Mẫu số 59 - Thông tư 86/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính
Mẫu số 59
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN Số: /TB-…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ……., ngày … tháng … năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc gia hạn tạm hoãn xuất cảnh
(Ban hành đối với Thông báo tạm hoãn xuất cảnh người nước ngoài đã hết thời
hạn tạm hoãn xuất cảnh 3 năm của Thông báo tạm hoãn xuất cảnh liền kề
trước)
__________________
Kính gửi: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an.
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13;
Căn cứ Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14;
Căn cứ Điều... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP, ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;
Căn cứ văn bản giao quyền số ………… (nếu có);
... (Tên cơ quan quản lý thuế) ... thông báo:
1. Gia hạn tạm hoãn xuất cảnh đối với:
Ông/Bà/(chữ in hoa) ……………….; Ngày sinh: ………… Giới tính: ……….
Các tên khác (nếu có): ……………………………………………………………
Quốc tịch hiện nay: ……………(1)……………..;
Giấy tờ tùy thân: ………..(2)………….., ngày cấp: ………….., nơi cấp: ………;
Nơi cư trú hiện nay: …………………..(3)……………………………………..;
Nghề nghiệp …………………..;
Nơi làm việc: …………………………………
2. Lý do gia hạn tạm hoãn xuất cảnh:
Ông/Bà ……….. đang nợ thuế/ Ông/Bà …………. là người đại diện pháp luật/ chủ sở hữu hưởng lợi của ... (tên người nộp thuế)..., (mã số thuế:....) đang nợ thuế/đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nợ thuế.
Tổng số tiền thuế nợ đến ngày... tại ... (tên Cơ quan hải quan)... là: ……………đồng.
Tổng số tiền thuế nợ đến ngày... tại ... (tên Cơ quan hải quan)... là: …………….USD.
3. Thời gian gia hạn tạm hoãn xuất cảnh: ………..
4. Cơ quan/Cán bộ được giao xử lý: …………; Địa chỉ: ……….; Điện thoại: …………
Nơi nhận: - Như trên; - Ông/Bà (tại điểm 1 Thông báo); - Tên người nộp thuế tại điểm 2 Thông báo; - Các bộ phận/đơn vị có liên quan (nếu có); - Trang thông tin điện tử ngành hải quan; - Lưu: VT ... |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN |
Ghi chú:
(1)Trường hợp người không có quốc tịch thì ghi rõ “không”; nếu chưa xác định được quốc tịch thì ghi “không rõ”.
(2) Đối với người nước ngoài thì ghi rõ loại giấy tờ: hộ chiếu, giấy thông hành/giấy tờ đi lại quốc tế …….. số....; đối với người Việt Nam ghi rõ CCCD/Hộ chiếu số ………..
(3) Đối với công dân Việt Nam: ghi địa chỉ thường trú/tạm trú/nơi ở hiện nay; đối với người nước ngoài đang ở Việt Nam: ghi địa chỉ đang tạm trú.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.