vanban.org

Điều 7. Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an ninh hàng không — Thông tư 29/2014/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/01/2018 Thay thế: 43/2017/TT-BGTVT · 16/11/2017
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 29/07/2014 Hiệu lực 20/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 7 phiên bản · 16 năm
Thông tư số 34/2022/TT-BGTVT Quy định về Chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam · 34/2022/TT-BGTVT
Thông tư số 43/2017/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không · 43/2017/TT-BGTVT
Thông tư số 29/2014/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không · 29/2014/TT-BGTVT
15/01/201843/2017/TT-BGTVTThay thế Đang xem 20/09/2014Bản gốcThay thế
Thông tư số 25/2009/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không · 25/2009/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 29/2014/TT-BGTVT › Chương II › Mục 2 › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an ninh hàng không

1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên những kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ về quản lý an ninh hàng không.

2. Đối tượng: Cán bộ quản lý các cấp trong lực lượng an ninh hàng không của doanh nghiệp cảng hàng không, hãng hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay, cảng vụ hàng không và cán bộ cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.

3. Thời gian: 40 giờ.

4. Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT TÊN MÔN HỌC THỜI GIAN (GIỜ)
1 An ninh hàng không 04
2 An ninh cảng hàng không, sân bay 04
3 Đối phó với sự cố an ninh hàng không 04
4 Môi trường an ninh hàng không toàn cầu 04
5 Vai trò và hoạt động của các tổ chức trong khu vực và quốc tế 02
6 Các quy định về an ninh hàng không của quốc gia, khu vực và quốc tế 04
7 Các cơ quan quốc gia và nhà chức trách hàng không dân dụng 02
8 Công nghệ an ninh hàng không 04
9 Nguồn lực bảo đảm an ninh hàng không 04
10 Quản lý dự án 02
11 Chương trình kiểm soát chất lượng nội bộ 04
12 Kế hoạch khẩn nguy 02
Tổng cộng 40