Mẫu báo cáo kết quả tái chế sản phẩm, bao bì của nhà sản xuất, nhập khẩu (Mẫu số 02 - Thông tư 24/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 02. Báo cáo kết quả tái chế sản phẩm, bao bì của nhà sản xuất, nhập khẩu
| TÊN NHÀ SẢN XUẤT, | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| NHẬP KHẨU | |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| (Địa danh), ngày...tháng…năm... |
BÁO CÁO
KẾT QUẢ TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ NĂM…
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Chúng tôi là (tên nhà sản xuất, nhập khẩu): ..................................................
Mã số thuế: ....................................................................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Số điện thoại: ........................... Email: ...........................................................
Tên người đại diện theo pháp luật: .............................................................. .
Chức vụ: ........................................................................................................
Chúng tôi báo cáo kết quả tái chế sản phẩm, bao bì năm… (xin gửi kèm theo) và cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin trong báo cáo này.
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi họ tên, chức vụ, đóng dấu/Ký điện tử)
KẾT QUẢ TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ NĂM …
(Kèm theo Báo cáo kết quả tái chế sản phẩm, bao bì năm…)
I. THÔNG TIN QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ
1. Quá trình thu gom và tái chế sản phẩm, bao bì của nhà sản xuất nhập khẩu tự thực hiện trách nhiệm tái chế (Phần dành cho nhà sản xuất, nhập khẩu kê khai nếu tự thực hiện tái chế)
a) Quá trình thu gom
| TT | Tên sản phẩm, bao bì | Tổng khối lượng đã thu gom (kg) | Khối lượng đã thu gom (kg) | Tên, mã số thuế đơn vị thu gom |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Ví dụ: A.1.2. bao bì giấy hỗn hợp đa lớp | |||
| … |
Ghi chú:
Cột (5): Kê khai tên, mã số thuế của đơn vị thu gom là tổ chức; trường hợp nhà sản xuất, nhập khẩu tự thực hiện thu gom hoặc thu gom từ cá nhân thì ghi tên, mã số thuế của nhà sản xuất, nhập khẩu.
b) Quá trình tái chế
| TT | Nhóm sản phẩm, bao bì được tái chế | Khối lượng đã tái chế (kg) | Giải pháp tái chế lựa chọn |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Ví dụ: A.1.2. bao bì giấy hỗn hợp đa lớp | ||
| … | |||
| Tổng |
Ghi chú:
- Cột (2): Kê khai đầy đủ thông tin bao gồm ký hiệu và tên nhóm sản phẩm, bao bì quy định tại Cột 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP;
- Cột (3): Kê khai khối lượng thực tế sản phẩm, bao bì đã được tái chế đáp ứng các quy định để được tính vào tỷ lệ tái chế bắt buộc của nhà sản xuất, nhập khẩu;
- Cột (4): Kê khai giải pháp tái chế lựa chọn đối với nhóm sản phẩm, bao bì nêu tại cột (2).
Tài liệu kèm theo:
Bản thuyết minh hoạt động tái chế sản phẩm, bao bì của nhà sản xuất, nhập khẩu, bao gồm: (1) Trình bày sơ đồ và thuyết minh chi tiết quy trình nội bộ hoạt động tái chế của từng loại sản phẩm, bao bì để tính trách nhiệm của nhà sản xuất, nhập khẩu, trong đó liệt kê tên các loại chứng từ tương ứng từ khâu thu gom đầu vào tới khâu tái chế để minh chứng quá trình tái chế đúng loại sản phẩm, bao bì; (2) Trình bày sơ đồ (kèm theo hình ảnh nếu có) và thuyết minh quy trình công nghệ tái chế của từng loại sản phẩm, bao bì được tái chế và đánh giá sự đáp ứng với giải pháp tái chế lựa chọn theo quy cách tái chế bắt buộc.
