Mẫu số 58 - Thông tư 86/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính
Mẫu số 58
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN Số: /TB-…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ……., ngày … tháng … năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc tạm hoãn xuất cảnh
___________
Kính gửi: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an.
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13;
Căn cứ Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14;
Căn cứ Điều... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;
Căn cứ văn bản giao quyền số ………. (nếu có);
... (Tên cơ quan hải quan) ... thông báo:
1. Tạm hoãn xuất cảnh đối với:
Ông/Bà/(chữ in hoa) …………;
Ngày sinh:………..;
Giới tính: ……….
Các tên khác (nếu có): ……………………………………………….………………..
Quốc tịch hiện nay: ………..(1)………………………. ;
Giấy tờ tùy thân: …………(2) …………… , ngày cấp: ………, nơi cấp: …………..
Nơi cư trú hiện nay: …………………(3) ………………………….…………………..
Nghề nghiệp …………………;
Nơi làm việc: …………………………..
2. Lý do tạm hoãn xuất cảnh:
Ông/Bà ………. đang nợ thuế/ Ông/Bà ………… là chủ hộ kinh doanh/người đại diện pháp luật/ chủ sở hữu hưởng lợi của ... (ghi tên người nộp thuế)..., (MST:....) đang nợ thuế/đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nợ thuế.
Tổng số tiền thuế nợ đến ngày... tại... (tên cơ quan hải quan)... là: ………..đồng.
Tổng số tiền thuế nợ đến ngày... tại... (tên cơ quan hải quan)... là: ………..USD.
3. Thời gian tạm hoãn xuất cảnh: ……………(4)…………………..
4. Cơ quan/Cán bộ được giao xử lý: …………..; Địa chỉ: …………; Điện thoại: ………
Nơi nhận: - Như trên; - Ông/Bà (tại điểm 1 Thông báo); - DN/HTX/HKD tại điểm 2 Thông báo; - Các bộ phận/đơn vị có liên quan (nếu có); - Trang thông tin điện tử ngành Hải quan; - Lưu: VT ..... |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN |
Ghi chú:
(1) Trường hợp người không có quốc tịch thì ghi rõ “không”; nếu chưa xác định được quốc tịch thì ghi “không rõ”.
(2) Đối với người nước ngoài thì ghi rõ loại giấy tờ: hộ chiếu, giấy thông hành/giấy tờ đi lại quốc tế …….. số....; đối với công dân Việt Nam ghi rõ CCCD/Hộ chiếu số …………
(3) Đối với công dân Việt Nam: ghi địa chỉ thường trú/tạm trú/nơi ở hiện nay; đối với người nước ngoài đang ở Việt Nam: ghi địa chỉ đang tạm trú.
(4) Đối với công dân Việt Nam ghi: từ ngày...tháng...năm ... đến khi người nộp thuế hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước; đối với người nước ngoài ghi: từ ngày...tháng...năm... đến ngày...tháng...năm....
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.