Mẫu báo cáo tình hình kiểm định trạm gốc (Mẫu số 2.6 - Thông tư 07/2023/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông)
Mẫu 2.6 - Báo cáo tình hình kiểm định trạm gốc
| (TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| Số: … /… | ……., ngày … tháng … năm 20.... |
BÁO CÁO
Tình hình kiểm định trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng
Quý … năm 20…
Kính gửi: Cục Viễn thông
(Tổ chức kiểm định) báo cáo tình hình kiểm định trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng thuộc “Danh mục thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định” từ ngày … tháng … năm 20… đến ngày … tháng … năm 20… như sau:
- Tổng số trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng đề nghị kiểm định: ….
- Tổng số trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng đã được cấp giấy chứng nhận kiểm định:…….(danh sách chi tiết kèm theo).
- Tổng số trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng không được cấp giấy chứng nhận kiểm định:…..(danh sách chi tiết kèm theo).
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT, …. | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)/Ký số |
DANH SÁCH TRẠM GỐC ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÔNG CỘNG ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH
(kèm theo báo cáo số … ngày … của …)
I. Danh sách trạm gốc được cấp giấy chứng nhận kiểm định
| SốTT | Địa điểm lắp đặt | Tỉnh/TP | Toạ độ (1) | Doanh nghiệp | Mã trạm gốc | Số giấy chứng nhận |
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| ... | ||||||
| n |
II. Danh sách trạm gốc không được cấp giấy chứng nhận kiểm định
| SốTT | Địa điểm lắp đặt | Tỉnh/ TP | Toạ độ (1) | Doanh nghiệp | Mã trạm gốc |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| ... | |||||
| n |
Ghi chú:
- - Toạ độ: kinh độ, vĩ độ nơi lắp đặt trạm gốc.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 21 mẫu Vận tải hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.