Mẫu biên bản bàn giao hàng hóa xuất khẩu vận chuyển đến ga liên vận biên giới (Mẫu số 05 - Thông tư 127/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính)
HẢI QUAN GA LIÊN VẬN BIÊN GIỚI | HẢI QUAN GA LIÊN VẬN NỘI ĐỊA | ||||
Mẫu số 05 - Phụ lục IX | |||||
CHI CỤC HẢI QUAN…… ––––––––––––––– | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ––––––––––––––––––––– | ||||
| Số: /BB-CCHQ | |||||
BIÊN BẢN
BÀN GIAO HÀNG HÓA XUẤT KHẨU
VẬN CHUYỂN ĐẾN GA LIÊN VẬN BIÊN GIỚI
I. Phần dành cho Hải quan quản lý ga liên vận nội địa nơi lập biên bản:
Kính chuyển Hải quan quản lý ga liên vận biên giới………………………………..
Hàng hóa xuất khẩu được chuyển đến Hải quan quản lý để làm tiếp thủ tục giám sát.
Thời gian chuyển:.... giờ ….. ngày …../ …../20 …………………………. ……
Dự kiến thời gian đến Hải quan quản lý: ….. giờ ….. ngày ….. tháng ….. năm 20 ………
1. Hồ sơ bàn giao gồm:
a) Biên bản bàn giao hàng hóa xuất khẩu vận chuyển về ga liên vận biên giới: 01 bản chính.
b) Bản trích lược khai hàng hóa xuất khẩu tại ga liên vận nội địa: 01 bản chính.
c) Vận đơn: 01 bản chụp (liên 2).
2. Hàng hóa gồm:
| STT | Số hiệu toa xe | Số vận đơn | Tên hàng | Số lượng | Đơn vị tính | Số niêm phong hãng vận tải | Số niêm phong Hải quan (nếu có) | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | |
a) Tình trạng phương tiện vận tải: ………………………………………………..
b) Tình trạng hàng hóa: …………………………………………………………..
II. Phần dành cho Hải quan ga liên vận biên giới nơi tiếp nhận biên bản:
1. Thời gian tiếp nhận: hồi …… giờ ….. ngày …. tháng …. năm …..
2. Xác nhận tình trạng thực tế về niêm phong của hãng vận tải và của hải quan (nếu có), tình trạng hàng hóa: ................................................................................
.................................................................................................................................
HẢI QUAN QUẢN LÝ GA LIÊN VẬN NỘI ĐỊA |
HẢI QUAN QUẢN LÝ GA LIÊN VẬN BIÊN GIỚI ( ký tên, đóng dấu công chức) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 123 mẫu Hải quan hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.