Điều 10. Hiệu lực thi hành 10
10 - Điều ố Thông tư số 159/2012/TT-BTC quy định như sau:
"Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 thảng 11 năm 2012.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được nghiên cứu, giải quyết./. "
- Điều 2 Thông tư số 60/2015/TT-BTC quy định như sau:
"Điều 2. Hiệu lực thỉ hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết sổ 888a/2015/UBTVQH13 ngày 10 thảng 3 năm 2015 của ủy ban thường vụ Quốc hội co hiệu lực thi hành.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2012. Bãi bỏ Thông tư số 06/2001/TT-BTC ngày 17 tháng 1 năm 2001 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thực hiện nghị định số 78/2000/NĐ-CP ngày 26/12/2000 của Chính phủ về phí xăng dầu, Thông tư số 63/2001/TT-BTC ngày 09/08/2001, Thông tư số 70/2002/TT-BTC ngày 19/8/2002 hướng dẫn bổ sung, sửa đổi Thông tư số 06/2001/TT-BTC nêu trên và nội dung quy định về quản lý thuế về phí xăng dầu tại Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính.
2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh xăng dầu không phải kê khai, nộp thuế bảo vệ môi trường đối với lượng xăng dầu đã kê khai, nộp phí xăng dầu từ trước ngày 01/01/2012.
3. Quy định về xử lý các hành vi vi phạm về thuế bảo vệ môi trường thực hiện theo quy định của Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.
4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được nghiên cứu, giải quyết./.#4"'
CỘNG HOA XA HỘI CHU NGHIA VIỆT NAM
Mâu số: 01/TBVMT
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | (Ban hành kèm theo Thông tư |
| số 152./2011/TT-BTC ngày | |
| 11/11/2011. cùa Bộ Tài chính |
TỜ KHAI THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
| SSTTTT -1 | [01] Kỳ tính thuế: tháng năm [02] Người nộp thuế: [03] Mã số thuế: [04] Địa chỉ: [05] Quận/huyện: [06] Tỉnh/Thành phố: [07] Điện thoại: [08] Fax: [09] E-mail: [10] Đại lý thuế (nếu có) : [11] Mã số thuế: [12] Địa chỉ: [13] Quận/huyện: [14] Tỉnh/Thành phố: [15] Điện thoại: [16] Fax: [17] Email: [18] Hợp đồng đại lý thuế, số: ngày Đơn vị tiền: Việt Nam đồng Số lượng tính thuế TThhuuếế BBVVMMTT pphhảảii nnộộpp ttrroonngg TTêênn hhàànngg hhooáá MMứứcc tthhuuếế kkỳỳ ĐVT Số lượng -2 -3 -4 -5 (6) = (4)x(5) Hàng hoá A Hàng hoá B Tồng cộng |
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm tjước pháp luật về những số liệu đã kê khai./.
| ĐẠI LÝ THUÉ | , ngày tháng năm .... |
| Họ và tên: | NGƯỜI NỘP THUÉ hoặc |
| Số chứng chỉ hành nghề: | ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUÉ |
| Kỷ, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu |