Mẫu GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI (ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH) (Mẫu số 8b - Thông tư 03/2018/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BKHĐT ngày 17/10/2018) (Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài cấp cho hồ sơ đăng ký điều chỉnh
Mẫu số 8b
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BKHĐT ngày 17/10/2018)
(Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài cấp cho hồ sơ đăng ký điều chỉnh)
|
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
(ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH)
Mã số: ………………….
Đăng ký điều chỉnh lần thứ ... ngày... tháng ... năm ...
Căn cứ Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 83/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài; hoặc Căn cứ Nghị định số 124/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí (trường hợp dự án đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực dầu khí);
Căn cứ Nghị định 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số .../TT-BKHĐT ngày ... tháng ... năm ... của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành và hướng dẫn mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài;
Căn cứ ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số ... ngày ... tháng... năm...; hoặc Nghị quyết của Quốc hội số ... ngày ... tháng... năm... về quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài (đối với trường hợp dự án có quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài);
Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài số/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ... ngày ... tháng ... năm ... của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Theo đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài của... (tên các nhà đầu tư) kèm theo hồ sơ nộp ngày ... tháng ... năm ... và các hồ sơ/tài liệu sửa đổi bổ sung nộp ngày ... tháng... năm ... (nếu có).
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Chứng nhận (các) nhà đầu tư đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài số/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số... ngày... tháng... năm ... với các nội dung như sau: (ví dụ)
- Bổ sung mục tiêu hoạt động;
- Tăng/giảm vốn đầu tư ra nước ngoài;
- Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài;
…
Điều 1:
Phần ghi chung, Điều ..., ... và Điều ... quy định tại ... Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ... được sửa đổi, bổ sung như sau:
Phần ghi chung:
Điều ...: ...
Điều ...: ...
Điều 2:
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh này là bộ phận không tách rời của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ... cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ....
Điều 3:
Mọi điều khoản khác của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ... cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ... vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 4:
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh này không có giá trị xác nhận vốn đầu tư ra nước ngoài đã được thực hiện cũng như không có giá trị xác nhận tính hợp pháp của khoản đầu tư đó.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh này được lập thành ... (bằng số và bằng chữ) bản;... bản chính cấp cho ... (tên từng nhà đầu tư), bản gốc đăng ký tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư và sao gửi Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ quản lý ngành, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ủy ban nhân dân và Cục thuế tỉnh, thành phố nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính hoặc nơi cư trú.
|
BỘ TRƯỞNG (ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu) |
Mẫu số 9
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BKHĐT ngày 17/10/2018)
(Thông báo thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 72 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI
| Kính gửi: |
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam; - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - (Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư, nếu có) |
(Tên các nhà đầu tư) đã được Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số... ngày... tháng... năm..., nay thông báo thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài như sau:
- Đã được nước ... (tên nước/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư) chấp thuận hoạt động đầu tư theo văn bản số ...ngày... tháng... năm...do ... (tên cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư) cấp.
- Tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài số ... mở tại...(tên tổ chức tín dụng được phép tại Việt Nam).
- Dự án được thực hiện từ ngày... tháng ... năm...
- Tiến độ thực hiện dự án so với tiến độ quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài: ...
Tài liệu gửi kèm:
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ... cấp ngày... tháng... năm ...;
- Bản sao văn bản chấp thuận đầu tư của nước tiếp nhận đầu tư;
- Bản sao văn bản của tổ chức tín dụng chấp thuận cho nhà đầu tư mở tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài;
- Bản sao các tài liệu liên quan khác (nếu có).
|
Làm tại ...., ngày ... tháng ... năm ... Nhà đầu tư Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) |
Mẫu số 10
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BKHĐT ngày 17/10/2018)
(Báo cáo tình hình hoạt động dự án đầu tư theo quý theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 72 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13)
Tên nhà đầu tư: ...;
Mã số thuế của nhà đầu tư: ...;
Địa chỉ: ...; Tel: ...; Fax: ...;
Số điện thoại liên hệ/Email của người làm báo cáo: ...
| Kính gửi: |
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam; - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - (Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư, nếu có) |
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HÀNG QUÝ (Quý.../Năm ...)
