vanban.org

Mẫu phụ lục VIII (Mẫu số 05 - Thông tư 127/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Thông tư 127/2026/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 27/08/2026 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 05 - Phụ lục VIII

THÔNG TIN PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI TỪ NỘI ĐỊA VÀO, RA KHU VỰC CỬA KHẨU ĐỂ GIAO, NHẬN HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

(Declaration for domestic road vehicles entering, leaving the border-gate area for delivery and receipt of imported/exported goods)

(Áp dụng đối với phương tiện vận tải không xuất cảnh)

(Liên 1: Bản giao người điều khiển phương tiện/

Copy 1: For the operator of means of transportation)

(Liên 2: Bản cơ quan Hải quan lưu/Copy 2: Retained by Customs)

PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN/NGƯỜI KHAI KHAI BÁO
(DECLARATION OF DRIVER/CUSTOMS DECLARANT)
PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)

A. Người điều khiển phương tiện (Driver’s Details)
- Họ và tên/Full name: ………………………………;

- Quốc tịch/Nationality: ……………………………;

- Hộ chiếu số/Passport No.: ………………………..;

- Loại hộ chiếu (type of identity or travel document): ……………………………………………;

- Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport: …………………………………………..;

- Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date: ……;

- Số căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity): ………………………………………..;

- Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese citizen Identity):……………………………………;

- Địa chỉ/Address: ………………………………………………...;
B. Nhận dạng phương tiện (Vehicle Details)
- Loại/Type: ………………………………………;
- Nhãn hiệu/Brand: ………………………………………;
- Biển kiểm soát số/License Plate No.: ………………………………………;
- Nước đăng ký/Country of Registration: ………………………………………;
- Màu/Color: ………………………; - Số chỗ ngồi/Number of seats: ……………;
- Số khung/Chassis Serial No.: ………………………………………;
- Số máy/Engine Serial No.: ………………………………………;
- Tải trọng hàng hóa/Loading capacity: ………………………………………;
- Biển kiểm soát sơ-mi rơ-moóc (nếu có)/Semi-trailer license plate number (if any): ………………………………………;
- Số hiệu container (nếu có, đối với xe đầu kéo)/Container identification number (if any, for tractor units): ………………………………………;
- Loại container (nếu có, đối với xe đầu kéo)/Type of container (if any, for tractor units): ……………………………………….

C. Chủ sở hữu phương tiện/Vehicle owner
(Khai nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương tiện/Fill in if the driver is not the owner)
- Họ và tên/Full name: ………………………………………;
- Quốc tịch/Nationality: ………………………………………;
- Địa chỉ/Address: ……………………………………….

D. Thông tin về hàng hóa khi phương tiện đi vào khu vực cửa khẩu
Khi phương tiện vận tải đi vào khu vực cửa khẩu để: (i) giao hàng xuất khẩu; (ii) nhận hàng nhập khẩu; hoặc (iii) giao hàng xuất khẩu, sau đó nhận hàng nhập khẩu.
- Trạng thái hàng hóa khi vào khu vực cửa khẩu: □ Có hàng □ Không có hàng
- Số lượng địa điểm giao hàng: ………………………………………;
- Mã địa điểm giao hàng hóa: ………………………………………;
- Tên địa điểm giao hàng hóa: ………………………………………;
- Tờ khai hải quan số/Declaration No.: ………………………………………;
- Tên hàng: ………………………………………;
- Số lượng: ………………………; Đơn vị tính: ………………………;
- Trọng lượng: ………………………; Đơn vị tính: ……………………….

Trường hợp xe rỗng vào cửa khẩu lấy hàng hoặc có kế hoạch lấy hàng sau khi dỡ hàng xuống:
- Số lượng địa điểm vào nhận hàng: ………………………………………;
- Mã địa điểm nhận hàng hóa: ………………………………………;
- Tên địa điểm nhận hàng hóa: ……………………………………….

Đ. Thông tin hàng hóa khi phương tiện đi ra khu vực cửa khẩu
- Trạng thái hàng hóa khi ra khu vực cửa khẩu: □ Có hàng □ Không có hàng
Trường hợp có hàng, khai các chỉ tiêu sau:
- Tờ khai hải quan số/Declaration No.: ………………………………………;
- Tên hàng: ………………………………………;
- Số lượng: ………………………; Đơn vị tính: ………………………;
- Trọng lượng: ………………………; Đơn vị tính: ……………………….

E. Thông tin thay đổi so với khi vào khu vực cửa khẩu (nếu có)
□ Thay đổi người điều khiển phương tiện vận tải
□ Thay đổi sơ-mi rơ-moóc
□ Không thay đổi

Trường hợp thay đổi người điều khiển phương tiện:
- Họ và tên/Full name: ………………………………;

- Quốc tịch/Nationality: ……………………………;

- Hộ chiếu số/Passport No.: ………………………..;

- Loại hộ chiếu (type of identity or travel document): ……………………………………………;

- Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport: …………………………………………..;

- Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date: ……;

- Số căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity): ………………………………………..;

- Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese citizen Identity):……………………………………;

- Địa chỉ/Address: …………………………………………...;


Trường hợp thay đổi sơ-mi rơ-moóc:
- Trạng thái kéo sơ-mi rơ-moóc:

□ Có □ Không
- Biển kiểm soát sơ-mi rơ-moóc: ……………………………………….

Ngày (Date - dd/mm/yyyy): ……/……/20……

Người khai báo/Customs declarant
Ký, ghi rõ họ tên/Signature and full name

………………………………………

I. XÁC NHẬN PHƯƠNG TIỆN VÀO KHU VỰC CỬA KHẨU
□ Hồ sơ hợp lệ □ Yêu cầu bổ sung hồ sơ □ Kiểm tra phương tiện vận tải
Kết quả xử lý/Result: ………………………………………
Phương tiện vào khu vực cửa khẩu hồi: …… giờ …… ngày ……/……/20……
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp

………………………………………

II. XÁC NHẬN PHƯƠNG TIỆN RA KHỎI KHU VỰC CỬA KHẨU
□ Hồ sơ hợp lệ □ Yêu cầu bổ sung hồ sơ

□ Kiểm tra phương tiện vận tải
Kết quả xử lý/Result: ………………………………………
Phương tiện ra khỏi khu vực cửa khẩu hồi: …… giờ …… ngày ……/……/20……
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp

………………………………………

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 123 mẫu Hải quan hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026