vanban.org

Mẫu bản kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ hoạt động xử lý chất thải của nhà sản xuất, nhập khẩu (Mẫu số 03 - Thông tư 24/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Căn cứ: Thông tư 24/2026/TT-BNNMT Bộ Nông nghiệp và Môi trường Ban hành 25/05/2026 Cập nhật 14/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 03. Bản kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ hoạt động xử lý chất thải của nhà sản xuất, nhập khẩu

TÊN NHÀ SẢN XUẤT,CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
NHẬP KHẨUĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày…tháng …năm…

BẢN KÊ KHAI

SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI NĂM…

Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Chúng tôi là (tên nhà sản xuất, nhập khẩu): ……………………………….

Số ĐKKD/MST: …………………………………………………………...

Địa chỉ: …………………………………………………………………….

Số điện thoại: ………………Email: ………………………………………

Tên người đại diện theo pháp luật: ………………………………………..

Chức vụ: …………………………………………………………………...

Chúng tôi kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ hoạt động xử lý chất thải năm… (xin gửi kèm theo) và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về thông tin trong bản đăng ký, kê khai này.

Người đại diện theo pháp luật

(Ký, ghi họ tên, chức vụ, đóng dấu/Ký điện tử)

KÊ KHAI SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI NĂM…

(Kèm theo Bản kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ hoạt động xử lý chất thải năm…)

I. SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI CỦA NHÀ SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU BAO BÌ CỦA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THÀNH PHẨM

TTDanh mục sản phẩm, hàng hóaĐơn vị tínhSố lượng đưa ra thị trường năm trướcSố lượng bao bì/ đơn vị sản phẩm, hàng hóa (cái)Số lượng bao bì đưa ra thị trường (cái)Định dạngDung tích/ kích thướcMức đóng góp (đồng/cái)Số tiền phải đóng góp (đồng)Doanh thu thuần trong nước (đồng)
(1)(2)(3)(4)(5)(6) = (4) × (5)(7)(8)(9)(10) = (6) × (9)(11)
1Ví dụ 1: Thuốc bảo vệ thực vật nhãn A         
…          
TỔNG         

Ghi chú:

- Cột (5): Kê khai số lượng bao bì tính trên một đơn vị sản phẩm, hàng hóa;

- Cột (7), (8), (9): Kê khai tương ứng cột (3), (4), (5) Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP;

- Cột (11): Kê khai doanh thu thuần của sản phẩm, hàng hóa sản xuất, nhập khẩu đưa ra thị trường trong nước.

II. SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI CỦA NHÀ SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU PIN DÙNG MỘT LẦN CÁC LOẠI; TÃ LÓT, BỈM, BĂNG VỆ SINH, KHĂN ƯỚT DÙNG MỘT LẦN; KẸO CAO SU

TTTên sản phẩm, hàng hóaDoanh thu thuần trong nước (đồng)Mức đóng góp (%)Số tiền phải đóng góp (đồng)
(1)(2)(3)(4)(5) = (3) x (4)
1Ví dụ: Sản phẩm, hàng hóa nhãn A   
…    
TỔNG 

Ghi chú:

- Cột (3): Kê khai doanh thu thuần của sản phẩm, hàng hóa sản xuất, nhập khẩu đưa ra thị trường trong nước;

- Cột (4): Kê khai tương ứng cột (5) Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP.

III. SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI CỦA NHÀ SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU THUỐC LÁ ĐIẾU

TTTên sản phẩm, hàng hóaĐơn vị tínhSố lượng đưa ra thị trường năm trướcSố lượng/ đơn vị sản phẩm, hàng hóa (điếu)Số lượng đưa ra thị trường (điếu)Mức đóng góp (đồng/20 điếu)Số tiền phải đóng góp (đồng)Doanh thu thuần trong nước (đồng)
(1)(2)(3)(4)(5)(6) = (4) × (5)(7)(8) = (6) × (7)/20(9)
1Ví dụ:
Thuốc lá nhãn A
       
…        
 TỔNG      

Ghi chú:

- Cột (5): Kê khai số lượng điếu thuốc lá tính trên 01 đơn vị sản phẩm, hàng hóa;

- Cột (7): Kê khai tương ứng cột (5) Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP;

- Cột (9): Kê khai doanh thu thuần của sản phẩm, hàng hóa sản xuất, nhập khẩu đưa ra thị trường trong nước.

Tài liệu kèm theo:

- Bản sao tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt phát sinh trong năm chịu trách nhiệm.

IV. SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI CỦA NHÀ SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU SẢN PHẨM CÓ THÀNH PHẦN NHỰA TỔNG HỢP

TTTên sản phẩm, hàng hóaĐơn vị tínhSố lượng đưa ra thị trường năm trướcKhối lượng nhựa/ đơn vị sản phẩm, hàng hóa (kg)Khối lượng nhựa được sử dụng (kg)Mức đóng góp (đồng/kg)Số tiền phải đóng góp (đồng)Doanh thu thuần trong nước (đồng)
(1)(2)(3)(4)(5)(6) = (4) × (5)(7)(8) = (6) × (7)(9)
1Sản phẩm, hàng hóa nhãn A       
…        
TỔNG  

Ghi chú:

- Cột (5): Khối lượng được làm tròn đến hàng phần nghìn. Ví dụ: 1,12305 kg làm tròn thành 1,123 kg;

- Cột (7): Kê khai tương ứng cột (5) Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP;

- Cột (9): Kê khai doanh thu thuần của sản phẩm, hàng hóa sản xuất, nhập khẩu đưa ra thị trường trong nước.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm c Thông tư 24/2026/TT-BNNMT

    c) Báo cáo kết quả tái chế sản phẩm, bao bì theo hợp đồng hỗ trợ của bên được hỗ trợ là đơn vị tái chế theo quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026