Mẫu phụ lục VII (Mẫu số 04 - Thông tư 127/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số 04- Phụ lục VII
| VẬN ĐƠN THỨ CẤP (HOUSE BILL OF LADING DECLARATION) | |
| 1. Số vận đơn chủ (AWB Number): | 2. Số vận đơn thứ cấp (HWB Serial Number): |
| 3. Người gửi hàng trên vận đơn thứ cấp (Shipper on the House Bill of Lading (HBL)): | 4. Mã sân bay gửi hàng trên vận đơn thứ cấp (Origin airport code on the House Bill of Lading (HBL)): |
| 5. Người nhận hàng trên vận đơn thứ cấp (Consignee on the House Bill of Lading (HBL)): | 6. Người được thông báo trên vận đơn thứ cấp (Notify Party on the House Bill of Lading (HBL)): |
| 7. Mã nước người nhận hàng trên vận đơn thứ cấp (Country code of the consignee on the House Bill of Lading (HBL)): | 8. Mã Cảng đích của hàng hoá trên vận đơn thứ cấp (Airport of Destination): |
| 9. Mô tả hàng hóa trên vận đơn thứ cấp (Description Nature of Goods): | 10. Số lượng kiện hàng hóa (Number of Pieces): |
| 11. Trọng lượng trên vận đơn thứ cấp (Weight): | 12. Loại container (Unit Load Device): |
| 13. Phân loại mặt hàng (Good Classification): | 14. Mã nguyên tệ (ISO Currency Code): |
| 15. Căn cứ trả phí: | 16. Cước phí vận chuyển (Freight): |
| 17. Tiền tệ (Currency): | 18. Hình thức trả cước phí (Payment Method): |
| 19. Phương thức thanh toán cước phí (Charges code): | 20. Trị giá khai báo cho vận chuyển (Declared Value for Carriage) |
| 21. Trị giá khai báo hải quan (Declared Value for Customs): | 22. Số tiền bảo hiểm (Amount of Insurance): |
..., ngày (date) …… tháng (month) … năm(year).. … Người khai hải quan (Signature of Declarant) | |
| Mẫu số 05- Phụ lục VII |
| DANH SÁCH TỔ LÁI VÀ NHÂN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BAY (CREW LIST DECLARATION) | |||||||||||||
| 1. Hãng vận chuyển (Operator code or Carrier Code): | 2. Số hiệu chuyến bay (Flight Number): | ||||||||||||
| 3. Cảng/sân bay khởi hành (Port of departure): | 4. Cảng/sân bay quá cảnh (nếu có) (Port of transit): | ||||||||||||
| 5. Cảng/sân bay hạ cánh (Port of arrival): | |||||||||||||
| Danh sách tổ lái và nhân viên làm việc trên tàu bay | |||||||||||||
| TT | Họ và tên (Surname/Given Name(s)) | Ngày sinh (Date of birth) | Giới tính (Gender) | Quốc tịch (Nationality) | Chức danh (Job title) | Số giấy tờ liên quan (loại giấy tờ có giá trị xuất nhập cảnh) (Doc. No) | Loại giấy tờ (có giá trị xuất cảnh/nhập cảnh) (Document Type) | Nơi cấp (Place of issue) | Ngày hết hạn của giấy tờ liên quan (Expiration Date of Official Travel Document) | Số thẻ hành lý (Baggage tag number) | Số lượng kiện hành lý (Number of pieces of baggage) | Trọng lượng hành lý (baggage weight) | |
…..., ngày (date) …… tháng (month) … năm(year).. … Người khai hải quan (Signature of Declarant) |
| Mẫu số 06- Phụ lục VII |
| DANH SÁCH HÀNH KHÁCH (PASSENGER LIST DECLARATION) | |
| 1. Cảng/sân bay khởi hành (Port of departure): | 2. Cảng/sân bay quá cảnh (nếu có) (Port of transit): |
| 3. Cảng/sân bay hạ cánh (Port of arrival): | 4. Vị trí chỗ ngồi của hành khách (Seat): |
| 5. Họ và tên hành khách (Surname/Given Name(s)): | 6. Giới tính (Gender): |
| 7. Quốc tịch (Nationality): | 8. Ngày sinh của hành khách (Date of Birth): |
| 9. Số giấy tờ liên quan (loại giấy tờ có giá trị xuất nhập cảnh) (Doc. No): | 10. Loại giấy tờ (có giá trị xuất cảnh/nhập cảnh) (Document Type): |
| 11. Nơi cấp (Place of issue): | 12. Ngày hết hạn của giấy tờ liên quan (Expiration Date of Official Travel Document): |
