Mẫu số 02/LNCN-DK - Nghị định 373/2025/NĐ-CP của Chính phủ
Mẫu số: 02/LNCN-DK
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN TIỀN LÃI DẦU, KHÍ NƯỚC CHỦ NHÀ
[01] Dầu thô: □[02] Condensate: □ [03] Khí thiên nhiên: □
[04] Kỳ tính thuế: năm ……..
[05] Lần đầu □[06] Bổ sung lần thứ: □
[07] Tên người nộp thuế: …………………………………………………………………..
[08] Mã số thuế người nộp thuế: ……………………………………………………………
[09] Hợp đồng dầu khí (PSC) lô: …………………………………………………………….
[10] Mã số thuế hợp đồng dầu khí: ………………………………………………………….
[11] Địa chỉ nhà điều hành PSC: …………. [12] Xã/phường/đặc khu: ……………………
[13] Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………..
[14] Điện thoại: …….. [15] Fax: ……………. [16] Email: …………………………………..
[17] Tên đơn vị được ủy quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: ……………………………….
[18] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………
[19] Địa chỉ: ……… [20] Xã/phường/đặc khu: ……….. [21] Tỉnh/Thành phố: …………..
[22] Điện thoại: …………….. [23] Fax: …………… [24] Email: ……………………………
[25] Hợp đồng ủy quyền hoặc hợp đồng đại lý thuế số: ……… ngày.... tháng.... năm …..
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Giá trị |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Tiền lãi dầu khí xuất bán | |||
| 1 | Sản lượng dầu, khí lãi xuất bán trong kỳ tính thuế | [26] | Thùng; m3 | |
| 2 | Sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi | [27] | Tấn/MMBTV/GJ | |
| 3 | Hệ số quy đổi | [28] | Thùng/tấn; m3/MMBTU; m3/GJ | |
| 4 | Giá bán | [29] | USD/thùng; USD/m3 | |
| 5 | Doanh thu xuất bán trong kỳ tính thuế | [30] | USD;VND | |
| 6 | Thuế tài nguyên tạm tính phải nộp | [31] | USD;VND | |
| 7 | Thuế xuất khẩu | [32] | USD;VND | |
| 8 | Thuế đặc biệt | [33] | USD;VND | |
| 9 | Số phụ thu phải nộp | [34] | USD;VND | |
| 10 | Các loại thuế khác (nếu có) | [35] | USD;VND | |
| 11 | Dầu, khí thu hồi chi phí | [36] | USD;VND | |
| 12 | Chi phí để lại theo thực tế | [37] | USD;VND | |
| 13 | Chi phí được trừ khác | [38] | USD;VND | |
| 14 | Lợi nhuận trước thuế [39VSP]-[30]-[31]-[32]- [33]-[34]-[35]-[37]-[38] hoặc [39PSC]=[30]- [31]-[32]-[35]-[36]-[38] | [39] | USD;VND | |
| 15 | Thuế suất thuế TNDN phải nộp | [40] | % | |
| 16 | Thuế TNDN phải nộp [41]=(40]x[39] | [41] | USD;VND | |
| 17 | Lãi dầu, khí sau thuế/Lợi nhuận sau thuế theo quyết toán [42]=[39]-[41] | [42] | USD;VND | |
| 18 | Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà | [43] | % | |
| 19 | Lãi dầu, khí sau thuế của nước chủ nhà theo quyết toán [44]=[42] x [43] | [44] | USD;VND | |
| 20 | Thu nhập khác/các khoản chia khác của nước chủ nhà theo quyết toán | [45] | USD;VND | |
| 21 | 1,5% phí quản lý, giám sát các Hợp đồng dầu khí [46] = [44] x 1,5% | [46] | USD;VND | |
| 22 | Lãi dầu, khí nước chủ nhà còn lại của Hợp đồng dầu khí [47] = ([44] +[45])- [46] | [47] | USD;VND | |
| 22.1 | Tỷ lệ (%) nộp ngân sách | [48] | % | |
| 22.2 | Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ - PVN | [49] | % | |
| 22.3 | Số tiền nộp trực tiếp vào ngân sách theo quyết toán [50 VSP]=([44] x [48])+[45] hoặc [50 PSC] = ([44]- [46]) x [48]+[45] | [50] | USD;VND | |
| 22.4 | Số tiền nộp về Công ty mẹ - PVN [51 VSP] = [49] x ([44] hoặc [51 PSC] = [49] x([44]-[46]) | [51] | USD;VND | |
| II | Tiền lãi dầu khí đối với tiền kết dư | USD;VND | ||
| 1 | Số tiền kết dư của phần dầu khí để lại | [52] | USD;VND | |
| 1.1 | Tiền kết dư phần dầu khí để lại theo giá kế hoạch không sử dụng hết | [53] | USD;VND | |
| 1.2 | Tiền kết dư phần chênh lệch giá dầu khí thực tế cao hơn giá kế hoạch | [54] | USD;VND | |
| 2 | Số phụ thu phải nộp | [55] | USD;VND | |
| 3 | Thuế TNDN phải nộp | [56] | USD;VND | |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế [57]=[52]-[55]-[56] | [57] | USD;VND | |
| 5 | Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà | [58] | % | |
| 6 | Tiền lãi dầu, khí được chia của nước chủ nhà [59]=[57]x[58] | [59] | USD;VND | |
| 6.1 | Tỷ lệ (%) nộp ngân sách | [60] | % | |
| 6.2 | Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ- PVN | [61] | % | |
| 6.3 | Số tiền nộp trực tiếp vào ngân sách [62] = [59] x [60] | [62] | USD;VND | |
| 6.4 | Số tiền nộp về Công ty mẹ - PVN [63] = [59] x [61] | [63] | USD;VND | |
| III | Lãi dầu khí phải nộp ngân sách [64]=[50 PSC] hoặc [50 VSP] + [62] | [64] | USD;VND | |
| IV | Số tiền lãi dầu, khí tạm tính đã nộp ngân sách | [65] | USD;VND | |
| V | Chênh lệch giữa số tiền còn phải nộp theo quyết toán với số đã kê khai tạm tính trong kỳ [66] = [64] - [65] | [66] | USD;VND | |
| VI | Tỷ giá quy đổi | [67] | VND/USD |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
...., ngày …. tháng …… năm ... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ) |
_____________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [07]: Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam (Lô...), Liên doanh Việt - Nga “Vietsovpetro”
- Trường hợp NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate, khí thiên nhiên thì kê khai thành từng tờ khai riêng biệt.
- USD: đô la Mỹ; VND: đồng Việt Nam, VSP: Liên doanh Việt - Nga "Vietsovpetro"; PSC: Hợp đồng dầu khí.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.