đã trả | 13 | ||
| - Tiền thu nợ và bán nợ, TS tồn đọng mua chỉ định và nhận bàn giao | 14 | ||
| - Tiền nộp NSNN từ số bán nợ và TS tồn đọng mua theo chỉ định và nhận bàn giao | 15 | ||
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 16 | ||
| - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 17 | ||
| - Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh | 18 | ||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 | ||
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | |||
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 21 | ||
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 22 | ||
| 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 23 | ||
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 24 | ||
| 5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 25 | ||
| 6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 26 | ||
| 7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | ||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 30 | ||
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | |||
| 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 | ||
| 2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành | 32 | ||
| 3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được | 33 | ||
| 4. Tiền chi trả nợ gốc vay | 34 | ||
| 5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính | 35 | ||
| 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 36 | ||
| 7. Tiền thu hỗ trợ từ NSNN mua nợ và TS tồn đọng theo chỉ định | 37 | ||
| 8. Tiền chi mua nợ và TS tồn đọng theo chỉ định | 38 | ||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 | ||
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20 + 30 + 40) | 50 | ||
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 60 | ||
| ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 61 | ||
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50 + 60 + 61) | 70 |
Lập, ngày........ tháng........ năm ......
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 139 mẫu Kế toán, kiểm toán hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.