| 13. Số Căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity): | 14. Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese citizen Identity): |
| 15. Số thẻ hành lý (nếu không có thì ghi không): | 16. Số lượng kiện hành lý (nếu không có thì ghi không): |
| 17. Trọng lượng hành lý (nếu không có thì ghi không): | 18. Cảng lên tàu bay (Place/Port of Original Embarkation): |
| 19. Cảng rời tàu bay (Place/Port of Debarkation): | |
…..., ngày (date) …… tháng (month) … năm(year).. … Người khai hải quan (Signature of Declarant) |
| Mẫu số 07- Phụ lục VII |
| BẢN LƯỢC KHAI HÀNH LÝ KÝ GỬI (PASSENGER’S LUGGAGE DECLARATION) | |
| 1. Số thẻ hành lý (Baggage tag number): | 2. Số lượng kiện hành lý (Number of pieces of baggage): |
| 3. Trọng lượng hành lý (Baggage weight): | |
…..., ngày (date) …… tháng (month) ..… năm(year).. ..… Người khai hải quan ký (Signature of Declarant) |
| Mẫu số 08- Phụ lục VII |
| THÔNG TIN ĐẶT CHỖ CỦA HÀNH KHÁCH (PNR) | |
| 1. Mã đặt chỗ của khách hàng - PNR (Passenger Name Record Locator): | 2. Ngày đặt chỗ (Date of Reservation): |
| 3. Số hiệu chuyến bay (Flight Number): | 4. Ngày bay dự kiến (Date(s) Of Intended Travel): |
| 5. Tên hành khách (Passenger Name): | 6. Ngày, tháng, năm sinh: |
| 7. Giới tính (Gender): | 8. Quốc tịch: |
| 9. Số, ký hiệu, ngày, tháng, năm, loại giấy tờ và nơi cấp hộ chiếu: | 10. Thông tin về thanh toán (All Forms Of Payments Information): |
| 11. Thông tin vé (Ticketing Field Information): | 12. Thông tin hành trình bay (Travel Itinerary): |
| 13. Thông tin khách hàng thường xuyên (Frequent Traveller Information): | 14. Thông tin đại lý du lịch thực hiện đặt chỗ (Travel Agent): |
| 15. Mã xác định người đặt vé (Identity Of Person Who Made The Booking): | 16. Mã đoàn (Group Indicator/Code Share): |
| 17. Thông tin về hành lý (Baggage Information): | 18. Thông tin ghi chú chung (General Remarks): |
| 19. Thông tin dịch vụ đặc biệt (Special Service Information/Special Service Requests Information): | 20. Các thông tin API khác (Any Collected API Information): |
| 21. Chỉ số thể hiện nhóm/cá nhân (Group Indicator): | 22. Số lượng khách (Number Of Travellers): |
| 23. Thông tin lịch sử thay đổi (All Historical Changes): | |
…..., ngày (date) …… tháng (month) … năm(year) … Đại diện Hãng hàng không (ký tên, đóng dấu) Signature of carrier |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 123 mẫu Hải quan hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Hải quan mới
Xem tất cả
Mẫu biên bản bàn giao hàng hóa xuất khẩu vận chuyển đến ga liên vận biên giới
Mẫu số 05 - Thông tư 127/2026/TT-BTC
Mẫu biên bản bàn giao hàng hóa nhập khẩu vận chuyển về ga liên vận nội địa
Mẫu số 04 - Thông tư 127/2026/TT-BTC
Mẫu bản trích lược khai hàng hóa xuất khẩu tại ga đường sắt liên vận quốc tế
Mẫu số 03 - Thông tư 127/2026/TT-BTC
Mẫu bản trích lược khai hàng hóa nhập khẩu dỡ xuống từng ga đường sắt liên vận quốc tế
Mẫu số 02 - Thông tư 127/2026/TT-BTC
Mẫu danh sách hành khách
Mẫu số 01 - Thông tư 127/2026/TT-BTC
Mẫu biển số tàu thuyền, ca nô, xuồng máy tuần tra, kiểm soát hải quan
Mẫu số 10 - Nghị định 02/2021/NĐ-CP
Mẫu báo cáo danh sách hàng hóa đã vận chuyển đi
Mẫu số 01 - Thông tư 82/2021/TT-BTC
Mẫu phụ lục X
Mẫu số 02 - Thông tư 127/2026/TT-BTC
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản họp Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M04 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét, đánh giá của Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M03 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026