vanban.org

Mẫu phụ lục VII (Mẫu số 01 - Thông tư 127/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Thông tư 127/2026/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 27/08/2026 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 01- Phụ lục VII

THÔNG TIN CHUYẾN BAY
1. Hãng vận chuyển (Operator code or Carrier Code): 2. Số hiệu chuyến bay (Flight Number):
3. Cảng/sân bay khởi hành (Port of departure): 4. Cảng/sân bay hạ cánh (Port of arrival):
5. Cảng/sân bay quá cảnh (nếu có) (Port of transit): 6. Thời gian khởi hành dự kiến (Date-time of scheduled departure):
7. Thời gian đến dự kiến (Date-time of Scheduled Arrival): 8. Mã cảng/sân bay xếp hàng (Airport Code of Loading):
9. Mã cảng/sân bay dỡ hàng (Airport Code of Unloading): 10. Mã cảng, sân bay đến (Airport Code of Arrival):
11. Tổng trọng lượng hàng hoá (Total weight of cargo): 12. Tổng số vận đơn chủ (Total of Airway Bill):
13. Tổng số phi hành đoàn (Total Number of Crew Members): 14. Tổng số lượng kiện hành lý (Number of luggage):
15. Tổng trọng lượng hành lý (Weight of luggage) trên chuyến bay: 16. Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế còn hiệu lực:
17. Có đến vùng Tổ chức Y tế thế giới khẳng định ảnh hưởng:  
 

…..., ngày (date) …… tháng (month) … năm(year).. …

Người khai hải quan (Signature of Declarant)

Mẫu số 02 - Phụ lục VII
BẢN KHAI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU (CARGO MANIFEST)
TT Số vận đơn chủ (Airway Bill Number) Mô tả từng loại hàng hóa trên vận đơn chủ (Manifest Description Nature of Goods). Phân loại đóng hàng đối với vận đơn (Packing type) Trọng lượng (Weight) Số lượng hàng hóa trên vận đơn chủ (Number of Pieces) Mã cảng/sân bay nơi hàng hoá vận chuyển đi (Airport Code) Mã cảng/sân bay dỡ hàng (Airport Code of Unloading) Thời gian dự kiến dỡ hàng (Estimated unloading time)
                 
                 
Tổng (Total)                
 

…..., ngày (date) …… tháng (month) … năm(year).. …

Người khai hải quan (Signature of Declarant)

Mẫu số 03 - Phụ lục VII
VẬN ĐƠN CHỦ (MASTER BILL OF LADING DECLARATION)
1. Mã Hãng vận chuyển (Operator code or Carrier Code): 2. Số hiệu chuyến bay (Flight Number):
3. Số vận đơn chủ (Airway Bill Number): 4. Ngày phát hành vận đơn chủ (Issuing Date):
5. Người vận chuyển/người gửi hàng trên vận đơn chủ (Name of shipper/consignor): 6. Người nhận hàng trên vận đơn chủ (Name of consignee):
7. Người được thông báo vận đơn chủ (Name of consignee): 8. Mã Cảng/sân bay khởi hành (Port of departure):
9. Mã Cảng, sân bay hạ cánh đầu tiên (To): 10. Mã Cảng đích trên vận đơn (Airport of Destination):
11. Mô tả hàng hóa trên vận đơn chủ (Manifest Description Nature of Goods): 12. Phân loại mặt hàng (Good Classification):
13. Số lượng kiện hàng hóa trên vận đơn chủ (Number of Pieces): 14. Trọng lượng (Weight):
15. Loại container (Unit Load Device): 16. Cước phí vận chuyển (Freight):
17. Tiền tệ (Currency): 18. Hình thức trả cước phí (Payment Method):
19. Phương thức thanh toán cước phí (Charges code): 20. Trị giá khai báo hải quan (Declared Value for Customs):
 

…..., ngày (date) …… tháng (month) … năm(year).. …

Người khai hải quan (Signature of Declarant)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 123 mẫu Hải quan hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026