vanban.org

Mẫu điều chỉnh số thuế phải nộp và số thuế được giảm của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Kèm theo tờ khai 01/CNKD, 01/BĐS, áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đã được giảm thuế TNCN theo quy định tại Nghị quyết số 43/2026/QH16 nhưng tổng doanh thu thực tế vượt 10 tỷ đồng và phải nộp bổ sung số thuế đã được giảm) (Mẫu số 03 - Nghị định 398/2026/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 398/2026/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 29/10/2026 Cập nhật 04/11/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 03

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

ĐIỀU CHỈNH SỐ THUẾ PHẢI NỘP VÀ SỐ THUẾ ĐƯỢC GIẢM
CỦA HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH

(Kèm theo tờ khai 01/CNKD, 01/BĐS, áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đã được giảm thuế TNCN theo quy định tại Nghị quyết số 43/2026/QH16 nhưng tổng doanh thu thực tế vượt 10 tỷ đồng và phải nộp bổ sung số thuế đã được giảm)

  [01] Kỳ tính thuế: Quý … năm…/6 tháng… năm…
  [02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:.... □

[04] Người nộp thuế:

[05] Mã số thuế:

[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):

[07] Mã số thuế:

[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ................Ngày:…………

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Hoạt động sản xuất kinh doanh Địa điểm kinh doanh Nhóm ngành nghề Số thuế TNCN đã kê khai giảm Số thuế TNCN phải nộp do không thuộc đối tượng được giảm
Mã địa điểm kinh doanh Tên địa điểm kinh doanh
[09] [10] [11] [12] [13] [14] [15]
A Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tự kê khai trong năm
1            
…     …      
B Tổ chức, cá nhân khấu trừ, khai thay, nộp thay trong năm
1            
…            
Tổng cộng [16] [17]

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai.


NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ (nếu có)

Họ và tên: ..................

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.....

………..., ngày ... tháng ... năm …….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Xác nhận điện tử/Ký điện tử)

________________

Ghi chú:

- Chỉ tiêu [10]: bao gồm các hoạt động sau: Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định; hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác; hoạt động cho thuê bất động sản; hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp; hoạt động môi giới; hoạt động cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức.

- Chỉ tiêu [13]: bao gồm các nhóm ngành nghề: Hoạt động đại lý xổ số; hoạt động đại lý bảo hiểm; hoạt động đại lý bán hàng đa cấp; hoạt động môi giới; hoạt động cho thuê bất động sản; phân phối, cung cấp hàng hóa; dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu; hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản; sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu; hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số; hoạt động kinh doanh khác.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu hợp đồng mẫu dự án BT không yêu cầu thanh toán
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 58/2026/VBHN-NĐ-BTC · Cập nhật 31/10/2026
Mẫu hợp đồng mẫu dự án O&M
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 58/2026/VBHN-NĐ-BTC · Cập nhật 31/10/2026
Mẫu hợp đồng mẫu dự án PPP
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 58/2026/VBHN-NĐ-BTC · Cập nhật 31/10/2026
Mẫu quyết định phê duyệt dự án PPP
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 58/2026/VBHN-NĐ-BTC · Cập nhật 31/10/2026
Mẫu báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án PPP
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 58/2026/VBHN-NĐ-BTC · Cập nhật 31/10/2026