Mẫu thông số cơ bản của đài phát thanh, đài truyền hình (Mẫu số 3.1 - Văn bản hợp nhất 03/VBHN-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu3.1 - Thông số cơ bản của đài phát thanh, đài truyền hình
(Kèm theo Đơn đề nghị kiểm định số ... ngày ... của ...)
1. Đài phát thanh, đài truyền hình thứ ... của ... (Tổ chức/ Doanh nghiệp)
Te n dai:
- Dia chi lap dat:
- Toa do:
- Thong so:
| TT | Nội dung | Kênh thứ 1 | Kênh thứ 2 | Kênh thứ n | |||
| Kênh... | Tần số... | Kênh... | Tần số... | Kênh... | Tần số... | ||
| 1 | Máy phát | ||||||
| Ký hiệu (Model) | |||||||
| Nhà sản xuất | |||||||
| Công suất [W hoặc kW] | |||||||
| 2 | Anten | ||||||
| Ký hiệu (Model) | |||||||
| Nhà sản xuất | |||||||
| Chiều dài mặt bức xạ [m] | |||||||
| Góc ngẩng (điện + cơ) [độ] | |||||||
| Góc mở búp sóng [độ] | |||||||
| Tăng ích [dBi hoặc dBd] | |||||||
| Chiều cao cột anten[m] | |||||||
| Loại cột anten | |||||||
| Độ cao anten(Tính từ mặt đất đến mép dưới ăng ten) [m] | |||||||
| 3 | Feeder/ Ống dẫn sóng | ||||||
| Chủng loại hoặc Ký hiệu hoặc kích thước ngang | |||||||
| Chiều dài [m] | |||||||
| Suy hao [dB/100m] (theo tài liệu kỹ thuật) | |||||||
| Suy hao feeder/Ống dẫn sóng [dB] |
| TT | Nội dung | Kênh thứ 1 | Kênh thứ 2 | Kênh thứ n | |||
| Kênh... | Tần số... | Kênh... | Tần số... | Kênh... | Tần số... | ||
| 4 | Jumper | ||||||
| Chủng loại hoặc Ký hiệu hoặc kích thước ngang | |||||||
| Chiều dài [m] | |||||||
| Suy hao [dB/100m] (theo tài liệu kỹ thuật) | |||||||
| Suy hao jumper [dB] | |||||||
| 5 | Connector | ||||||
| Suy hao connector [dB] | |||||||
| 6 | Suy hao của các thành phần khác (nếu có) | ||||||
| ... |
2. Đài phát thanh, đài truyền hình thứ ... của ... (Tổ chức/ Doanh nghiệp)
- Tên dai:
- Dia chi lap dat:
- Toga do:
- Thong so:
| TT | Nội dung | Kênh thứ 1 | Kênh thứ 2 | Kênh thứ n | |||
| Kênh... | Tần số... | Kênh... | Tần số... | Kênh... | Tần số... | ||
| 1 | Máy phát | ||||||
| Ký hiệu (Model) | |||||||
| Nhà sản xuất | |||||||
| Công suất [W hoặc kW] | |||||||
| 2 | Anten | ||||||
| Ký hiệu (Model) | |||||||
| Nhà sản xuất | |||||||
| Chiều dài mặt bức xạ [m] | |||||||
| Góc ngẩng (điện + cơ) [độ] | |||||||
| Góc mở búp sóng [độ] | |||||||
| Tăng ích [dBi hoặc dBd] |
| TT | Nội dung | Kênh thứ 1 | Kênh thứ 2 | Kênh thứ n | |||
| Kênh... | Tần số... | Kênh... | Tần số... | Kênh... | Tần số... | ||
| Chiều cao cột anten[m] | |||||||
| Loại cột anten | |||||||
| Độ cao anten(Tính từ mặt đất đến mép dưới ăng ten) [m] | |||||||
| 3 | Feeder/ Ống dẫn sóng | ||||||
| Chủng loại hoặc ký hiệu hoặc kích thước ngang | |||||||
| Chiều dài [m] | |||||||
| Suy hao [dB/100m] (theo tài liệu kỹ thuật) | |||||||
| Suy hao feeder/Ống dẫn sóng [dB] | |||||||
| 4 | Jumper | ||||||
| Chủng loại hoặc Ký hiệu hoặc kích thước ngang | |||||||
| Chiều dài [m] | |||||||
| Suy hao [dB/100m] (theo tài liệu kỹ thuật) | |||||||
| Suy hao jumper [dB] | |||||||
| 5 | Connector | ||||||
| Suy hao connector [dB] | |||||||
| 6 | Suy hao của các thành phần khác (nếu có) | ||||||
| ... |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Thông tin và Truyền thông
Xem tất cả
Mẫu báo cáo danh sách các trạm gốc đã công bố
Mẫu số 2.5 - Thông tư 08/2020/TT-BTTTT
Mẫu B ản công bố trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng không thuộc danh mục thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định
Mẫu số 2.4 - Thông tư 08/2020/TT-BTTTT
Mẫu giấy chứng nhận kiểm định trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 08/2020/TT-BTTTT
Mẫu kết quả đo kiểm trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng
Mẫu số 2.2 - Thông tư 08/2020/TT-BTTTT
Mẫu báo cáo tình hình kiểm định trạm gốc
Mẫu số 2.6 - Thông tư 07/2023/TT-BTTTT
Mẫu báo cáo danh sách các trạm gốc đã công bố
Mẫu số 2.5 - Thông tư 07/2023/TT-BTTTT
Mẫu bản công bố trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng không thuộc danh mục thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định
Mẫu số 2.4 - Thông tư 07/2023/TT-BTTTT
Mẫu giấy chứng nhận kiểm định trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 07/2023/TT-BTTTT
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026