Điều 41a. Mẫu văn bản trong hồ sơ đề nghị lấy mẫu khoáng sản để phục vụ nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản — Thông tư 40/2025/TT-BNNMT
Dòng đời phiên bản
2 đời thông tư · 3 phiên bản · 2 năm
16/01/202604/2026/TT-BNNMTSửa đổi, bổ sung Hiện hành
02/07/2025Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 40/2025/TT-BNNMT › Chương V › Điều 41a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — PHÂN CẤP TRỮ LƯỢNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN RẮN
Điều 4. Yêu cầu về tính trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn
Điều 5. Tiêu chí phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn
Điều 6. Cấp trữ lượng và cấp tài nguyên khoáng sản rắn
Điều 7. Yêu cầu về mức độ đánh giá của các cấp trữ lượng và cấp tài nguyên khoáng sản rắn
Điều 8. Phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn tại các mỏ tổng hợp
Điều 9. Mối quan hệ giữa trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn
Chương III — PHƯƠNG PHÁP, KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THĂM DÒ KHOÁNG
Điều 10. Phân chia nhóm mỏ trong thăm dò khoáng sản
Điều 11. Phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản rắn
Điều 12. Nguyên tắc thực hiện công tác thăm dò khoáng sản
Điều 13. Yêu cầu về công tác trắc địa
Điều 14. Yêu cầu về đo vẽ địa chất
Điều 15. Yêu cầu về lựa chọn và bố trí công trình thăm dò
Điều 16. Yêu cầu về công tác mẫu
Điều 17. Yêu cầu về công tác gia công mẫu
Điều 18. Yêu cầu về công tác phân tích mẫu
Điều 19. Yêu cầu về công tác kiểm tra phân tích mẫu
Điều 20. Yêu cầu về đánh giá địa chất thuỷ văn và địa chất công trình
Điều 21. Yêu cầu về công tác địa vật lý
Điều 22. Yêu cầu về đánh giá độ chứa khí mỏ
Điều 23. Yêu cầu về đánh giá mức độ ô nhiễm và tác động môi trường trong hoạt động thăm dò khoáng sản
Điều 24. Yêu cầu về công tác đánh giá điều kiện kỹ thuật khai thác mỏ
Điều 25. Yêu cầu về công tác xây dựng dữ liệu thăm dò dạng số và xử lý dữ liệu địa chất
Điều 26. Công tác tính trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn
Điều 27. Yêu cầu về cấp trữ lượng cao nhất và tỷ lệ các cấp trữ lượng
Điều 28. Yêu cầu bổ sung kỹ thuật thăm dò cho một số khoáng sản
Chương IV — PHÂN CẤP TRỮ LƯỢNG, TÀI NGUYÊN VÀ PHƯƠNG PHÁP, KHỐI LƯỢNG THĂM DÒ NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN, NƯỚC NÓNG THIÊN NHIÊN
Điều 29. Tên gọi nguồn nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên
Điều 30. Phân loại nhóm mỏ nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên theo kết quả thăm dò
Điều 31. Bảo vệ nguồn nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên trong hoạt động thăm dò
Điều 32. Phân cấp trữ lượng và cấp tài nguyên dự tính
Điều 33. Phương pháp, khối lượng thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác cấp A
Điều 34. Phương pháp, khối lượng thăm dò đánh giá trữ lượng thăm dò cấp B
Điều 35. Phương pháp, khối lượng thăm dò đánh giá tài nguyên dự tính cấp C1
Điều 36. Phương pháp, khối lượng thăm dò đánh giá tài nguyên dự tính cấp C2
Điều 37. Trữ lượng nguồn nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên được cấp phép khai thác
Chương V — ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN; BÁO CÁO KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ BỔ SUNG
Điều 38. Nội dung đề án thăm dò khoáng sản
Điều 39. Nội dung đề án thăm dò bổ sung
Điều 40. Nội dung báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
Điều 41. Mẫu đề án thăm dò khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
Điều 41a
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 42. Hiệu lực thi hành
Điều 43. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 44. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy