vanban.org

Mẫu số 01/TTĐB - Nghị định 373/2025/NĐ-CP của Chính phủ

Căn cứ: Nghị định 373/2025/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 31/12/2025 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số: 01/TTĐB

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

TỜ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
__________

[01] Kỳ tính thuế: Tháng......năm......../Lần phát sinh ngày ... tháng ... năm ....
[02] Lần đầu: ☐

[03] Bổ sung lần thứ: ......

[04] Tên người nộp thuế: ..........................................................................................................................................................................

[05] Mã số thuế: ...........................................................................................................................................................................................

[06] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................................

[07] Mã số thuế: ...........................................................................................................................................................................................

[08] Hợp đồng đại lý thuế, số:.......................ngày:.......................................................................................................................................

[09] Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh của hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: ..............................

[10] Mã số thuế đơn vị phụ thuộc/Mã số địa điểm kinh doanh: ...................................................................................................................

[11] Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: ..................................................................................

[11a] Xã/Phường/Đặc khu .......................................... [11b] Tỉnh/Thành phố ...............................................................................................

A. Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ hoạt động sản xuất, pha chế xăng sinh học)

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng tiêu thụ trong kỳ Doanh thu bán (chưa có thuế GTGT) Giá tính thuế TTĐB Thuế suất (%) Thuế TTĐB được khấu trừ Thuế TTĐB phải nộp Bù trừ với thuế TTĐB chưa được khấu trừ của xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học (nếu có) Thuế TTĐB còn phải nộp
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)=(6)x(7)-(8) (10) (11)=(9)-(10)
I Hàng hóa chịu thuế TTĐB                  
1 Hàng hóa sản xuất trong nước                  
  +                  
  + ...                  
2 Hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước                  
  + ...                  
II Dịch vụ chịu thuế TTĐB                  
  +                  
  + ...                  
III Hàng hóa thuộc trường hợp không phải chịu thuế TTĐB                  
1 Hàng hóa xuất khẩu                  
2 Hàng hóa bán để xuất khẩu                  
3 Hàng hóa gia công để xuất khẩu                  
  Tổng cộng: (I+II+III)                  

B. Đối với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học

STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Số lượng tiêu thụ trong kỳ Lượng nguyên liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề Thuế TTĐB đã nộp của nguyên liệu mua vào Tỷ lệ xăng khoáng trong xăng sinh học (%) Thuế TTĐB còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang Thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ tương ứng hàng hóa bán ra Doanh thu bán (chưa có thuế GTGT) Giá tính thuế TTĐB Thuế suất (%) Thuế TTĐB phải nộp Thuế TTĐB chưa được khấu trừ trong kỳ Bù trừ với số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa, dịch vụ khác Thuế TTĐB của xăng khoáng đề nghị hoàn Thuế TTĐB của xăng khoáng còn được khấu trừ chuyển kỳ sau
Tên Lượng ĐVT
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)= (8)/(6)x(9)x(4) (12) (13) (14) (15) = (13)x(14) - (11) (16) = (8)+(10)-(11) > 0 (17) (18) (19) = (16) - (17) - (18)
                                   
                                     
  Tổng cộng:                              

(TTĐB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng)

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai.


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:...............
Chứng chỉ hành nghề số: ......
..........., ngày .......tháng.......năm........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Ghi chú:

1. Chỉ tiêu [09], [10], [11]: Khai thông tin của đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh có hoạt động sản xuất, gia công hàng hóa chịu thuế TTĐB hoặc cung ứng dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ hoạt động kinh doanh xổ số điện toán) tại địa phương khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều xã/phường/đặc khu do Thuế tỉnh quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện để kê khai vào chỉ tiêu này. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều xã/phường/đặc khu do Thuế cơ sở quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện cho xã/phường/đặc khu do Thuế cơ sở quản lý để kê khai vào chỉ tiêu này.

2. Tổng cộng cột (10) tại mục A phải bằng tổng cộng cột (17) tại mục B.

3. Tổng cộng cột (8) tại mục A = Tổng cộng cột (13) Bảng I và cột (12) Bảng II trên bảng kê 01-2/TTĐB.

4. Nội dung nêu trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Mẫu số PC12 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu phiếu thông tin của cơ sở
Mẫu số PC01 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu TÊN DOANH NGHIỆP
Mẫu số 05 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 04 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu GIẤY ỦY QUYỀN
Mẫu số 03 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026