Mẫu kết quả đo kiểm đài phát thanh, đài truyền hình (ĐƠN VỊ ĐO KIỂM) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM (Mẫu số 3.2 - Văn bản hợp nhất 03/VBHN-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông)
Mẫu 3.2 - Kết quả đo kiểm đài phát thanh, đài truyền hình
(ĐƠN VỊ ĐO KIỂM)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
KẾT QUẢ ĐO KIỂM
ĐÀI PHÁT THANH, ĐÀI TRUYỀN HÌNH
1. THÔNG TIN TỔ CHỨC/ DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH:
- Tên:...
- Địa chỉ:...
- Số điện thoại:...Fax:...
2. THÔNG TIN TỔ CHỨC/ DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ:
- Tên:...
- Địa chỉ:...
- Số điện thoại:...Fax:...
2. ĐƠN VỊ ĐO KIỂM:
- Tên đơn vị đo kiểm:...
- Địa chỉ:...
- Số điện thoại:...Fax:...
3. THÔNG TIN ĐÀI PHÁT THANH, ĐÀI TRUYỀN HÌNH:
- Địa điểm lắp đặt:...
- Tọa độ:...
- Ngày đo kiểm:...
- Thông số kỹ thuật tại thời điểm đo kiểm:
| Tổ chức/ Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ | Tên đài | Tần số hoạt động | Ký hiệu máy phát | Độ cao từng ăng ten | Tổng công suất phát |
4. QUY CHUẨN ÁP DỤNG:
QCVN 78: 2014/BTTTT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các đài phát thanh, truyền hình.
5. THIẾT BỊ ĐO KIỂM:
- Chủng loại:
- Hãng sản xuất:
6. NỘI DUNG ĐO KIỂM:
6.1. Tính toán thông số đài phát thanh, đài truyền hình
6.1.1. Bảng các thông số kỹ thuật cơ bản và kết quả tính toán theo các số liệu thực tế của đài phát thanh, đài truyền hình
1. Đài phát thanh, đài truyền hình thứ ... của ... (Tổ chức/ Doanh nghiệp)
- Tên đài:
- Thông số kỹ thuật và kết quả tính toán:
| TT | Nội dung | Kênh thứ 1 | Kênh thứ 2 | Kênh thứ n | |||
| Kênh... | Tần số... | Kênh... | Tần số... | Kênh... | Tần số... | ||
| 1 | Máy phát | ||||||
| Ký hiệu (Model) | |||||||
| Nhà sản xuất | |||||||
| Công suất [W hoặc kW] | |||||||
| 2 | Anten | ||||||
| Ký hiệu (Model) | |||||||
| Nhà sản xuất | |||||||
| Chiều dài mặt bức xạ [m] | |||||||
| Góc ngắn (điện + cơ) [độ] | |||||||
| Góc mở búp sóng [độ] | |||||||
| Tăng ích [dBi hoặc dBd] | |||||||
| Chiều cao cột anten[m] | |||||||
| Loại cột anten | |||||||
| Độ cao anten (Tính từ mặt đất đến mép dưới ăng ten) [m] | |||||||
| 3 | Feeder/ Ống dẫn sóng | ||||||
| Chủng loại hoặc Ký hiệu hoặc kích thước ngang | |||||||
| Chiều dài [m] |
| TT | Nội dung | Kênh thứ 1 | Kênh thứ 2 | Kênh thứ n | |||
| Kênh... | Tần số... | Kênh... | Tần số... | Kênh... | Tần số... | ||
| Suy hao [dB/100m] (theo tài liệu kỹ thuật) | |||||||
| Suy hao feeder/Ống dẫn sóng [dB] | |||||||
| 4 | Jumper | ||||||
| Chủng loại hoặc Ký hiệu hoặc kích thước ngang | |||||||
| Chiều dài [m] | |||||||
| Suy hao [dB/100m] | |||||||
| Suy hao jumper [dB] | |||||||
| 5 | Connector | ||||||
| Suy hao connector [dB] | |||||||
| 6 | Suy hao của các thành phần khác (nếu có) | ||||||
| ... | |||||||
| 7 | Kết quả tính toán | ||||||
| Tổng suy hao | |||||||
| Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương $$P_{EIRP}$$ [dBm] | |||||||
| Đường kính vùng tuân thủ - Dtt [m] | |||||||
| Chiều cao vùng tuân thủ - Htt [m] | |||||||
| Đường kính vùng liên quan – $$D_{lq}$$ [m] | |||||||
