Mẫu kết quả đo kiểm trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng (Mẫu số 2.2 - Thông tư 08/2020/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông)
Mẫu 2.2 - Kết quả đo kiểm trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng
| (ĐƠN VỊ ĐO KIỂM) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| ……., ngày … tháng … năm ...... |
KẾT QUẢ ĐO KIỂM
TRẠM GỐC ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÔNG CỘNG
1. THÔNG TIN TỔ CHỨC,DOANH NGHIỆP:
- Tên tổ chức, doanh nghiệp đề nghị kiểm định:..………………….…………………..
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………………
- Số điện thoại:…………………..
2. ĐƠN VỊ ĐO KIỂM:
Tên Đơn vị đo kiểm:……………………………………….…………………………….
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………………
- Số điện thoại:…………………..
3. THÔNG TIN TRẠM GỐC:
- Địa điểm lắp đặt:………………………………………………………..……….………
- Tọa độ:……………………………………………………………………...……………
- Số lượng trạm gốc:……………………………………………………………………….
- Ngày đo kiểm:.................................................................................................
| DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ | Thông số kỹ thuật cơ bản tại thời điểm đo | ||||||
| Mã trạm gốc | Chủng loại thiết bị phát | Số anten phát | Số máy phát, thu-phát | Tổng công suất phát từng anten | Băng tần hoạt động | Độ cao từng anten | |
4. QUY CHUẨN ÁP DỤNG:
QCVN 8:2010/BTTTT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng.
5. THIẾT BỊ ĐO KIỂM:
- Chủng loại:
- Hãng sản xuất:
- Năm sản xuất:
6. NỘI DUNG ĐO KIỂM:
6.1. Tính toán thông số trạm gốc
6.1.1. Bảng các thông số kỹ thuật cơ bản và kết quả tính toán theo các số liệu thực tế của trạm gốc
- Trạm gốc n của …(Tên Doanh nghiệp)…
| TT | Các thông số | Anten 1 | Anten 2 | Anten N | |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Thiết bị phát sóng tần số radio | ||||
| |||||
| |||||
| |||||
|
| Anten | ||||
| |||||
| |||||
| |||||
| |||||
| |||||
| |||||
| |||||
| |||||
| |||||
|
| Tổng suy hao từ máy phát đến anten | ||||
| Chủng loại jumper (hoặc kích thước ngang) | ||||
| Chiều dài jumper (m) | |||||
| Suy hao dB/100m (theo tài liệu kỹ thuật) dB | |||||
| Suy hao của jumper (dB) | |||||
| 2. Feeder | Chủng loại feeder (hoặc kích thước ngang) | ||||
| Chiều dài feeder (m) | |||||
| Suy hao dB/100m (theo tài liệu kỹ thuật) dB | |||||
| Suy hao feeder (dB) | |||||
| 3. Connector | Tổng suy hao của các connector (dB) | ||||
| 4. Thành phần khác (nếu có) | |||||
| 5. Tổng suy hao Lsh | |||||
|
| Kết quả tính toán | ||||
| |||||
| |||||
| |||||
| |||||
| |||||
- Trạm gốc (n+1) của …(Tên Doanh nghiệp)…
| TT | Các thông số | Anten 1 | Anten 2 | Anten N | |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Thiết bị phát sóng tần số radio | ||||
| |||||
| |||||
| |||||
|
| Anten | ||||
| |||||
| |||||
| |||||
| |||||
| |||||
| |||||
| |||||
| |||||
| |||||
|
| Tổng suy hao từ máy phát đến anten | ||||
| Chủng loại jumper (hoặc kích thước ngang) | ||||
| Chiều dài jumper (m) | |||||
| Suy hao dB/100m (theo tài liệu kỹ thuật) dB | |||||
| Suy hao của jumper (dB) | |||||
| Chủng loại feeder (hoặc kích thước ngang) | ||||
| Chiều dài feeder (m) | |||||
| Suy hao dB/100m (theo tài liệu kỹ thuật) dB | |||||
| Suy hao feeder (dB) | |||||
| Tổng suy hao của các connector (dB) | ||||
| |||||
| |||||
|
| Kết quả tính toán | ||||
| |||||
| |||||
| |||||
| |||||
| |||||
…
Ghi chú:
- Độ cao tính từ mặt đất tới mép thấp nhất của anten
- Độ cao tính từ mặt đất tới đỉnh cột anten
6.1.2. Xác định người dân có thể tiếp cận đến vùng tuân thủ, vùng liên quan không
- Người dân có thể tiếp cận đến vùng tuân thủ không?
Có: ¨ Không: ¨
- Người dân có thể tiếp cận đến vùng liên quan không?
Có: ¨ Không: ¨
6.1.3. Các thông số kỹ thuật giả định để tính toán xác định giới hạn an toàn:
- Downtilt tổng cộng của anten: 120.
- Đường kính của vùng liên quan giả định: 100m.
- Chiều cao của vùng liên quan giả định (bằng chiều cao của vùng liên quan của anten thấp nhất trên cột anten):
- Vùng liên quan giả định quay một vòng tròn quanh cột anten có giao cắt vùng thâm nhập?
Có: ¨ Không: ¨
6.2. Kết quả đo phơi nhiễm (nếu có):
| Lớp đo | TT | Điểm đo | Kết quả đo (V/m hoặc W/m2 hoặc A/m) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí đo 1,1m | Vị trí đo 1,5m | Vị trí đo 1,7m | |||
Lớp 1 |
| p1 | |||
|
| p2 | ||||
| … | … | ||||
| Lớp 2 |
| p9 | |||
|
| p10 | ||||
| … | … | ||||
| … | … | … | |||
6.3. Bản vẽ và ảnh chụp
- Ảnh chụp địa điểm lắp đặt trạm gốc: chụp ảnh khung cảnh nhà trạm và ảnh chụp cột anten (thể hiện rõ số anten lắp đặt trên cột anten).
- Bản vẽ tổng thể nhìn từ trên xuống (phương nằm ngang);
- Bản vẽ riêng cho từng anten theo phương thẳng đứng;
- Bản vẽ riêng thể hiện vùng đo nhìn từ trên xuống (phương nằm ngang): chỉ áp dụng trong trường hợp có điểm đo.
- Bản vẽ riêng thể hiện vùng liên quan giả định quay một vòng tròn quanh cột anten: chỉ áp dụng trong trường hợp cột anten không lắp đặt trên những công trình xây dựng có sẵn.
6.4. Độ cao công trình xây dựng (nếu có)
Độ cao tính tới nóc, mặt bằng cao nhất của các công trình xây dựng (trong đó có người sinh sống, làm việc) trong khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột anten của trạm gốc là …..m.
7. KẾT LUẬN
¨ Trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng phù hợp quy chuẩn:
- Giới hạn an toàn:
¨ Không.
¨ Có. Giới hạn an toàn: từ độ cao … m so với mặt đất trở lên, trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng không phải kiểm định lại khi có thay đổi một số thông số kỹ thuật theo quy định .
¨ Trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng không phù hợp quy chuẩn QCVN8:2010/BTTTT
ĐƠN VỊ ĐO KIỂM (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 21 mẫu Vận tải hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.