vanban.org

Mẫu số 02/PTHU-DK - Nghị định 373/2025/NĐ-CP của Chính phủ

Căn cứ: Nghị định 373/2025/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 31/12/2025 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số: 02/PTHU-DK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN PHỤ THU

[01] Dự án dầu khí khuyến khích đầu tư: □ [02] Dự án dầu khí thông thường: □

[03] Dầu thô: □ [04] Condensate: □

[05] Kỳ tính thuế: Năm ……….

[06] Tên người nộp thuế: …………………………………………….……………………..

[07] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………..

[08] Địa chỉ: ……… [09] Xã/phường/đặc khu: ……….. [10] Tỉnh/Thành phố: …………..

[11] Điện thoại: …………..……. [12] Fax: ………………. [13] E-mail: ……………………

[14] Hợp đồng dầu khí lô: ……………………………………………………………………..

[15] Tên đơn vị được ủy quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: ………………….…………..

[16] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………

[17] Địa chỉ: ………… [18] Xã/phường/đặc khu: ………… [19] Tỉnh/Thành phố: …………

[20] Điện thoại: …………………. [21] Fax: ………..……… [22] E-mail: …………..………

[23] Hợp đồng ủy quyền hoặc Hợp đồng đại lý thuế, số: ….. [24] ngày.... tháng …. năm ….

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Giá trị
1 Giá cơ sở của kỳ tính thuế [25] USD/thùng  
2 Sản lượng dầu lãi được chia theo quý trong kỳ tính thuế      
  a) Quý I: [26] thùng  
  b) Quý II: [27] thùng  
  c) Quý III: [28] thùng  
  d) Quý IV: [29] thùng  
3 Giá bán dầu thô trung bình theo quý trong kỳ tính thuế      
  a) Quý I: [30] USD/thùng  
  b) Quý II: [31] USD/thùng  
  c) Quý III: [32] USD/thùng  
  d) Quý IV: [33] USD/thùng  
4 Số phụ thu phải nộp trong kỳ tính thuế đối với Dự án dầu khí khuyến khích đầu tư [34] = [35]+[36]+[37]+[38] [34] USD  
 

a) Quý I:

[35] = 30%*{[30]-1,2*[25]}*[26]

[35] USD  
 

b) Quý II:

[36] = 30%* {[31]-1,2* [25]} * [27]

[36] USD  
 

c) Quý III:

[37] = 30%*{[32]-1,2*[25]}*[28]

[37] USD  
 

d) Quý IV:

[38] = 30%* {[33]-1,2* [25]} * [29]

[38] USD  
5

Số phụ thu phải nộp trong kỳ tính thuế đối với Dự án dầu khí thông thường

[39] = [40]+[45]+[50]+[55]

[39] USD  
5.1 Quý I: [40] = [41] hoặc [44] [40] USD  
  a) Trường hợp {1,2*[25]} < [30] ≤ {1,5*[25]}: [41] USD  
  [39] = 50%*{[30]-1,2*[25]}*[26]      
  b) Trường hợp [30] > {1,5*[25]}:      
  - Phụ thu theo mức 50% [42] = 50%* {1,5* [25]-1,2* [25]} * [26] [42] USD  
  - Phụ thu theo mức 60% [43] = 60%*{[30]-1,5* [25]}* [26] [43] USD  
  - Cả quý:[44] = [42]+[43] [44] USD  
5.2 Quý II: [45] = [46] hoặc [49] [45] USD  
  a) Trường hợp {1,2*[25]} < [31] ≤ {1,5*[25]}: [46] USD  
  [46] = 50%*{[31]-1,2*[25]}*[27]      
  b) Trường hợp [31] > {1,5*[25]}:      
  - Phụ thu theo mức 50% [47] = 50%*{1,5*[25]-1,2*[25]}*[27] [47] USD  
  - Phụ thu theo mức 60% [48] = 60%* {[31]- 1,5*[25]}*[27] [48] USD  
 

- Cả quý:

[49] = [47]+[48]

[49] USD  
5.3 Quý III: [50] = [51] hoặc [54] [50] USD  
  a) Trường hợp {1,2*[25]} < [32] < {1,5*[25]}: [51] USD  
  [51] = 50%* {[32]-1,2* [25]}* [28]      
  b) Trường hợp [32] > {1,5*[25]}:      
  - Phụ thu theo mức 50% [52] = 50%*{1,5*[25]-1,2*[25]}*[28] [52] USD  
  - Phụ thu theo mức 60% [53] = 60%*{[32]- 1,5*[25]}*[28] [53] USD  
 

- Cả quý:

[54] = [52]+[53]

[54] USD  
5.4 Quý IV: [55] - [56] hoặc [59] [55] USD  
  a) Trường hợp {1,2*[25]} < [33] ≤ {1,5*[25]}: [56] USD  
  [56] = 50%*{[33]-1,2*[25]}*[29]      
  b) Trường hợp [33] > {1,5*[25]}:      
  - Phụ thu theo mức 50% [57] = 50%* {1,5* [25]-1,2* [25]} * [29] [57] USD  
  - Phụ thu theo mức 60% [58] = 60%*{[33]- 1,5*[25]}*[29] [58] USD  
 

- Cả quý:

[59] = [57]+[58]

[59] USD  
6

Số phụ thu tạm tính đã kê khai trong kỳ tính thuế:

[60]=[61]+[62]+[63]+[64]

[60] USD  
  a) Quý I [61] USD  
  b) Quý II [62] USD  
  c) Quý III [63] USD  
  d) Quý IV [64] USD  
7 Số phụ thu nộp thừa của kỳ tính thuế trước (nếu có) [65] USD  
8 Số phụ thu nộp thiếu (hoặc thừa) trong kỳ tính thuế: [66] = [34]-[60]-[65] hoặc [66] = [39]- [601465] [66] USD  
9 Tỷ giá quy đổi [67] USD/VNĐ  

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ……..

Chứng chỉ hành nghề số: …..

...., ngày …. tháng …… năm ...

NGƯỜI NỘP PHỤ THU hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
NGƯỜI NỘP PHỤ THU

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Mẫu số PC12 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu phiếu thông tin của cơ sở
Mẫu số PC01 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu TÊN DOANH NGHIỆP
Mẫu số 05 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 04 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu GIẤY ỦY QUYỀN
Mẫu số 03 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026