Mẫu bản kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ hoạt động xử lý chất thải của nhà sản xuất, nhập khẩu (Mẫu số 03 - Thông tư 24/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 03. Bản kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ hoạt động xử lý chất thải của nhà sản xuất, nhập khẩu
| TÊN NHÀ SẢN XUẤT, | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| NHẬP KHẨU | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| (Địa danh), ngày…tháng …năm… |
BẢN KÊ KHAI
SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI NĂM…
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Chúng tôi là (tên nhà sản xuất, nhập khẩu): ……………………………….
Số ĐKKD/MST: …………………………………………………………...
Địa chỉ: …………………………………………………………………….
Số điện thoại: ………………Email: ………………………………………
Tên người đại diện theo pháp luật: ………………………………………..
Chức vụ: …………………………………………………………………...
Chúng tôi kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ hoạt động xử lý chất thải năm… (xin gửi kèm theo) và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về thông tin trong bản đăng ký, kê khai này.
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi họ tên, chức vụ, đóng dấu/Ký điện tử)
KÊ KHAI SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI NĂM…
(Kèm theo Bản kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ hoạt động xử lý chất thải năm…)
I. SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI CỦA NHÀ SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU BAO BÌ CỦA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THÀNH PHẨM
| TT | Danh mục sản phẩm, hàng hóa | Đơn vị tính | Số lượng đưa ra thị trường năm trước | Số lượng bao bì/ đơn vị sản phẩm, hàng hóa (cái) | Số lượng bao bì đưa ra thị trường (cái) | Định dạng | Dung tích/ kích thước | Mức đóng góp (đồng/cái) | Số tiền phải đóng góp (đồng) | Doanh thu thuần trong nước (đồng) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (4) × (5) | (7) | (8) | (9) | (10) = (6) × (9) | (11) |
| 1 | Ví dụ 1: Thuốc bảo vệ thực vật nhãn A | |||||||||
| … | ||||||||||
| TỔNG | ||||||||||
Ghi chú:
- Cột (5): Kê khai số lượng bao bì tính trên một đơn vị sản phẩm, hàng hóa;
- Cột (7), (8), (9): Kê khai tương ứng cột (3), (4), (5) Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP;
- Cột (11): Kê khai doanh thu thuần của sản phẩm, hàng hóa sản xuất, nhập khẩu đưa ra thị trường trong nước.
II. SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI CỦA NHÀ SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU PIN DÙNG MỘT LẦN CÁC LOẠI; TÃ LÓT, BỈM, BĂNG VỆ SINH, KHĂN ƯỚT DÙNG MỘT LẦN; KẸO CAO SU
| TT | Tên sản phẩm, hàng hóa | Doanh thu thuần trong nước (đồng) | Mức đóng góp (%) | Số tiền phải đóng góp (đồng) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) = (3) x (4) |
| 1 | Ví dụ: Sản phẩm, hàng hóa nhãn A | |||
| … | ||||
| TỔNG | ||||
Ghi chú:
- Cột (3): Kê khai doanh thu thuần của sản phẩm, hàng hóa sản xuất, nhập khẩu đưa ra thị trường trong nước;
- Cột (4): Kê khai tương ứng cột (5) Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP.
III. SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI CỦA NHÀ SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU THUỐC LÁ ĐIẾU
| TT | Tên sản phẩm, hàng hóa | Đơn vị tính | Số lượng đưa ra thị trường năm trước | Số lượng/ đơn vị sản phẩm, hàng hóa (điếu) | Số lượng đưa ra thị trường (điếu) | Mức đóng góp (đồng/20 điếu) | Số tiền phải đóng góp (đồng) | Doanh thu thuần trong nước (đồng) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (4) × (5) | (7) | (8) = (6) × (7)/20 | (9) |
| 1 | Ví dụ: Thuốc lá nhãn A | |||||||
| … | ||||||||
| TỔNG | ||||||||
Ghi chú:
- Cột (5): Kê khai số lượng điếu thuốc lá tính trên 01 đơn vị sản phẩm, hàng hóa;
- Cột (7): Kê khai tương ứng cột (5) Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP;
- Cột (9): Kê khai doanh thu thuần của sản phẩm, hàng hóa sản xuất, nhập khẩu đưa ra thị trường trong nước.
Tài liệu kèm theo:
- Bản sao tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt phát sinh trong năm chịu trách nhiệm.
IV. SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI CỦA NHÀ SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU SẢN PHẨM CÓ THÀNH PHẦN NHỰA TỔNG HỢP
| TT | Tên sản phẩm, hàng hóa | Đơn vị tính | Số lượng đưa ra thị trường năm trước | Khối lượng nhựa/ đơn vị sản phẩm, hàng hóa (kg) | Khối lượng nhựa được sử dụng (kg) | Mức đóng góp (đồng/kg) | Số tiền phải đóng góp (đồng) | Doanh thu thuần trong nước (đồng) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (4) × (5) | (7) | (8) = (6) × (7) | (9) |
| 1 | Sản phẩm, hàng hóa nhãn A | |||||||
| … | ||||||||
| TỔNG | ||||||||
Ghi chú:
- Cột (5): Khối lượng được làm tròn đến hàng phần nghìn. Ví dụ: 1,12305 kg làm tròn thành 1,123 kg;
- Cột (7): Kê khai tương ứng cột (5) Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP;
- Cột (9): Kê khai doanh thu thuần của sản phẩm, hàng hóa sản xuất, nhập khẩu đưa ra thị trường trong nước.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Thông tư 24/2026/TT-BNNMT
c) Báo cáo kết quả tái chế sản phẩm, bao bì theo hợp đồng hỗ trợ của bên được hỗ trợ là đơn vị tái chế theo quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.