Mẫu giấy chứng nhận kiểm định trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng (Mẫu số 2.3 - Thông tư 08/2020/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông)
Mẫu 2.3 - Giấy chứng nhận kiểm định trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng
| (TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
TRẠM GỐC ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÔNG CỘNG
Số: .................................................
(TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH)
CHỨNG NHẬN
| TRẠM GỐC ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÔNG CỘNG | ||||||
| Địa điểm lắp đặt | ||||||
| Mã trạm gốc | ||||||
| Doanh nghiệp đề nghị kiểm định | ||||||
| Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ | ||||||
| Thông số kỹ thuật cơ bản tại thời điểm đo kiểm định | ||||||
| Chủng loại thiết bị phát | ||||||
| Số anten phát | ||||||
| Số máy phát, thu-phát | ||||||
| Tổng công suất phát từng anten | ||||||
| Băng tần hoạt động | ||||||
| Độ cao từng anten (tính từ mặt đất đến mép thấp nhất của anten) | ||||||
Được kiểm định phù hợp quy chuẩn kỹ thuật QCVN 8:2010/BTTTT. ……………………………………………………(1)…………………………………………….. Giới hạn an toàn: từ độ cao … m so với mặt đất trở lên, trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng không phải kiểm định lại khi có thay đổi một số thông số kỹ thuật theo quy định (2). | ||||||
Nơi cấp Ngày cấp Có giá trị đến | : : : | Ngày….. tháng ….. năm…… ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ||||
Ghi chú:
- - Trường hợp trong khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột anten của trạm gốc mà không có công trình xây dựng trong đó có người sinh sống, làm việc thì ghi là: Trong khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột anten của trạm gốc không có công trình xây dựng trong đó có người sinh sống, làm việc.
- Trường hợp trong khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột anten của trạm gốc mà có công trình xây dựng trong đó có người sinh sống, làm việc và có độ cao mép dưới thấp nhất của anten thấp nhất cao hơn/thấp hơn độ cao tính tới nóc, mặt bằng cao nhất của các công trình xây dựng thì ghi là: Trong khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột anten của trạm gốc có công trình xây dựng trong đó có người sinh sống, làm việc và có độ cao mép dưới thấp nhất của các anten cao hơn/thấp hơn độ cao tính tới nóc, mặt bằng cao nhất của các công trình xây dựng này là (ghi rõ chênh lệch độ cao thực tế tính được)…m.
- Trường hợp trong khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột anten của trạm gốc mà có công trình xây dựng trong đó có người sinh sống, làm việc và có độ cao mép dưới thấp nhất của các anten bằng độ cao tính tới nóc, mặt bằng cao nhất của các công trình xây dựng thì ghi là: Trong khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột anten của trạm gốc có công trình xây dựng trong đó có người sinh sống, làm việc và có độ cao mép dưới thấp nhất của các anten bằng độ cao tính tới nóc, mặt bằng cao nhất của các công trình xây dựng
- - Chỉ ghi thông tin này trong trường hợp trạm gốc có giới hạn an toàn.
Thông tin về trạm gốc của doanh nghiệp khác lắp đặt tại cùng vị trí (3)
| DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ | Mã trạm gốc | Thông số kỹ thuật cơ bản tại thời điểm đo kiểm định | |||||
| Chủng loại thiết bị phát | Số anten phát | Số máy phát, thu-phát | Tổng công suất phát từng anten | Băng tần hoạt động | Độ cao từng anten (tính từ mặt đất đến mép thấp nhất của anten) | ||
(3) - Chỉ ghi các thông tin này trong trường hợp doanh nghiệp đề nghị kiểm định cho các các trạm gốc của doanh nghiệp khác lắp đặt tại cùng vị trí.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 21 mẫu Vận tải hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.