Mẫu số 01/TK-DK - Nghị định 373/2025/NĐ-CP của Chính phủ
Mẫu số: 01/TK-DK
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
TỜ KHAI THUẾ TẠM TÍNH ĐỐI VỚI DẦU KHÍ
[01] Dầu thô: □ [02] Condensate: □ [03] Khí thiên nhiên: □
[04] Kỳ tính thuế: Ngày …… tháng … năm .... Hoặc tháng ..... năm ....
[05] Lần xuất bán thứ: ...
[06] Lần đầu □ [07] Bổ sung lần thứ: □
[08] Xuất khẩu: □ [09] Xuất bán tại Việt Nam: □
[10] Ngày xuất hóa đơn:.../.../....
[11] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………….….
[12] Mã số thuế: …………………………………………………………………………….……
[13] Địa chỉ: ………….. [14] Xã/phường/đặc khu: ……… [15] Tỉnh/Thành phố: …….……
[16] Điện thoại: ……………………… [17] Fax: …………… [18] E-mail: …………………..
[19] Hợp đồng dầu khí lô: ………………………………………………………………………
[20] Tên đơn vị được uỷ quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: ……………………………….
[21] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………
[22] Địa chỉ: ……………. [23]Xã/phường/đặc khu:…….... [24] Tỉnh/Thành phố: ………..
[25] Điện thoại: ………….. [26] Fax: ………. [27] E-mail: ………………………………….
[28] Hợp đồng uỷ quyền hoặc Hợp đồng đại lý thuế, số: …… [29] ngày.... tháng... năm...
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Giá trị |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Sản lượng dầu khí xuất bán | [30] | Thùng; m3 | |
| Sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi | [30a] | Tấn/MMBTU/GJ | ||
| Hệ số quy đổi | [30b] | Thùng/tấn; m3 /MMBTU; m3 /GJ | ||
| 2 | Tỷ lệ dầu để lại theo kế hoạch | [31] | % | |
| 3 | Sản lượng dầu lãi tạm tính | [32] | Thùng | |
| 4 | Giá tính thuế/ giá bán | [33] | USD/thùng; USD/m3 | |
| 5 | Giá dầu thô cơ sở | [34] | USD/thùng | |
| 6 | Doanh thu | [35] | USD; VND | |
| 7 | Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính | [36] | % | |
| 8 | số tiền thuế tài nguyên tạm tính phải nộp [37]=[35]x[36] | [37] | USD; VND | |
| 9 | Số tiền thuế đặc biệt tạm tính phải nộp | [38] | USD; VND | |
| 10 | Tỷ lệ thuế TNDN tạm tính | [39] | % | |
| 11 | Thu nhập khác liên quan trực tiếp đến hoạt động dầu khí | [40] | USD; VND | |
| 12 | Thuế suất thuế TNDN hoạt động dầu khí | [41]. | % | |
| 13 | Số thuế TNDN tạm tính phải nộp [42]=[39]x[35]+[40]x[41] | [42] | USD; VND | |
| 14 | Số thuế TNDN được miễn hoặc giảm (nếu có) | [43] | USD; VND | |
| 15 | Số thuế TNDN tạm tính phải nộp sau khi miễn hoặc giảm (nếu có) [44]= [42]-[43] | [44] | USD; VND | |
| 16 | Số phụ thu tạm tính phải nộp [45]=[46] hoặc [47] | [45] | USD | |
| 16.1 | Trường hợp {1,2x[34]} < [33] ≤ {1,5x[34]}: [46] = 50%x{[33]-1,2x[34]}x[32] | [46] | USD | |
| 16.2 | Trường hợp [33] >{1,5x[34]}: [47]=[48] + [49] | [47] | USD | |
| a | Phụ thu theo mức 50% [48] = 50%x{1,5x[34]-1,2x[34]}x[32] | [48] | USD | |
| b | Phụ thu theo mức 60% [49] = 60%x{[33]-1,5x[34]}x[32] | [49] | USD | |
| 17 | Tỷ giá quy đổi | [50] | VND/USD |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: …….. Chứng chỉ hành nghề số: ….. | ...., ngày …. tháng …… năm ... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)) |
____________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [11]: Tên người nộp thuế là tên người điều hành, doanh nghiệp liên doanh, công ty điều hành chung, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro
- Trường hợp một NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate và khí thiên nhiên thì kê khai thành từng tờ khai riêng biệt.
- USD: đô la Mỹ; VND: đồng Việt Nam.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.