Mẫu phụ lục VI (Mẫu số 01 - Thông tư 127/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 01- Phụ lục VI
|
CHI CỤC HẢI QUAN.... HẢI QUAN…… ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số:……../PC-CCHQ |
PHIẾU CHUYỂN HỒ SƠ TÀU CHUYỂN CẢNG
1. Thông tin tàu và cửa khẩu xuất/nhập 1.1. Số thông báo tiếp nhận hồ sơ: 1.2. Ngày tiếp nhận: ……/…../……, giờ.... 1.3. Quốc tịch tàu: 1.4. Tàu nhập cảnh tại cảng: hồi... giờ... phút, ngày …./…./…… 1.5. Tàu rời cảng: hồi... giờ.... phút, ngày ……./……/…….. 1.6 Thông tin về các cảng tàu đã chuyển cảng trước: |
2. Thành phần hồ sơ tàu chuyển cảng 2.1. Bản khai chung □ 2.2. Bản khai hàng hóa (phần hàng sẽ dỡ xuống cảng đến) □ 2.3. Bản khai hàng hóa nguy hiểm □ 2.4. Bản khai dự trữ của tàu □ 2.5. Bản khai hành lý thuyền viên, hành khách □ 2.6. Danh sách thuyền viên, hành khách (nếu có) □ 3. Thông tin hàng hóa vận chuyển trên tàu: 3.1. Tình trạng hàng hóa (hàng container/hàng rời/hàng lỏng): 3.2. Số lượng hàng xuất khẩu xếp tại cảng đi (nếu có): - Container chứa hàng/Container Full: Cont 20: …….. (= ……. TEU), Cont 40: ....... (= …… TEU); Cont 45: ……….. (= ……… TEU); - Container rỗng/Container Empty: Cont 20: …….. (=……. TEU), Cont 40: ......... (= ….... TEU), Cont 45: ………. (= ……… TEU); - Hàng kiện/barrel: ……….. (=...........TNE/KGM), tổng số kiện /Total barrel number: …….. (đơn vị tính: chiếc, cái …………/Units unit, piece ………). - Hàng rời/Bulk:……….. (=……….TNE/KGM). - Hàng lỏng, khí/liquid, gas =: ……….. (=…………TNE/KGM). 3.3. Tình trạng niêm phong (nếu có): 3.4. Hàng chuyển cảng có thay đổi phương tiện chuyên chở: tên, số hiệu phương tiện vận tải chuyên chở hàng hóa đến cảng đến. |
HẢI QUAN CẢNG ĐI |
4. Hải quan cảng đến 4.1. Tàu đến cảng đến: …………………………….hồi.... giờ.... phút, ngày …./…./….. 4.2. Tình trạng hàng hóa trên tàu (nguyên vẹn, có thay đổi…………); |
| HẢI QUAN CẢNG ĐẾN |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 123 mẫu Hải quan hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.