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI NƯỚC NGOÀI
(Báo cáo trước ngày 05 của tháng tiếp sau quý báo cáo)
| Thứ tự dự án | Tên nhà đầu tư (nếu các nhà đầu tư trong cùng một dự án báo cáo chung) | Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài | Vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt Nam (ngoại tệ)* | Số vốn đã chuyển ra nước ngoài trong Quý báo cáo (ngoại tệ)* | Dự kiến số vốn chuyển ra nước ngoài Quý tới (ngoại tệ)* | Tiến độ thực hiện dự án theo so với Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài | |||
| Đúng tiến độ | Chậm tiến độ (1) | Dự án đang gặp khó khăn, vướng mắc (2) | Dự án không có khả năng triển khai (3) | ||||||
| 1 | |||||||||
| 2 | |||||||||
| … | |||||||||
| Tổng | |||||||||
(1), (2), (3) Trường hợp dự án chậm tiến độ, đang gặp khó khăn, vướng mắc hoặc không có khả năng triển khai thì tích dấu √ vào ô tương ứng và có giải trình lý do, đề xuất phương án xử lý: ………………..
|
Làm tại ...., ngày ... tháng ... năm ... Nhà đầu tư (ghi rõ họ tên, chức danh, ký, đóng dấu) |
Mẫu số 11
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BKHĐT ngày 17/10/2018)
(Báo cáo tình hình hoạt động dự án đầu tư theo quý theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 72 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13)
Tên nhà đầu tư: ...;
Mã số thuế của nhà đầu tư: ...;
Địa chỉ: ...; Tel: ...; Fax: ...;
Số điện thoại liên hệ/Email của người làm báo cáo: ...
| Kính gửi: |
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam; - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - (Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư, nếu có) |
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ NĂM …
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI NƯỚC NGOÀI
(Báo cáo trước ngày 15 tháng 01 của năm sau năm báo cáo)
| Thứ tự dự án | Tên nhà đầu tư (Nếu các nhà đầu tư trong cùng một dự án báo cáo chung) | Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài (số tài khoản, tên tổ chức tín dụng được phép) | Vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt Nam (USD)* | Tình hình hoạt động (USD; lao động) | Kế hoạch sản xuất, kinh doanh năm tới (USD) | Tiến độ thực hiện dự án so với Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài | ||||||||||
| Vốn đã chuyển ra nước ngoài trong năm báo cáo | Tổng vốn đã chuyển ra nước ngoài lũy kế đến năm báo cáo | Tổng số lao động Việt Nam đưa ra nước ngoài lũy kế đến năm báo cáo | Lợi nhuận đã chuyển về nước lũy kế đến năm báo cáo | Lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư lũy kế đến năm báo cáo | Nghĩa vụ tài chính với Nhà nước lũy kế đến năm báo cáo | Dự kiến số vốn chuyển ra nước ngoài năm tới (USD)* | Dự kiến lợi nhuận thu được năm tới | Dự kiến Nghĩa vụ tài chính với Nhà nước Việt Nam năm tới | Đúng tiến độ | Chậm tiến độ [1] | Dự án đang gặp khó khăn, vướng mắc [2] | Dự án không có khả năng triển khai [3] | |||||
| 1 | |||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||
| Tổng | |||||||||||||||||
(1), (2), (3) Trường hợp dự án đang gặp khó khăn vướng mắc hoặc không có khả năng triển khai thì tích dấu √ vào ô tương ứng và giải trình lý do, đề xuất phương án xử lý.* Quy đổi ra đồng USD theo tỷ giá thời điểm báo cáo (trường hợp số vốn đầu tư ra nước ngoài không phải là đồng USD).
|
Làm tại ...., ngày ... tháng ... năm ... Nhà đầu tư (ghi rõ họ tên, chức danh, ký, đóng dấu) |
Mẫu số 12
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BKHĐT ngày 17/10/2018)
(Áp dụng cho hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và áp dụng cho chế độ báo cáo quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều 72 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI CHO NĂM TÀI CHÍNH ...
| Kính gửi: |
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Bộ Tài chính - Ủy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp - ... (tên cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư) |
Nhà/các nhà đầu tư báo cáo về tình hình hoạt động của dự án đầu tư tại nước ngoài đến ngày/tháng/năm... như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Tên nhà đầu tư thứ 1
2. Tên nhà đầu tư thứ 2
…
[cách ghi xem hướng dẫn tại Điều 3 Thông tư]
II. THÔNG TIN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số:...; Ngày cấp: ...;
Điều chỉnh lần gần nhất: lần ...; Ngày điều chỉnh: ...;
Giấy phép/Văn bản chấp thuận đầu tư của nước tiếp nhận đầu tư hoặc tài liệu tương đương chính minh quyền đầu tư số:...; Ngày cấp:...; Cơ quan cấp:...
Hình thức đầu tư: [nhà đầu tư lựa chọn hình thức đầu tư quy định tại Điều 52 Luật Đầu tư 2014]
Tên dự án/ tổ chức kinh tế ở nước ngoài:...