| Chiều cao vùng liên quan – $$H_{lq}$$ [m] |
2. Đài phát thanh, đài truyền hình thứ ... của ... (Tổ chức/ Doanh nghiệp)
- Thông số kỹ thuật và kết quả tính toán:
| TT | Nội dung | Kênh thứ 1 | Kênh thứ 2 | Kênh thứ n | |||
| Kênh... | Tần số... | Kênh... | Tần số... | Kênh... | Tần số... | ||
| 1 | Máy phát | ||||||
| Ký hiệu (Model) | |||||||
| Nhà sản xuất | |||||||
| Công suất [W hoặc kW] | |||||||
| 2 | Anten | ||||||
| Ký hiệu (Model) | |||||||
| Nhà sản xuất | |||||||
| Chiều dài mặt bức xạ [m] | |||||||
| Góc ngắn (điện + cơ) [độ] | |||||||
| Góc mở búp sóng [độ] | |||||||
| Tăng ích [dBi hoặc dBd] | |||||||
| Chiều cao cột anten[m] | |||||||
| Loại cột anten | |||||||
| Độ cao anten(Tính từ mặt đất đến mép dưới ăng ten) [m] | |||||||
| 3 | Feeder/ Ống dẫn sóng | ||||||
| Chủng loại hoặc Ký hiệu hoặc kích thước ngang | |||||||
| Chiều dài [m] | |||||||
| Suy hao [dB/100m] | |||||||
| Suy hao feeder/Ống dẫn sóng [dB] | |||||||
| 4 | Jumper | ||||||
| Chủng loại hoặc Ký hiệu hoặc kích thước ngang | |||||||
| Chiều dài [m] | |||||||
| Suy hao [dB/100m] |
| TT | Nội dung | Kênh thứ 1 | Kênh thứ 2 | Kênh thứ n | |||
| Kênh... | Tần số... | Kênh... | Tần số... | Kênh... | Tần số... | ||
| Suy hao jumper [dB] | |||||||
| 5 | Connector | ||||||
| Suy hao connector [dB] | |||||||
| 6 | Suy hao của các thành phần khác (nếu có) | ||||||
| ... | |||||||
| 7 | Kết quả tính toán | ||||||
| Tổng suy hao | |||||||
| Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương P_{EIRP} [dBm] | |||||||
| Đường kính vùng tuân thủ - Dtt [m] | |||||||
| Chiều cao vùng tuân thủ - Htt [m] | |||||||
| Đường kính vùng liên quan – D_{lq} [m] | |||||||
| Chiều cao vùng liên quan – H_{lq} [m] |
6.1.2. Xác định người dân có thể tiếp cận đến vùng tuân thủ, vùng liên quan không
- Người dân có thể tiếp cận đến vùng tuân thủ không?
Có: ☐
Không: ☐
- Người dân có thể tiếp cận đến vùng liên quan không?
Có: ☐
Không: ☐
6.2. Kết quả đo phơi nhiễm (nếu có):
| Lớp đo | TT | Điểm đo | Kết quả đo (V/m hoặc W/m² hoặc A/m) | Đánh giá | ||
| Vị trí đo 1,1m | Vị trí đo 1,5m | Vị trí đo 1,7m | ||||
| Lớp 1 | 3. | P1 | ||||
| 4. | P2 |
| Lớp đo | TT | Điểm đo | Kết quả đo (V/m hoặc W/m² hoặc A/m) | Đánh giá | ||
| Vị trí đo 1,1m | Vị trí đo 1,5m | Vị trí đo 1,7m | ||||
| ... | ... | |||||
| Lớp 2 | 5. | P9 | ||||
| 6. | P10 | |||||
| ... | ... | |||||
| ... | ... | ... |
6.3. Bản vẽ và ảnh chụp
- Anh chup dia diem lap dat dai phat thanh, dai truyen hinh: chup anh khung canh nhà dai va anh chup cot anten (the hiên ro so anten lap dat tren cot anten).
- Bàn vè tóng the nhin tu trén xuóng (phuong nám ngang);
- Bàn vè rièng cho tùng panel theo phuong thäng dung;
- Bàn vè rièng the hiên vùng do nhìn tu trén xuóng (phuong nám ngang): chi ap dung trong truong hop có diém do;
- Bàn vè vùng do, diém do (néu có).
7. KẾT LUẬN
Dai phat thanh, dai truyen hinh phu hop quy chu QCVN 78:2014/BTTTT
Dai phat thanh, dai truyen hinh khong phu hop quy chu QCVN 78:2014/BTTTT
ĐƠN VỊ ĐO KIỂM
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.