Mẫu số 57 - Thông tư 86/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính
Mẫu số 57
TÊN CQT CẤP TRÊN Số: ……/TB-…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ……., ngày … tháng … năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc sẽ áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh
______________
| Kính gửi: | - ....(Tên NNT)...., MST...., Địa chỉ: ……. - ... (Tên người đại diện theo pháp luật/tên chủ HKD)...., MST ……., Địa chỉ: …….. - ...(Tên chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp) ……., MST..., Địa chỉ:.... |
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13;
Căn cứ Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14;
Căn cứ Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;
Căn cứ dữ liệu của người nộp thuế theo dõi trên hệ thống quản lý thuế tại... (tên cơ quan hải quan) ..., tính đến hết ngày........., …. (Tên người nộp thuế) ... đang có số tiền thuế nợ là: ………….. đồng, cụ thể như sau:
| STT | Số tờ khai | Ngày... tháng... năm tờ khai | Số tiền thuế nợ | Số ngày chậm nộp tính đến ngày ... | Đơn vị tiền | Cơ quan hải quan phát sinh nợ thuế |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| Tổng cộng |
* Mức tính tiền chậm nộp thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 16 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15.
(Tên cơ quan hải quan) ... thông báo:
1. Sau 30 ngày kể từ ngày ban hành thông báo này mà (...tên người nộp thuế...) chưa hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế thì cơ quan hải quan sẽ thực hiện áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh theo quy định đối với cá nhân kinh doanh/chủ hộ kinh doanh/cá nhân là chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp/cá nhân là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cụ thể:
Ông/Bà (chữ in hoa) …………………………..;
Ngày tháng năm sinh (nếu có): ………………;
Giới tính: …………………;
Các tên khác (nếu có) ……………………
Quốc tịch hiện nay: ………………………;
Giấy tờ tùy thân: ……………….. (ngày cấp: ……………, nơi cấp: ………………..)
Nơi cư trú hiện nay: …………………………………………………………………………
Nghề nghiệp ……………………………………; Nơi làm việc: …………………………..
2. Nếu có vướng mắc, đề nghị (...tên người nộp thuế...) liên hệ với cơ quan hải quan theo địa chỉ:
Cơ quan/Cán bộ được giao xử lý: ………….; Địa chỉ: ………….; Điện thoại: ………..
(Tên cơ quan hải quan)... thông báo để (...tên người nộp thuế...) được biết và thực hiện.
Nơi nhận: - Như trên; - Các bộ phận/đơn vị có liên quan (nếu có); - Trang thông tin điện tử ngành Hải quan; - Lưu: VT, … |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
(1) Trường hợp người không có quốc tịch thì ghi rõ “không”; nếu chưa xác định được quốc tịch thì ghi “không rõ”.
(2) Đối với người nước ngoài thì ghi rõ loại giấy tờ: hộ chiếu, giấy thông hành/giấy tờ đi lại quốc tế số....; đối với công dân Việt Nam ghi rõ CCCD/Hộ chiếu số
(3) Đối với công dân Việt Nam: ghi địa chỉ thường trú/tạm trú/nơi ở hiện nay; đối với người nước ngoài đang ở Việt Nam: ghi địa chỉ đang tạm trú.
(4) Đối với công dân Việt Nam ghi: từ ngày...tháng...năm ... đến khi người nộp thuế hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước; đối với người nước ngoài ghi: từ ngày...tháng...năm... đến ngày ...tháng...năm...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.