2. Quá trình thu gom và tái chế sản phẩm, bao bì của đơn vị tái chế (Phần dành cho nhà sản xuất, nhập khẩu kê khai nếu thuê đơn vị tái chế để thực hiện trách nhiệm tái chế)
a) Quá trình thu gom
| TT | Tên sản phẩm, bao bì | Tổng khối lượng đã thu gom (kg) | Khối lượng đã thu gom (kg) | Tên, mã số thuế đơn vị tái chế |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Ví dụ: A.1.2. bao bì giấy hỗn hợp đa lớp | |||
| … |
b) Quá trình tái chế
| TT | Nhóm sản phẩm, bao bì | Tổng khối lượng đã tái chế (kg) | Kết quả tái chế của từng đơn vị tái chế | ||
| Khối lượng đã tái chế (kg) | Giải pháp tái chế lựa chọn | Tên, mã số thuế đơn vị tái chế | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Ví dụ: A.1.2. bao bì giấy hỗn hợp đa lớp | ||||
| … | |||||
Tài liệu kèm theo:
- Bản thuyết minh hoạt động tái chế sản phẩm, bao bì của đơn vị tái chế, bao gồm: (1) Trình bày sơ đồ và thuyết minh chi tiết quy trình nội bộ hoạt động tái chế của từng loại sản phẩm, bao bì để tính trách nhiệm của nhà sản xuất, nhập khẩu, trong đó liệt kê tên các loại chứng từ tương ứng từ khâu thu gom đầu vào tới khâu tái chế để minh chứng quá trình tái chế đúng loại sản phẩm, bao bì; (2) Trình bày sơ đồ (kèm theo hình ảnh nếu có) và thuyết minh quy trình công nghệ tái chế của từng loại sản phẩm, bao bì được tái chế và đánh giá sự đáp ứng với giải pháp tái chế lựa chọn theo quy cách tái chế bắt buộc.
3. Quá trình tổ chức thu gom và tái chế sản phẩm, bao bì của đơn vị tổ chức trách nhiệm tái chế (phần dành cho nhà sản xuất, nhập khẩu kê khai nếu ủy quyền cho đơn vị tổ chức trách nhiệm tái chế để thực hiện trách nhiệm tái chế)
| TT | Nhóm sản phẩm, bao bì | Tổng khối lượng đã tổ chức thu gom (kg) | Khối lượng đã thu gom (kg) | Tên, mã số thuế đơn vị được ủy quyền | Tên, mã số thuế đơn vị tái chế | Giải pháp tái chế lựa chọn | Khối lượng đã tái chế (kg) | Tổng khối lượng đã tái chế (kg) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Ví dụ: A.1.2. bao bì giấy hỗn hợp đa lớp | |||||||
| … |
II. KẾT QUẢ TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ
| TT | Nhóm sản phẩm, bao bì | Kế hoạch tái chế sản phẩm, bao bì | Kết quả tái chế sản phẩm, bao bì | Khối lượng sản phẩm, bao bì chưa hoàn thành trách nhiệm (kg) | Khối lượng sản phẩm, bao bì tái chế còn dư được bảo lưu (kg) | |||||
| Khối lượng sản phẩm, bao bì đưa ra thị trường năm trước (kg) | Tỷ lệ tái chế bắt buộc (%) | Khối lượng phải tái chế tính theo khối lượng sản phẩm, bao bì đưa ra thị trường năm trước (kg) | Khối lượng được bảo lưu và tính cho năm… (kg) | Khối lượng phải tái chế năm… (kg) | Khối lượng đã tái chế năm… (kg) | Tỷ lệ tái chế đạt được (%) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) = (3) x (4) | (6) | (7) = (5) - (6) | (8) | (9) = [(8) + (6)] / (3) | (10) = (7) - (8) | (11) = (8) - (7) |
| 1 | ||||||||||
| … | ||||||||||
Ghi chú:
- Cột (2): Kê khai đầy đủ thông tin bao gồm ký hiệu và tên nhóm sản phẩm, bao bì quy định tại Cột 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP. Ví dụ: A.1.1 Bao bì giấy, carton.
- Cột (10): Khối lượng sản phẩm, bao bì chưa hoàn thành trách nhiệm.
+ Trường hợp khối lượng đã tái chế lớn hơn hoặc bằng khối lượng phải tái chế ((8) ≥ (7)) thì (10) = 0;
+ Trường hợp khối lượng đã tái chế nhỏ hơn khối lượng phải tái chế ((8) < (7)) thì (10) = (7) - (8).
- Cột (11): Khối lượng sản phẩm, bao bì tái chế còn dư được bảo lưu.
+ Trường hợp khối lượng đã tái chế lớn hơn hoặc bằng khối lượng phải tái chế ((8) ≥ (7)) thì (11) = (8) - (7);
+ Trường hợp khối lượng đã tái chế nhỏ hơn khối lượng phải tái chế ((8) < (7)) thì (11) = 0.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Thông tư 24/2026/TT-BNNMT
b) Báo cáo kết quả tái chế sản phẩm, bao bì của nhà sản xuất, nhập khẩu theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
-
Điểm b Thông tư 24/2026/TT-BNNMT
b) Bản cập nhật tiến độ tái chế sản phẩm, bao bì hằng quý của bên được hỗ trợ theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.