Điều 5. Mức bồi thường ứng trước không hoàn lại
1. Mức bồi thường ứng trước không hoàn lại cho mỗi hành khách đối với chuyến bay nội địa như sau:
| STT | ĐỘ DÀI ĐƯỜNG BAY | MỨC BỒI THƯỜNG |
| 1 | Chuyến bay có độ dài đường bay dưới 500 km | 220.000 đồng |
| 2 | Chuyến bay có độ dài đường bay từ 500 km đến dưới 1.000 km | 330.000 đồng |
| 3 | Chuyến bay có độ dài đường bay từ 1.000 km trở lên | 440.000 đồng |
2. Mức bồi thường ứng trước không hoàn lại cho mỗi hành khách đối với chuyến bay quốc tế như sau:
| STT | ĐỘ DÀI ĐƯỜNG BAY | MỨC BỒI THƯỜNG |
| 1 | Chuyến bay có độ dài đường bay dưới 1.000 km | 28 USD |
| 2 | Chuyến bay có độ dài đường bay từ 1.000 km đến dưới 2.500 km | 55 USD |
| 3 | Chuyến bay có độ dài đường bay từ 2.500 km đến dưới 5.000 km | 88 USD |
| 4 | Chuyến bay có độ dài đường bay từ 5.000 km trở lên | 165 USD |
3. Người vận chuyển có thể chi trả mức bồi thường ứng trước không hoàn lại cao hơn mức quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp một chuyến bay bị chậm kéo dài từ 4 giờ trở lên sau đó bị hủy thì việc bồi thường ứng trước không hoàn lại chỉ áp dụng một lần.