Địa chỉ trụ sở chính tại nước ngoài:...; Điện thoại:...: Fax:...; Email: ...
Vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà/các nhà đầu tư là ... (bằng số và bằng chữ) đồng tiền thực hiện dự án, tương đương ... (bằng số và bằng chữ) đô la Mỹ.
III. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI
1. Tiến độ thực hiện dự án: [mô tả đầy đủ hoạt động kinh doanh của dự án sau khi đi vào hoạt động chính thức/bắt đầu kinh doanh, so sánh với tiến độ thực hiện dự án quy định trong GCNĐK ĐTRNN]
2. Tình hình thực hiện các mục tiêu quy định trong Giấy chứng nhận đầu tư [nêu rõ đã thực hiện các mục tiêu hoạt động nào nếu dự án có nhiều hơn 1 mục tiêu hoạt động].
3. Tình hình thực hiện vốn đầu tư ra nước ngoài
3.1. Tài khoản chuyển vốn bằng tiền mặt ra nước ngoài:
Số tài khoản: ...; Ngân hàng mở tài khoản: ...
3.2. Vốn chuyển ra nước ngoài:
Vốn chuyển ra nước ngoài (Đơn vị: đồng tiền thực hiện và quy đổi USD nếu đồng tiền thực hiện khác USD) | Năm ... (năm cáp GCNĐK ĐTRNN) | Năm ... (năm tiếp theo, ghi lần lượt toàn bộ từng năm từ năm cấp GCNĐK ĐTRNN đến năm báo cáo) ** | Tổng |
| Bằng tiền mặt | … | … | … |
| Bằng máy móc thiết bị * | … | … | … |
| Bằng hàng hóa, tài sản khác (ghi rõ) * | … | … | … |
| Tổng | … | ... | ... |
* Trường hợp các dòng này vốn thực hiện bằng 0 thì có thể xóa dòng.
** Trường hợp quá nhiều năm thì chỉ cần ghi các năm thực hiện chuyển vốn ra nước ngoài.
3.3. Mục đích sử dụng vốn: [nêu rõ vốn đã chuyển ra nước ngoài đã được sử dụng như thế nào, nhằm mục đích gì]
4. Đánh giá kết quả đầu tư kinh doanh:
4.1. Ngày có báo cáo quyết toán thuế/văn bản có giá trị pháp lý tương đương của năm: ...
4.2. Đánh giá hiệu quả kinh tế và thực hiện nghĩa vụ tài chính:
Chỉ tiêu Đơn vị: đồng tiền thực hiện dự án | Năm báo cáo: (theo năm tài chính VD: 1/7/2014 - 30/6/2015 | Lũy kế từ năm ... (năm dự án đi vào hoạt động) đến hết năm báo cáo | |
1= 2+3 +… | Doanh thu | ||
| 2 | Từ hoạt động/SP... | ||
| 3 | Từ hoạt động/SP... | ||
| … | … | ||
| 4 | Lợi nhuận trước thuế: | ||
| 5 | Lợi nhuận sau thuế: | ||
| 6=7+8+9 | Lợi nhuận được chia của nhà ĐTVN Trong đó: | ||
| 7 | + Sử dụng đầu tư tiếp ở nước ngoài Ghi chú rõ phần lợi nhuận giữ lại đầu tư tiếp ở nước ngoài đã làm thủ tục điều chỉnh GCNĐK ĐTRNN | ||
| 8 | + Chuyển về Việt Nam | ||
| 9 | + Thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước Việt Nam (VND) |
4.3. Giải trình về nghĩa vụ chuyển lợi nhuận về nước, thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước Việt Nam [theo các quy định tại Điều 65, 66 Luật Đầu tư 2014]: ...
5. Số lao động Việt Nam đưa ra nước ngoài thực hiện dự án tại thời điểm báo cáo: ...
6. Các vấn đề khác và đánh giá chung: [các nội dung khác liên quan đến dự án mà nhà đầu tư muốn mô tả, VD: thực hiện an sinh xã hội ở nước tiếp nhận đầu tư...]
IV. KIẾN NGHỊ (nếu có)
V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung báo cáo và tài liệu gửi kèm.
VI. HỒ SƠ KÈM THEO:
- Văn bản chấp thuận đầu tư của nước tiếp nhận đầu tư (bản sao, dịch có công chứng)
- Báo cáo quyết toán thuế/văn bản có giá trị pháp lý tương đương của năm...
|
Làm tại ...., ngày ... tháng ... năm ... Nhà đầu tư Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.