Mẫu số 41 - Thông tư 86/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính
Mẫu số 41
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN Số: /QĐ-… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ……., ngày … tháng … năm …… |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc khoanh tiền thuế nợ đối với ……. (người nộp thuế)
________________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
Căn cứ Điều... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Điều ... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Theo đề nghị của... và hồ sơ kèm theo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Khoanh tiền thuế nợ đối với(tên người nộp thuế)..., mã số thuế (nếu có), địa chỉ kinh doanh... kể từ ngày.... tháng... năm... (1) với tổng số tiền thuế nợ là đồng (ghi rõ số tiền bằng chữ). Cụ thể như sau:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Tờ khai | Ngày tháng năm tờ khai | Tiền thuế nợ |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | |||
| 2 | |||
| Tổng cộng | |||
(Trưởng cơ quan ban hành Quyết định)... chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu trên hồ sơ..
Điều 2. Căn cứ vào số tiền thuế nợ được khoanh nêu tại Điều 1, (Trưởng cơ quan ban hành Quyết định)... thực hiện điều chỉnh lại số tiền thuế nợ của ... (tên người nộp thuế)...
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Chánh văn phòng Cục Hải quan, Trưởng Ban Nghiệp vụ thuế hải quan, Chi cục trưởng Chi cục hải quan khu vực/Chi cục Kiểm tra sau thông quan, (bộ phận có liên quan)..., ... (tên người nộp thuế) ….. …..chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các tổ chức, cá nhân có liên quan ...; - Trang thông tin điện tử Cục Hải quan; - Lưu: VT, .... | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
Ghi chú:
(1) Ngày bắt đầu của thời gian khoanh nợ quy định tại khoản 3 Điều 34 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 86/2026/TT-BTC
a) Đối với các trường hợp được khoanh tiền thuế nợ theo quy định tại khoản 1 Điều này, khi có đầy đủ hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan hải quan ban hành quyết định khoanh tiền thuế nợ theo Mẫu số 41 tại Phụ lục I Thông tư này đối với số tiền thuế nợ, thời gian khoanh tiền thuế nợ thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 34 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.