Mẫu số 02 - Quyết định 23/2004/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường
MẪU SỐ 02
Kính gửi : ...........
BÁO CÁO
HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
I- PHẦN CHUNG:
1. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác: ..................;
2. Địa chỉ cơ quan:....................;
Điện thoại: ................... ; Fax: ...................;
3. Số giấy phép:...... ngày...... tháng.... năm......;
Thời hạn giấy phép: .................. tháng (năm);
4. Loại khoáng sản được phép khai thác : .....................;
5. Vị trí: thôn……., xã………, huyện……., tỉnh……..;
6. Tổng số vốn đầu tư: ................(triệu đ);
7. Nguồn vốn: ...................(Nếu có liên doanh với các đối tác trong nước hay nước ngoài, ghi rõ tên đối tác, nước nào, tỷ lệ góp vốn v.v...).
II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN TRONG 06 THÁNG (01 NĂM), TỪ NGÀY.... THÁNG.... NĂM...... ĐẾN NGÀY..... THÁNG.... NĂM....
A. Hoạt động khai thác khoáng sản
1. Phương pháp khai thác:..............(lộ thiên, hầm lò);
2. Công suất khai thác khoáng sản theo thiết kế:................. (kg, tấn, m3);
3. Sản lượng khoáng sản khai thác thực tế: ................. (kg, tấn, m3);
4. Khối lượng sản phẩm sau chế biến : .................. (kg, tấn, m3) (ghi rõ quặng tinh, than sạch, đá khối, đá tấm, đá hộc, đá dăm .v.v...);
5. Khối lượng sản phẩm đi kèm thu hồi được : ..................(kg, tấn, m3) (ghi rõ loại khoáng sản đi kèm thu hồi được);
6. Giá thành khai thác:.............(đ, nghìn đ/kg, tấn, m3);
7. Tổng số cán bộ, công nhân viên:.............(người), trong đó số công nhân trực tiếp sản xuất:....... (người);
8. Trữ lượng khoáng sản còn lại (tại thời điểm báo cáo): ............ (kg, tấn, m3);
9. Hệ số tổn thất theo thiết kế: .......... %;
10. Hệ số tổn thất thực tế: ........ %;
11. Khối lượng đã xuất khẩu (nếu có): ..................(kg, tấn, m3);
12. Tổng doanh thu: .......................(triệu đ);
13. Nộp ngân sách Nhà nước (ghi rõ từng khoản thuế): ................ (triệu đ);
Trong đó Thuế Tài nguyên : .....................(triệu đ).
B. HOẠT ĐỘNG CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN
1. Khối lượng khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến :........... (kg, tấn, m3);
2. Hàm lượng khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến: ........ (%, g/ tấn, m3);
3. Khối lượng sản phẩm sau chế biến (ghi rõ quặng tinh, than sạch, đá khối, đá tấm, đá hộc, đá dăm.v.v...) : ...................... (kg, tấn, m3);
4. Hàm lượng sản phẩm sau chế biến : .......... (%, g / tấn, m3);
5. Khối lượng sản phẩm phụ thu hồi được: .............. (kg, tấn, m3)
6. Tổng số cán bộ, công nhân viên:..............(người), trong đó số công nhân trực tiếp sản xuất:....... (người);
7. Hệ số tổn thất theo thiết kế: ............. %;
Hệ số tổn thất thực tế: .............. %;
8. Khối lượng đã xuất khẩu (nếu có): ............. (kg, tấn, m3);
Thị trường xuất khẩu: ...................;
9. Giá thành chế biến:................(đ, nghìn đ/ kg, tấn, m3);
9. Tổng doanh thu: ............... (triệu đ);
10. Nộp ngân sách Nhà nước (ghi rõ từng khoản thuế): ............... (triệu đ).
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ:
Tổ chức được phép hoạt động khoáng sản
(Ký tên, đóng dấu)
Tài liệu gửi kèm theo
- Bản đồ hiện trạng mỏ
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.