Điều 18. Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng hóa hàng không
1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và biết xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ cung cấp dịch vụ hàng hóa.
2. Đối tượng: Cán bộ quản lý, giám sát và nhân viên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng hóa hàng không.
3. Thời gian
a) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng hóa hàng không: 12 giờ;
b) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho cán bộ quản lý, giám sát của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng hóa hàng không: 16 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học
a) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng hóa hàng không
| SỐ TT | TÊN MÔN HỌC | THỜI GIAN (GIỜ) |
| 1 | An ninh hàng không | 02 |
| 2 | An ninh cảng hàng không, sân bay | 01 |
| 3 | Đối phó với sự cố an ninh hàng không | 01 |
| 4 | Nguyên tắc chung đối với hàng hóa | 01 |
| 5 | Kiểm tra tàu bay | 01 |
| 6 | Những dấu hiệu khả nghi | 01 |
| 7 | Những đồ vật khả nghi và hạn chế | 01 |
| 8 | Các phương pháp an ninh hàng hóa | 01 |
| 9 | Máy soi tia X | 01 |
| 10 | Kiểm tra trực quan hàng hóa | 01 |
| 11 | Tuần tra khu vực được kiểm soát | 01 |
| Tổng cộng | 12 | |
b) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho cán bộ quản lý, giám sát của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng hóa hàng không
| SỐ TT | TÊN MÔN HỌC | THỜI GIAN (GIỜ) |
| 1 | An ninh hàng không | 02 |
| 2 | An ninh cảng hàng không, sân bay | 02 |
| 3 | Đối phó với sự cố an ninh hàng không | 02 |
| 4 | Nguyên tắc chung đối với hàng hóa | 01 |
| 5 | Kiểm tra tàu bay | 01 |
| 6 | Những dấu hiệu khả nghi | 01 |
| 7 | Những đồ vật khả nghi và hạn chế | 01 |
| 8 | Các phương pháp an ninh hàng hóa | 01 |
| 9 | Máy soi tia X | 01 |
| 10 | Kiểm tra trực quan hàng hóa | 01 |
| 11 | Tuần tra khu vực được kiểm soát | 01 |
| 12 | Nhiệm vụ giám sát và quản lý | 01 |
| 13 | Đối phó với đe dọa | 01 |
| Tổng cộng | 16 | |