vanban.org

Mẫu sổ định mức miễn thuế của cơ quan đại diện tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ (do cơ quan hải quan cấp) (Mẫu số 23a - Thông tư 86/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Thông tư 86/2026/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 30/06/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 23a

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
INDEPENDENCE - FREEDOM - HAPPINESS

BỘ TÀI CHÍNH
MINISTRY OF FINANCE

SỔ ĐỊNH MỨC MIỄN THUẾ
QUOTA BOOK FOR DUTY FREE GOODS

Số sổ: ……………..TC/……………
Sổ quản lý:.....................

Sổ tổ chức
(Officebook)

HƯỚNG DẪN

1. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng khi người được cấp sổ tự nhập khẩu hay ủy thác nhập khẩu hàng hóa vào Việt Nam.

2. Khi mất Sổ, cơ quan được cấp sổ cần thông báo ngay cho Chi cục Hải quan khu vực nơi cấp Sổ.

3. Khi thay sổ mới, cơ quan được cấp Sổ phải gửi trả Sổ định mức miễn thuế này về Chi cục Hải quan khu vực nơi cấp sổ.

4. Sổ này gồm 8 trang được đánh số từ trang 1 đến trang 8 (trừ trang bìa), được in trên khổ A5, trang bìa có màu vàng.

5. Sổ này kèm phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá.

6. Bộ Tài chính in, phát hành, quản lý, sử dụng sổ định mức miễn thuế.

INSTRUCTION

1. The quota book is also used when the user of the quota book (the person to whom the quota book is issued) imports commodities by himself/herself or authorizes the other import commodities into Vietnam.

2. If the book is lost, the user is requested to inform immediately to the Provincial or Municipal Customs Department.

3. If change the book, the user should return the quota book to the Provincial or Municipal Customs Department.

4. This book includes 8 pages, is numbered from 1 to 8 (except for the cover page) and printed on A5 size; the cover page is yellow.

5. This book is attached with stamps of alcohol, beer and cigarettes.

6. The Ministry of Finance prints, issues, manages and uses the quota book.

Xác nhận của cơ quan sở hữu sổ định mức miễn thuế:

Cơ quan/Mission:

……………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ/Address:

……………………………………………………………………………………………..

Điện thoại/Telephone:

……………………………………………………………………………………………..

Số lượng biên chế của cơ quan/Number of staff members:

……………………………………………………………………………………………..

 

........, ngày........tháng........năm......

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)

The Head of Mission
(Signed and Sealed)

XÁC NHẬN CỦA CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC... VỀ THÂN PHẬN
VÀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ

Certification of the Provincial or Municipal Customs Department.

Mission

Số lượng người: ………………………………………………………………………………..

Number of Staff Members

Được hưởng ưu đãi theo Điều ước ….. hoặc thỏa thuận …….. từ ngày ………

Enjoys the privileges and immunities under …………. date ……………………..

Chủng loại và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo Điều ước/thỏa thuận/Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo Điều ước quốc tế/thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài gồm:

The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased as stipulated in Treaties/Agreements/Prime Minister's Decisions approving the list and quota of duty-free imported goods according to International Treaties/Agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-government organizations consist of:

1. Ô tô/Automobile

2. Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle

3. Rượu/Wine, alcohol

4. Bia/Beer

5. Thuốc lá/Cigarette

6. Hàng hóa khác/Others

…………………. Chiếc/vehicle(s)

…………………. Chiếc/vehicle(s)

………… Lít/Quý/liter(s)/quarter

………… Lít/Quý/liter(s)/quarter

………… Tút/Quý/carton(s)/quarter

 

…., ngày... tháng... năm ...

CHI CỤC TRƯỞNG CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC ....

Director of the Regional Customs Sub-Department

THEO DÕI ĐỊNH LƯỢNG MIỄN THUẾ MẶT HÀNG XE Ô TÔ, XE HAI
BÁNH GẮN MÁY/THE QUOTA OF DUTY-FREE GOODS
(AUTOMOBILE, MOTORCYCLE)

1. Số tờ khai/Declaration ….. ngày/dated ... đăng ký tại /registered at …………

Số lượng/Quantity: ………….. xe ô tô/Automobile(s);

…………….. xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập /Affix the Customs seal at the temporary import customs office

2. Số tờ khai/Declaration ………. ngày/dated ... đăng ký tại /registered at ………

Số lượng/Quantity: ………………xe ô tô/Automobile(s);

………………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập /Affix the Customs seal at the temporary import customs office

3. Số tờ khai/Declaration ........ ngày/dated ... đăng ký tại /registered at .......

Số lượng/Quantity: ………….. xe ô tô/Automobile(s);

…………….. xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập /Affix the Customs seal at the temporary import customs office

4. Số tờ khai/Declaration ........ ngày/dated ... đăng ký tại /registered at .......

Số lượng/Quantity: ………….. xe ô tô/Automobile(s);

…………….. xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập /Affix the Customs seal at the temporary import customs office

5. Số tờ khai/Declaration ........ ngày/dated ... đăng ký tại /registered at .......

Số lượng/Quantity: ………….. xe ô tô/Automobile(s);

…………….. xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập /Affix the Customs seal at the temporary import customs office

6. Số tờ khai/Declaration ........ ngày/dated ... đăng ký tại /registered at .......

Số lượng/Quantity: ………….. xe ô tô/Automobile(s);

…………….. xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập /Affix the Customs seal at the temporary import customs office

7. Số tờ khai/Declaration ........ ngày/dated ... đăng ký tại /registered at .......

Số lượng/Quantity: ………….. xe ô tô/Automobile(s);

…………….. xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập /Affix the Customs seal at the temporary import customs office

8. Số tờ khai/Declaration ........ ngày/dated ... đăng ký tại /registered at .......

Số lượng/Quantity: ………….. xe ô tô/Automobile(s);

…………….. xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập /Affix the Customs seal at the temporary import customs office

9. Số tờ khai/Declaration ........ ngày/dated ... đăng ký tại /registered at .......

Số lượng/Quantity: ………….. xe ô tô/Automobile(s);

…………….. xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập /Affix the Customs seal at the temporary import customs office

Ghi chú: Cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập khẩu cập nhật thông tin về tờ khai và thực hiện đóng dấu treo của đơn vị tại trang này.

BỊ CHÚ/OBSERVATION

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026