vanban.org

Mẫu số 01/LNCN-DK - Nghị định 373/2025/NĐ-CP của Chính phủ

Căn cứ: Nghị định 373/2025/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 31/12/2025 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số: 01/LNCN-DK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

TỜ KHAI TẠM TÍNH TIỀN LÃI DẦU, KHÍ NƯỚC CHỦ NHÀ

[01] Dầu thô: □ [02] Condensate: □ [03] Khí thiên nhiên: □ [04] Kết dư dầu: □

[05] Kết dư condensate: □ [06] Kết dư khí: □

[07] Kỳ tính thuế: ngày ……. tháng ….. năm …. hoặc tháng ….. năm……

[08] Lần đầu □ [09] Bổ sung lần thứ: □

[10] Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………………

[11] Mã số thuế người nộp thuế: ……………………………………………………………..

[12] Hợp đồng dầu khí lô: ................................................................................................

[13] Mã số thuế hợp đồng dầu khí: …………………………………………………………..

[14] Địa chỉ nhà điều hành PSC: ……… [15] Xã/phường/đặc khu: ………………………

[16] Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………….

[17] Điện thoại: …………………. [18] Fax: …………… [19] E-mail: ……………………..

[20] Tên đơn vị được uỷ quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: ………………………………

[21] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………...

[22] Địa chỉ: ………. [23] Xã/phường/đặc khu: ………. [24] Tỉnh/Thành phố: ……………

[25] Điện thoại: ……………. [26] Fax: ……………. [27] E-mail: …………………………….

[28] Hợp đồng uỷ quyền hoặc hợp đồng đại lý thuế số: ngày.... tháng ….. năm...

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Giá trị
(1) (2) (3) (4) (5)
I Tiền lãi dầu khí đối với dầu khí xuất bán      
1 Sản lượng dầu, khí xuất bán [29] Thùng; m3  
2 Sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi [30] Tấn/MMBTU/GJ  
3 Hệ số quy đổi [31]

Thùng/tấn;

m3 /MMBTU; m3 /GJ

 
4 Giá bán [32] USD/thùng; USD/m3  
5 Doanh thu thực hiện [33] USD;VND  
6 Thuế tài nguyên tạm tính phải nộp [34] USD;VND  
7 Thuế xuất khẩu [35] USD;VND  
8 Thuế đặc biệt tạm tính phải nộp [36] USD;VND  
9 Số phụ thu tạm tính phải nộp [37] USD;VND  
10 Các loại thuế khác (nếu có) [38] USD;VND  
11 Dầu, khí thu hồi chi phí [39] USD;VND  
12 Chi phí để lại theo kế hoạch [40] USD;VND  
13 Chi phí được trừ khác [41] USD;VND  
14 Lợi nhuận trước thuế [42 VSP]=[33]-[34]- [35]-[36]-[37]-[38]-[40]-[41] hoặc [42 PSC]-[33]-[34]-[35]-[38]-[39]-[41] [42] USD;VND  
         
15 Thuế suất thuế TNDN tạm nộp [43] %  
16 Thuế TNDN tạm nộp [44] = [42 ] x [43] [44] USD; VND  
17 Lãi dầu, khí sau thuế/Lợi nhuận sau thuế [45] = [42]-[44] [45] USD; VND  
18 Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà [46] %  
19 Tiền lãi dầu khí sau thuế của nước chủ nhà [47] = [45] x [46] [47] USD; VND  
20 Thu nhập khác/các khoản chia khác của nước chủ nhà [48] USD;VND  
21 1,5% phí quản lý, giám sát các Hợp đồng dầu khí [49] = [47] x 1,5% [49] USD;VND  
22 Lãi dầu, khí nước chủ nhà còn lại của Hợp đồng dầu khí [50]=[47] +[48]-[49] [50] USD;VND  
22.1 Tỷ lệ (%) nộp ngân sách [51] %  
22.2 Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ - PVN [52] %  
22.3 Số tiền nộp trực tiếp vào ngân sách [53 VSP] = ([51] x [47])+[48] hoặc [53 PSC] = [51 ]x([47]- [49])+ [48] [53] USD;VND  
22.4 Số tiền nộp về Công ty mẹ - PVN [54 VSP] = [52] x [47] hoặc [54 PSC] = [52] x ([47]- [49]) [54] USD;VND  
22.5 Tỷ giá quy đổi [55] VND/USD  
II Tiền lãi dầu khí đối với tiền kết dư (áp dụng cho Liên doanh Vietsoveptro)      
1 Số tiền kết dư của phần dầu khí để lại [56] USD;VND  
1.1 Tiền kết dư phần dầu khí để lại theo giá kế hoạch không sử dụng hết [57] USD;VND  
1.2 Tiền kết dư phần chênh lệch giá dầu khí thực tế cao hơn giá kế hoạch [58] USD;VND  
2 Số phụ thu tạm tính phải nộp [59] USD;VND  
3 Thuế TNDN tạm nộp [60] USD;VND  
4 Lợi nhuận sau thuế [61 ]=[56]-[59]-[60] [61] USD;VND  
5 Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà [62] %  
6 Tiền lãi dầu, khí được chia của nước chủ nhà [63]=[61]x[62] [63] USD;VND  
6.1 Tỷ lệ (%) nộp ngân sách [64] %  
6.2 Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ - PVN [65] %  
6.3 Số tiền nộp trực tiếp vào ngân sách [66] = [63] x [64] [66] USD;VND  
6.4 Số tiền nộp về Công ty mẹ - PVN [67] = [63] x [65] [67] USD;VND  
7 Tỷ giá quy đổi [68] VND/USD  

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.

...., ngày …. tháng …… năm ...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

_____________________

Ghi chú:

- Chỉ tiêu [10]: Tên người nộp thuế là Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam (Lô...), Liên doanh Việt - Nga “Vietsovpetro”

- Trường hợp NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate, khí thiên nhiên thì kê khai thành từng tờ khai riêng biệt.

- USD: đô la Mỹ; VND: đồng Việt Nam, VSP: Liên doanh Việt - Nga “Vietsovpetro”; PSC: Hợp đồng dầu khí

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Mẫu số PC12 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu phiếu thông tin của cơ sở
Mẫu số PC01 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu TÊN DOANH NGHIỆP
Mẫu số 05 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 04 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu GIẤY ỦY QUYỀN
Mẫu số 03 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026