Mẫu NHẬT KÝ CƠ SỞ NUÔI ONG (Mẫu số 11.TYCĐ - Thông tư 09/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 11.TYCĐ
NHẬT KÝ CƠ SỞ NUÔI ONG
BẢO ĐẢM VỆ SINH THÚ Y VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM
CÔNG TY ……………………
Địa chỉ: ………………………………………
Điện thoại: …………………………; E.mail: …………………………….
NHẬT KÝ CƠ SỞ NUÔI ONG ĐẢM BẢO VỆ SINH THÚ Y VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM
Vụ sản xuất: 20 ……
Họ, tên chủ cơ sở nuôi ong:……… Số điện thoại:.................Mã số cơ sở: … ; Địa chỉ: …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Giống ong: ……………………………………….; Tổng số đàn ong:......................đàn; Sản lượng dự kiến:.....................kg;
Cung cấp mật ong cho:
……………………….....…………………………..……………………………
………………………………………………………….…………………………
Địa chỉ: …….…………………………..…………………………..……………
………………………………………………………….…………………………
HƯỚNG DẪN GHI NHẬT KÝ NUÔI ONG
1. Ngày tháng: ghi rõ ngày, tháng kiểm tra.
2. Tình hình chung:
- Nguồn mật, phấn hoa;
- Những biến đổi khác thường của đàn ong;
- Các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe đàn ong (thời tiết, ô nhiễm môi trường, …); động vật gây hại đối với đàn ong.
3. Thức ăn bổ sung: ghi rõ loại thức ăn, thành phần, khối lượng, nguồn gốc, xuất xứ.
4. Loại bệnh:
- Khi phát hiện ong bị bệnh, đánh dấu vào ô tương ứng;
- Trường hợp phát hiện ong mắc các bệnh khác, ghi rõ tên bệnh.
5. Biện pháp xử lý, bao gồm:
- Biện pháp sinh học: ghi rõ tên, thành phần, liều lượng đối với các loại thảo dược, chế phẩm sinh học được sử dụng;
- Sử dụng hóa chất/thuốc thú y để điều trị: ghi rõ tên hóa chất/thuốc thú y; hàm lượng, liều lượng;
- Tiêu hủy: ghi rõ biện pháp tiêu hủy.
6. Quản lý đàn ong, bao gồm các nội dung: nhập đàn, chia đàn; thay chúa, tạo chúa; thêm cầu, bớt cầu; di chuyển đàn.
7. Ghi chú: ghi những thông tin cần thiết để ghi nhớ, lưu ý.
Lưu ý:
1. “Nhật ký cơ sở nuôi ong đảm bảo an toàn thực phẩm” bắt buộc phải có đối với những cơ sở nuôi ong cung cấp mật ong cho các cơ sở chế biến mật ong xuất khẩu để có bằng chứng chứng minh mật ong được sản xuất bảo đảm ATTP; đồng thời phục vụ truy xuất nguồn gốc khi xảy ra sự cố gây mất ATTP hoặc chứng minh nguồn gốc đối với mật ong xuất khẩu khi có yêu cầu của nước nhập khẩu.
2. Mỗi cơ sở nuôi ong có một quyển “Nhật ký cơ sở nuôi ong đảm bảo an toàn thực phẩm”. Nhật ký nuôi ong phải được cập nhật theo địa điểm đặt cơ sở nuôi ong. Căn cứ kế hoạch khai thác mật trong năm để thiết lập số lượng trang “Nhật ký cơ sở nuôi ong” phù hợp với số địa điểm dự kiến đặt cơ sở nuôi ong.
- Có thể thêm 3-4 trang mẫu trên cho mỗi “Địa điểm đặt cơ sở nuôi ong” và một vài trang giấy trắng để ghi thêm hoặc ghi chú những điều cần thiết.
- Trước khi di chuyển đàn, kiểm tra toàn bộ đàn ong của cơ sở nuôi ong, các thông tin trong nhật ký, tổng hợp số liệu và ký xác nhận kiểm soát.
NHẬT KÝ CƠ SỞ NUÔI ONG
1. Địa điểm đặt cơ sở nuôi ong hiện tại: Thôn …………Xã ................................... Tỉnh: ...............................................................
2. Địa điểm đặt cơ sở nuôi ong trước đó: Thôn ………….……Xã ........................... .....................Tỉnh: ..........................................
3. Số đàn ong hiện có: ................................... đàn,............................................cầu
| Ngày tháng | Tình hình chung | Thức ăn bổ sung | Dịch bệnh | Quản lý đàn ong | Khai thác mật ong | Người kiểm soát | |
| Loại bệnh | Biện pháp xử lý | ||||||
| ……… ……… ……… ……… ……… | …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. | …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. | - Chí to: - Chí con: - Thối ấu trùng: - Ỉa chảy: ----------------------- | …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. | ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... | - Loại mật:.. .................... .................... - Sản lượng: ...............kg. | ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... |
| ……… ……… ……… ……… ……… | …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. | …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. | - Chí to: - Chí con: - Thối ấu trùng: - Ỉa chảy: ----------------------- | …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. | ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... | - Loại mật:.. .................... .................... - Sản lượng: ...............kg. | ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... |
| ……… ……… ……… ……… ……… | …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. | …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. | - Chí to: - Chí con: - Thối ấu trùng: - Ỉa chảy: ----------------------- | …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. | ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... | - Loại mật:.. .................... .................... - Sản lượng: ...............kg. | ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... |
| ……… ……… ……… ……… ……… | …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. | …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. | - Chí to: - Chí con: - Thối ấu trùng: - Ỉa chảy: ----------------------- | …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. …………………….. | ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... | - Loại mật:.. .................... .................... - Sản lượng: ...............kg. | ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... |
Theo dõi xuất mật
| Ngày tháng | Loại mật | Khối lượng (kg) | Xuất bán |
….., ngày ..…. tháng, … năm …
CHỦ CƠ SỞ NUÔI ONG
(ký, ghi rõ họ tên)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 109 mẫu Nông nghiệp và Môi trường hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.